1/146
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
北纬39度56分
39,56 độ vĩ Bắc
位于/地处
nằm ở…
华北大平原
đồng bằng Hoa Bắc
全市土地面积……平方公里
tổng diện tích…km vuông
地势
địa hình
……高耸
cao phía…
连绵不断的群山
những dãy núi liên tiếp
缓缓向……倾斜
……低缓
thấp dần về phía…
自西向东
theo hướng từ Tây sang Đông
与……交界
与……毗邻
tiếp giáp với…
天然河道
sông ngòi
水系
hệ thống sông
水库
hồ chứa nước
属……气候区
thuộc miền khí hậu…
温暖带半湿润
ôn đới ấm và bán ẩm
四季分明、春秋短促、冬夏较长
Có bốn mùa xuân hạ thu đông rõ rệt, trong đó hai mùa xuân thu ngắn hơn hai mùa đông hạ
地处红河三角洲西北部,红河与墩河汇流处
nằm ở phía tây bắc châu thổ sông Hồng, tại nơi giao nhau giữa sông Hồng và sông Đuống
四周分布与……接壤
giáp với…
临近海洋
gần biển
四季如春,降雨丰富,花木繁茂
thời tiết dễ chịu quanh năm, lượng mưa dồi dào, cây cối xanh tươi
三十六行街
36 phố phường Hà Nội
主要的商业街
khu thương mại chính
之所以叫……是因为
lý do…được gọi là…
当时
trước kia
同一种物品
cùng một mặt hàng
原来的经营模式
kiểu cách kinh doanh trước kia
一整条路都卖……
cả con đường…đều bán…
斗笠、帽子
mũ nón
名不符实
tên một đàng hàng một nẻo
天味食品
bánh kẹo thực phẩm
四个直辖市之一
một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương
全国政治、文化和国际交往中心
trung tâm chính trị, văn hóa và giao lưu quốc tế của cả nước
全球只有极少城市像……一样……作为……
…là một trong số rất ít các thành phố trên thế giới có thể giữ vai trò là…
将……形容为
đã mô tả…là…
断言
khẳng định rằng:
是…… 历史上最重要的组成部分
là một phần quan trọng nhất trong dòng chảy lịch sử của…
在……过去的……个世纪里
Suốt…thế kỷ qua
拥有着不可磨灭的民族和历史意义
mang trong mình những giá trị lịch sử và ý nghĩa dân tộc không thể xóa nhòa
……等少不胜数的古迹为这座城市添加了更绚烂的色彩。
Vô số các di tích lịch sử như…đã tô điểm thêm những sắc màu rực rỡ cho thành phố này.
一座现代化的国际大都市
một siêu đô thị quốc tế hiện đại
……早已是……名副其实的……中心
…từ lâu đã xứng danh là trung tâm…
北京商务中心区更是北京对外开放和经济实力象征。
Khu Trung tâm Thương mại Bắc Kinh còn là biểu tượng cho chính sách mở cửa và sức mạnh kinh tế của thành phố
中国国家大剧院
Nhà hát Lớn Quốc gia Trung Quốc
北京首都国际机场3号航站楼
Nhà ga số 3 của Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh
中央电视台总部大楼
Tòa nhà trụ sở Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc
“鸟巢”
Sân vận động Quốc gia Bắc Kinh (Tổ Chim)
“水立方”
Trung tâm Thể thao dưới nước Quốc gia Bắc Kinh (Thủy Lập Phương)
……成了新北京的现代符号。
…đã trở thành những biểu tượng hiện đại của một Bắc Kinh mới
游走……之间
dạo bước giữa những…
……正以它古老又时尚的全新面貌
khoác lên mình một diện mạo mới vừa cổ kính vừa hiện đại
……是白水沟上游白河的支沟
đây là một nhánh của sông Bạch Hà ở thượng nguồn sông Bạch Thủy
以有……而得名
Cái tên…bắt nguồn từ việc…
海拔在……米以上
nằm ở độ cao trên…m so với mực nước biển
分布……个湖泊
có…hồ lớn nhỏ
风景绝佳,五彩缤纷
cảnh quan tuyệt đẹp đầy màu sắc
……为全国重点风景名胜区
…là khu danh lam thắng cảnh trọng điểm quốc gia
……被列入世界遗产名录
được công nhận là Di sản Thế giới
济州岛是韩国第一大岛
Đảo Jeju là hòn đảo lớn nhất Hàn Quốc
属于……管辖
thuộc sự quản lý của…
面积……平方千米
có diện tích…km2
……位于……西南隅,……与……的……界限处
…nằm ở phía Tây Nam, tại ranh giới phía…giữa…và…
北面隔……与……相距……千米
phía Bắc cách…km qua…
东面……与……相望
phía Đông đối diện..qua…
西面……与……相离
phía Tây ngăn cách với…bởi…
南向……
phía nam là…
……是由……而形成
được hình thành do…
地形主要是……
địa hình chủ yếu là…
海岸线长……千米
đường bờ biển dài…km
最高山峰……
đỉnh núi cao nhất là…
一座休火山
một ngọn núi lửa đã ngưng hoạt động
该……地处……气候,年均气温……,年降水量……毫米
Nơi đây thuộc đới khí hậu…, nhiệt độ trung bình năm là…, lượng mưa hàng năm đạt từ….mm
气候湿润
khí hậu ẩm ướt
……年被联合国教科文组织定为世界自然遗产
được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới vào năm…
亦是世界新七大自然奇观之一
cũng là một trong Bảy kỳ quan thiên nhiên mới của thế giới
兼具了……
hội tụ
传承了……独特的民俗文化
kế thừa những nét văn hóa dân gian đặc sắc của…
素有……之称
được mệnh danh là…
水产业
ngành thủy sản
有着举足轻重的地位
đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong…
古称
xưa có tên là…
举世闻名
nổi tiếng thế giới
是……的发祥地
là nơi khởi nguồn của…
……的摇篮
là cái nôi của…
……的杰出代表
là đại diện tiêu biểu cho…
……的起点
là điểm khởi đầu của…
是……建都时间最长,建都朝代最多,影响力最大的……,居……之首
Xét về các mặt lịch sử dựng đô, số lượng vương triều và tầm ảnh hưởng,…đều đứng đầu trong số các…
居……之首
đứng đầu trong số các….
是被联合国命名的世界文化名城
là Thành phố văn hóa nổi tiếng thế giới được Liên Hợp Quốc công nhận
河内市人民委员会副主席……
Phó Chủ tịch UBND TP Hà Nội…
日前/近日刚签署/批准了关于……的第……号决定书
vừa ký văn bản số…về việc…
开通市中心往返内排机场的高品质公交线服务
mở tuyến xe buýt chất lượng cao phục vụ đi lại giữa trung tâm Thành phố với sân bay Nội Bài
……路线的站点
lộ trình tuyến, vị trí các điểm dừng
野象路
Dã Tượng
李常杰路
Lý Thường Kiệt
牌行街
Hàng Bài
陈元扞路
Trần Nguyên Hãn
陈光启路
Trần Quang Khải
龙编公交枢纽站
Điểm trung chuyển Long Biên
妪姬路
Âu Cơ
日新大桥
Cầu Nhật Tân