1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
figure (n)
sự tính toán bằng con số
cognitive (a)
thuộc về nhận thức, kinh nghiệm, hiểu biết
neurological system => neural (a)
hệ thần kinh // thuộc thần kinh
entire (a,n)
toàn bộ, toàn vẹn, hoàn toàn, thành 1 khối,1 mảng
sequent(ial) order
1 trật tự liên tiếp, liên tục
stage (n) nhiều nghĩa
giai đoạn
phạm vi hđong
auditory (a)
(thuộc) sự nghe, thính giác
corresponding (a)
tương ứng, tương đương = equivalent
regardless of
bất kể, mặc, dù có tnao (thì kiểu kme nó đ qtam , cứ LÀM)
compelling evidence
bằng chứng thuyết phục
activation (n)
sự kích hoạt
co-activation(n)
sự đồng kích hoạt
description (n) => (v):describe
sự mô tả, sự miêu tả
persistent (a)
dai dẳng, kiên trì, theo đến cùng
tip of the tongue
hiện tượng biết từ đó nhưng k bật dc nghĩa ra
vd: biết nghĩa nó nma chỉ mô tả dc nó th chứ k nhớ ra dc nghĩa tviet mặc dù đang rất cố nhớ
constant (a)
liên tục, luôn luôn, k nghỉ
excel (v) + in/at
trội hơn (về cgi)
perceptual (a) => perception (n)
thuộc cảm giác, giác quan, tri giác
sensory (a)
thuộc cảm giác, giác quan
intervene (v)=> intervening (a)
can thiệp , xen vào
considerably (adv)
= greatly
= significantly
lớn lao , đáng kể, nhiều
fundamental (a)
= basic
= crucial (nhẹ hơn important)
acquire (v) = gain = obtain = receive
đạt dc , giành dc, thu dc
interference (n) + in/with sth
sự can thiệp vào , xía vào, xen vào
to compensate SB for ST
đền bù, bồi thường
degenerative (a)
thoái hoá, suy giảm
tending to diminish in quality
severity (n) = harshness => severe(a)
nghiêm khắc, khốc liệt, gay go, dữ dội