1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
忙碌
mánglù / bận rộn , 碌: bận rộn , 录lu4
被动
bèidòng
bị động
奴隶
núlì / nô lệ
-奴:đầy tớ , đứa ở . 隶:phụ thuộc , lệ thuộc
虚伪
xū wěi giả tạo, giả dối , k có thật.
虚:hư : không có thật . 伪:ngụy , giả
思想
sīxiǎng - tư tưởng, ý nghĩ
反省
fǎnxǐng - tự kiểm điểm
据说
jùshuō - nghe nói, nghe đồn
个性
gèxìng - tính cách, cá tính
冒险
màoxiǎn - mạo hiểm, phiêu lưu
丛林
cónglín - rừng cây. 丛: rậm rạp , rừng
文明
wénmíng - nền văn minh
记录
jìlù - ghi chép,tài liệu ghi tại chỗ
雇
gù - thuê, mướn
con chim mướn căn hộ
来
/lái/ khoảng , liệt kê mục đích
批
pī - lượng từ - tốp, nhóm, đợt
出色
chūsè - xuất sắc
健步如飞
jiànbù-rúfēi
bước đi mạnh mẽ, thoăn thoắt
一连
yīlián
[ nhất liên ]
liên tiếp, hàng loạt
耽误
dānwù - làm chậm trễ,để lỡ
耽mải mê,đắm đuối 👂 .误 nhầm,mê hoặc
至于
zhìyú - còn về(giới),đến mức(v)
投资
tóuzī - đầu tư
人物
rén wù - nhân vật
得罪
dézuì / đắc tội-罪:tội lỗi
总算
zǒngsuàn - cuối cùng cũng, nhìn chung(phó)
biểu thị an ủi , chấp nhận đc: tạm ổn, dù sao , ít ra.
搞
gǎo - làm, tạo ra
习俗
xísú - tập tục
俗:thói quen
灵魂
línghún / linh hồn
魂:hồn từ mây và quỷ
疲劳
píláo - mệt mỏi
疲: mệt , mỏi nhọc , 皮pi2
哲理
zhélǐ-triết lý
提倡
tíchàng - đề xướng, khởi xướng
倡 nêu ra đầu tiên . 昌chang1
步骤
bùzhòu - bước đi, trình tự.
骤: ngựa bước cần tụ họp
闭关
bìguān-bế quan, tịch cư
一律
yī lǜ - nhất loạt, hết thảy
寂寞
[jìmò] Cô đơn
效率
xiàolǜ - hiệu quả, năng suất
纪录片
phim tài liệu
受益终生 shou1yi4zhong1sheng1
thu đc lợi ích cả đời
只顾
phó. chỉ biết , chăm chăm
低头拉车
cuối đầu lái xe.
为期一周
trong vòng 1
难耐 nan2nai4
khó chịu