1/25
支
zhī chiếc, cái
新
xīn mới
太
tài. quá
了
le. rồi
种
zhǒng。loại
能
néng。có thể
上網
shàbgwǎng。lên , lướt, vào mạng
那
nà đó, kia
貴
gùi。đắt
便宜
piányí。rẻ
千
qiān。nghìn
牛肉
níuròu。 thịt bò
真
zhēn。thật
好吃
hǎochī。ăn ngon
說
shuō。 nói
少
shǎo。ít
有名
yǒumíng。nổi tiếng
小吃
xiǎochī。đồ ăn vặt
最
zuì。nhất
這嚒
zhème。như này , thế này
知道
zhīdào。biết
店
diàn。của hàng
一 定
yídiìng。nhất định
碗
wǎn。tô, bát, chén
臭豆腐
chòudòufǔ。 đậu hũ thối