1/40
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
西洋(せいよう)
TÂY DƯƠNG: Phương Tây, các nước phương Tây
苦しい(くるしい)
KHỔ: Khổ sở
他人(たにん)
THA NHÂN: Người khác
腹痛(ふくつう)
PHÚC THỐNG: Đau bụng
終点(しゅうてん)
CHUNG ĐIỂM: Trạm cuối, điểm cuối cùng
泣く(なく)
KHẤP: Khóc
帯(おび)
ĐỚI: Thắt lưng, dây đai (mặc Kimono)
郵便(ゆうびん)
BƯU TIỆN: Bưu điện
辺り(あたり)
BIÊN: Vùng lân cận, xung quanh đây
図(ず)
ĐỒ: Biểu đồ, bản đồ, hình vẽ
減る(へる)
GIẢM: Giảm đi, hao bớt
歩道(ほどう)
BỘ ĐẠO: Vỉa hè, đường đi bộ
打つ(うつ)
ĐẢ: Gõ (bàn phím), đánh, vỗ
性格(せいかく)
TÍNH CÁCH: Tính cách
淚(なみだ)
LỆ: Nước mắt
完全(かんぜん)
HOÀN TOÀN: Hoàn toàn
地面(じめん)
ĐỊA DIỆN: Mặt đất
移す(うつす)
DI: Chuyển, dời
呼吸(こきゅう)
HÔ HẤP: Thở, hô hấp
身長(しんちょう)
THÂN TRƯỜNG: Chiều cao
困る(こまる)
KHỐN: Gặp khó khăn
薬局(やっきょく)
DƯỢC CỤC: Hiệu thuốc
育てる(そだてる)
DỤC: Nuôi dưỡng, nuôi dạy
煙(けむり)
YÊN: Khói
森林(しんりん)
SÂM LÂM: Rừng
流す(ながす)
LƯU: Lan truyền, làm chảy
可能(かのう)
KHẢ NĂNG: Có thể
返信(へんしん)
PHẢN TÍN: Trả lời email
配る(くばる)
PHỐI: Phát, phân phát
石油(せきゆ)
THẠCH DU: Dầu mỏ
卒業式(そつぎょうしき)
TỐT NGHIỆP THỨC: Lễ tốt nghiệp
生徒(せいto)
SINH ĐỒ: Học sinh
父母(ふぼ)
PHỤ MẪU: Bố mẹ
産業(さんぎょう)
SẢN NGHIỆP: Ngành công nghiệp
加熱(かねつ)
GIA NHIỆT: Làm nóng
深く(ふかく)
THÂM: Sâu
感情(かんじょう)
CẢM TÌNH: Cảm xúc
残す(のこす)
TÀN: Để lại
順番(じゅんばん)
THUẬN PHIÊN: Thứ tự
勤める(つとめる)
CẦN: Làm việc