HSK5 bài 26

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:16 PM on 4/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

忙碌

mánglù / bận rộn , 碌: bận rộn , 录lu4

2
New cards

被动

bèidòng

bị động

3
New cards

奴隶

núlì / nô lệ

-奴:đầy tớ , đứa ở . 隶:phụ thuộc , lệ thuộc

4
New cards

虚伪

xū wěi giả tạo, giả dối , k có thật.

虚:hư : không có thật . 伪:ngụy , giả

5
New cards

思想

sīxiǎng - tư tưởng, ý nghĩ

6
New cards

反省

fǎnxǐng - tự kiểm điểm

7
New cards

据说

jùshuō - nghe nói, nghe đồn

8
New cards

个性

gèxìng - tính cách, cá tính

9
New cards

冒险

màoxiǎn - mạo hiểm, phiêu lưu

10
New cards

丛林

cónglín - rừng cây. 丛: rậm rạp , rừng

11
New cards

文明

wénmíng - nền văn minh

12
New cards

记录

jìlù - ghi chép,tài liệu ghi tại chỗ

13
New cards

gù - thuê, mướn

con chim mướn căn hộ

14
New cards

/lái/ khoảng , liệt kê mục đích

15
New cards

pī - lượng từ - tốp, nhóm, đợt

16
New cards

出色

chūsè - xuất sắc

17
New cards

健步如飞

jiànbù-rúfēi

bước đi mạnh mẽ, thoăn thoắt

18
New cards

一连

yīlián

[ nhất liên ]

liên tiếp, hàng loạt

19
New cards

耽误

dānwù - làm chậm trễ,để lỡ

耽mải mê,đắm đuối 👂 .误 nhầm,mê hoặc

20
New cards

至于

zhìyú - còn về(giới),đến mức(v)

21
New cards

投资

tóuzī - đầu tư

22
New cards

人物

rén wù - nhân vật

23
New cards

得罪

dézuì / đắc tội-罪:tội lỗi

24
New cards

总算

zǒngsuàn - cuối cùng cũng, nhìn chung(phó)

biểu thị an ủi , chấp nhận đc: tạm ổn, dù sao , ít ra.

25
New cards

gǎo - làm, tạo ra

26
New cards

习俗

xísú - tập tục

俗:thói quen

27
New cards

灵魂

línghún / linh hồn

魂:hồn từ mây và quỷ

28
New cards

疲劳

píláo - mệt mỏi

疲: mệt , mỏi nhọc , 皮pi2

29
New cards

哲理

zhélǐ-triết lý

30
New cards

提倡

tíchàng - đề xướng, khởi xướng

倡 nêu ra đầu tiên . 昌chang1

31
New cards

步骤

bùzhòu - bước đi, trình tự.

骤: ngựa bước cần tụ họp

32
New cards

闭关

bìguān-bế quan, tịch cư

33
New cards

一律

yī lǜ - nhất loạt, hết thảy

34
New cards

寂寞

[jìmò] Cô đơn

35
New cards

效率

xiàolǜ - hiệu quả, năng suất

36
New cards

纪录片

phim tài liệu

37
New cards

受益终生 shou1yi4zhong1sheng1

thu đc lợi ích cả đời

38
New cards

只顾

phó. chỉ biết , chăm chăm

39
New cards

低头拉车

cuối đầu lái xe.

40
New cards

为期一周

trong vòng 1

41
New cards

难耐 nan2nai4

khó chịu