Vietnam's news 16/5/2026

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/32

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:03 AM on 5/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

33 Terms

1
New cards

chain noun verb /tʃeɪn/

dây xích,chuỗi

xích lại

2
New cards

struggle verb /ˈstrʌɡ.əl/

vẫy vùng,vật lộn,gắng sức,di chuyển 1 cách khó khăn

cuộc đấu tranh

3
New cards

adapt verb /əˈdæpt/

sửa lại cho thích hợp,thích nghi,đáp ứng

4
New cards

price-sensitive adjective /ˈpraɪsˌsen.sɪ.tɪv/

độ nhạy cảm về giá-là mức độ mà giá cả ảnh hưởng đến quyết định mua hàng

5
New cards

price-insensitive adjective

là mức độ mà giá cả k ảnh hưởng đến quyết định mua hàng

6
New cards

aggressive adjective /əˈɡres.ɪv/

hung hăng,quyết đoán,quyết liệt,năng nổ

7
New cards

expansion noun /ɪkˈspæn.ʃən/

sự mở rộng,sự phát triển,sự bàng trướng

8
New cards

scale noun verb /skeɪl/

hệ thống chia độ,mức độ,gam nhạc,tỉ lệ,phạm vi,quy mô

leo trèo

9
New cards

scale back/down phrasal verb

cắt giảm,thu nhỏ,điều chỉnh kích thước/số lượng/sản phẩm…

10
New cards

scale up phrasal verb

mở rộng

11
New cards

taste noun verb /teɪst/

vị giác,vị,sở thích,khiếu thẩm mỹ

nhận ra mùi vị,nếm,có vị,thưởng thức

12
New cards

fierce adjective /fɪəs/

hung tợn,giận dữ,mãnh liệt-thời tiết,cảm xúc,hung dữ,ác liệt-hành động,tranh đấu,thần thái,mạnh mẽ-thời trang

13
New cards

find verb noun /faɪnd/

tìm thấy,nhận thấy,thấy,cảm thấy,coi

vật tìm thấy-có giá trị,dễ chịu

14
New cards

tough adjective noun /tʌf/

mạnh,rắn,cứng,có nghị lực,thô lỗ,khó khăn

kẻ hay bắt nạt

15
New cards

as adverb preposition conjunction /æz/

khi,bởi vì,giống như,như,mặc dù

16
New cards

diner noun /ˈdaɪ.nər/

thực khách,người dự tiệc,toa ăn trên tàu hỏa,quán ăn nhỏ bình dân

17
New cards

favour/favor noun verb /ˈfeɪ.vər/

chiếu cố,đặc ân,sự quý mến,sự thiên vị,sự tán thành,lợi ích

ủng hộ,ưa chuộng

18
New cards

familiar adjective /fəˈmɪl.i.ər/

quen thuộc,suồng sã

19
New cards

flavour noun verb /ˈfleɪ.vər/

vị ngon,mùi thơm,mùi vị,hương vị

cho/thêm gia vị

20
New cards

affordable adjective /əˈfɔː.də.bəl/

có thể chấp nhận được

21
New cards

root noun verb /ruːt/

rễ cây,chân tóc,chân răng,nguồn gốc,tổ tiên

làm bắt rễ,gắn liền

nghiệm,căn bậc

22
New cards

western adjective noun /ˈwes.tən/

phương Tây

phim phương Tây

23
New cards

shift verb noun /ʃɪft/

đổi chỗ,di chuyển,chuyển,giao,trút bỏ,trút lên

sự thay đổi,luân phiên,ca làm việc,kíp

24
New cards

consolidation noun /kənˌsɒl.ɪˈdeɪ.ʃən/

sự củng cố

25
New cards

intensify verb /ɪnˈten.sɪ.faɪ/

tăng cường

26
New cards

intensifying adjective

làm tăng lên,tăng cường,làm mạnh thêm,ngiêm trọng,mãnh liệt

27
New cards

entrench verb /ɪnˈtrentʃ/

ăn sâu,củng cố vững chắc

28
New cards

entrenched adjective /ɪnˈtrentʃt/

cố thủ

29
New cards

deeply entrenched

ăn sâu bám rễ

30
New cards

win over phrasal verb

thuyết phục,thu phục,lôi kéo,chinh phục

31
New cards

report verb noun /rɪˈpɔːt/

báo cáo,đưa tin,thông báo,tố giác,tố cáo

báo cáo,tin đồn,tiếng nổ lớn

32
New cards

consumer noun /kənˈsjuː.mər/

người tiêu dùng

33
New cards