笔译 - 地理

0.0(0)
Studied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/146

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:02 AM on 4/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

147 Terms

1
New cards

北纬39度56分

39,56 độ vĩ Bắc

2
New cards

位于/地处

nằm ở…

3
New cards

华北大平原

đồng bằng Hoa Bắc

4
New cards

全市土地面积……平方公里

tổng diện tích…km vuông

5
New cards

地势

địa hình

6
New cards

……高耸

cao phía…

7
New cards

连绵不断的群山

những dãy núi liên tiếp

8
New cards

缓缓向……倾斜

……低缓

thấp dần về phía…

9
New cards

自西向东

theo hướng từ Tây sang Đông

10
New cards

与……交界

与……毗邻

tiếp giáp với…

11
New cards

天然河道

sông ngòi

12
New cards

水系

hệ thống sông

13
New cards

水库

hồ chứa nước

14
New cards

属……气候区

thuộc miền khí hậu…

15
New cards

温暖带半湿润

ôn đới ấm và bán ẩm

16
New cards

四季分明、春秋短促、冬夏较长

Có bốn mùa xuân hạ thu đông rõ rệt, trong đó hai mùa xuân thu ngắn hơn hai mùa đông hạ

17
New cards

地处红河三角洲西北部,红河与墩河汇流处

nằm ở phía tây bắc châu thổ sông Hồng, tại nơi giao nhau giữa sông Hồng và sông Đuống

18
New cards

四周分布与……接壤

giáp với…

19
New cards

临近海洋

gần biển

20
New cards

四季如春,降雨丰富,花木繁茂

thời tiết dễ chịu quanh năm, lượng mưa dồi dào, cây cối xanh tươi

21
New cards

三十六行街

36 phố phường Hà Nội

22
New cards

主要的商业街

khu thương mại chính

23
New cards

之所以叫……是因为

lý do…được gọi là…

24
New cards

当时

trước kia

25
New cards

同一种物品

cùng một mặt hàng

26
New cards

原来的经营模式

kiểu cách kinh doanh trước kia

27
New cards

一整条路都卖……

cả con đường…đều bán…

28
New cards

斗笠、帽子

mũ nón

29
New cards

名不符实

tên một đàng hàng một nẻo

30
New cards

天味食品

bánh kẹo thực phẩm

31
New cards

四个直辖市之一

một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương

32
New cards

全国政治、文化和国际交往中心

trung tâm chính trị, văn hóa và giao lưu quốc tế của cả nước

33
New cards

全球只有极少城市像……一样……作为……

…là một trong số rất ít các thành phố trên thế giới có thể giữ vai trò là…

34
New cards

将……形容为

đã mô tả…là…

35
New cards

断言

khẳng định rằng:

36
New cards

是…… 历史上最重要的组成部分

là một phần quan trọng nhất trong dòng chảy lịch sử của…

37
New cards

在……过去的……个世纪里

Suốt…thế kỷ qua

38
New cards

拥有着不可磨灭的民族和历史意义

mang trong mình những giá trị lịch sử và ý nghĩa dân tộc không thể xóa nhòa

39
New cards

……等少不胜数的古迹为这座城市添加了更绚烂的色彩。

Vô số các di tích lịch sử như…đã tô điểm thêm những sắc màu rực rỡ cho thành phố này.

40
New cards

一座现代化的国际大都市

một siêu đô thị quốc tế hiện đại

41
New cards

……早已是……名副其实的……中心

từ lâu đã xứng danh là trung tâm…

42
New cards

北京商务中心区更是北京对外开放和经济实力象征。

Khu Trung tâm Thương mại Bắc Kinh còn là biểu tượng cho chính sách mở cửa và sức mạnh kinh tế của thành phố

43
New cards

中国国家大剧

Nhà hát Lớn Quốc gia Trung Quốc

44
New cards

北京首都国际机场3号航站楼

Nhà ga số 3 của Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh

45
New cards

中央电视台总部大楼

Tòa nhà trụ sở Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc

46
New cards

鸟巢”

Sân vận động Quốc gia Bắc Kinh (Tổ Chim)

47
New cards

“水立方”

Trung tâm Thể thao dưới nước Quốc gia Bắc Kinh (Thủy Lập Phương)

48
New cards

……成了新北京的现代符号。

…đã trở thành những biểu tượng hiện đại của một Bắc Kinh mới

49
New cards

游走……之间

dạo bước giữa những…

50
New cards

……正以它古老又时尚的全新面貌

khoác lên mình một diện mạo mới vừa cổ kính vừa hiện đại

51
New cards

……是白水沟上游白河的支沟

đây là một nhánh của sông Bạch Hà ở thượng nguồn sông Bạch Thủy

52
New cards

以有……而得名

Cái tên…bắt nguồn từ việc…

53
New cards

海拔在……米以上

nằm ở độ cao trên…m so với mực nước biển

54
New cards

分布……个湖泊

có…hồ lớn nhỏ

55
New cards

风景绝佳,五彩缤纷

cảnh quan tuyệt đẹp đầy màu sắc

56
New cards

……为全国重点风景名胜区

là khu danh lam thắng cảnh trọng điểm quốc gia

57
New cards

……被列入世界遗产名录

được công nhận là Di sản Thế giới

58
New cards

济州岛是韩国第一大岛

Đảo Jeju là hòn đảo lớn nhất Hàn Quốc

59
New cards

属于……管辖

thuộc sự quản lý của…

60
New cards

面积……平方千米

có diện tích…km2

61
New cards

……位于……西南隅,……与……的……界限处

…nằm ở phía Tây Nam, tại ranh giới phía…giữa…và…

62
New cards

北面隔……与……相距……千米

phía Bắc cách…km qua…

63
New cards

东面……与……相望

phía Đông đối diện..qua…

64
New cards

西面……与……相离

phía Tây ngăn cách với…bởi…

65
New cards

南向……

phía nam là…

66
New cards

……是由……而形成

được hình thành do…

67
New cards

地形主要是……

địa hình chủ yếu là…

68
New cards

海岸线长……千米

đường bờ biển dài…km

69
New cards

最高山峰……

đỉnh núi cao nhất là…

70
New cards

一座休火山

một ngọn núi lửa đã ngưng hoạt động

71
New cards

该……地处……气候,年均气温……,年降水量……毫米

Nơi đây thuộc đới khí hậu…, nhiệt độ trung bình năm là…, lượng mưa hàng năm đạt từ….mm

72
New cards

气候湿润

khí hậu ẩm ướt

73
New cards

……被联合国教科文组织定为世界自然遗产

được UNESCO công nhận là Di sản Thiên nhiên Thế giới vào năm…

74
New cards

亦是世界新七大自然奇观之一

cũng là một trong Bảy kỳ quan thiên nhiên mới của thế giới

75
New cards

兼具了……

hội tụ

76
New cards

传承了……独特的民俗文化

kế thừa những nét văn hóa dân gian đặc sắc của…

77
New cards

素有……之称

được mệnh danh là…

78
New cards

水产业

ngành thủy sản

79
New cards

有着举足轻重的地位

đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong…

80
New cards

古称

xưa có tên là…

81
New cards

举世闻名

nổi tiếng thế giới

82
New cards

是……的发祥地

là nơi khởi nguồn của…

83
New cards

……的摇篮

là cái nôi của…

84
New cards

……的杰出代表

là đại diện tiêu biểu cho…

85
New cards

……的起点

là điểm khởi đầu của…

86
New cards

是……建都时间最长,建都朝代最多,影响力最大的……,居……之首

Xét về các mặt lịch sử dựng đô, số lượng vương triều và tầm ảnh hưởng,…đều đứng đầu trong số các…

87
New cards

居……之首

đứng đầu trong số các….

88
New cards

是被联合国命名的世界文化名城

là Thành phố văn hóa nổi tiếng thế giới được Liên Hợp Quốc công nhận

89
New cards

河内市人民委员会副主席……

Phó Chủ tịch UBND TP Hà Nội…

90
New cards

日前/近日刚签署/批准了关于……的第……号决定书

vừa ký văn bản số…về việc…

91
New cards

开通市中心往返内排机场的高品质公交线服务

mở tuyến xe buýt chất lượng cao phục vụ đi lại giữa trung tâm Thành phố với sân bay Nội Bài

92
New cards

……路线的站点

lộ trình tuyến, vị trí các điểm dừng

93
New cards

野象路

Dã Tượng

94
New cards

李常杰路

Lý Thường Kiệt

95
New cards

牌行街

Hàng Bài

96
New cards

陈元扞路

Trần Nguyên Hãn

97
New cards

陈光启路

Trần Quang Khải

98
New cards

龙编公交枢纽站

Điểm trung chuyển Long Biên

99
New cards

妪姬路

Âu Cơ

100
New cards

日新大桥

Cầu Nhật Tân