1/48
A set of flashcards covering key concepts and terms in traditional medicine, their properties, and associated effects.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Vị cay
Kinh giới, Tía tô (tán phong hàn); Xuyên khung, bạch chỉ (hoạt huyết, tiêu ứ)
Vị ngọt
Thục địa, Mạch môn (chứng hư); Cam thảo (giải độc); Mạch nha, mật ong (hòa hoãn cơn đau)
Vị đắng
Hoàng đằng, vàng đắng, hoàng liên
Vị chua
Phèn chua, Kim anh (chứng ra mồ hôi, di tinh, tiêu chảy); Kha tử (liễm mồ hôi, cố tinh, sáp niệu); Ngũ bội tử (tiêu chảy lâu ngày, sa trực tràng); Ô mai (chữa đau họng, ho)
Vị mặn
Mang tiêu (làm mềm chất ứ đọng, táo kết ở ruột), muối (tẩy xổ)
Vị đạm (ko vị)
Ý dĩ, Hoạt thạch (lợi niệu)
Bổ khí (Chứng suy yếu về mặt hoạt động tạo ra năng lượng)
Nhân sâm, Đảng sâm, Bồ chính sâm, hoài sơn, Cam thảo
Bổ huyết (Mang lại dinh dưỡng và hấp thu cho cơ thể)
Thục địa, Đương qui, Hà thủ ô, Tử hà sa, Tang thần, Long nhãn
Alkaloid
TKTW, TKTV: Mã tiền (kích thích), Bình vôi (ức chế)
Glycosid trợ tim
(bệnh tim): Thông thiên, Trúc Đào, Sừng dê
Flavonoid
Làm bền thành mạch, trị chứng viêm, dị ứng, cholesterol cao: Hoa hòe, lá Móng tay, Sài đất
Coumarin
Nhân thơm, chống viêm, kháng sinh: Xà xàng, Cam quít, Ngải cứu, Ích Mẫu
Anthraglycosid
Nhuận tràng, các bệnh ngoài da: Muồng trâu, chút chít, Đại hoàng, Lô hội
Tanin
Săn niêm mạc, trị tiêu chảy: Củ nâu, Ổi, chè, Măng cụt, Chiêu liêu
Saponin
Kháng sinh, chống nấm, chống viêm và k/t thượng thận, bổ dưỡng: Tam thất, Ngũ gia bì, Nhân sâm, Bồ kết, Củ mài
Tinh dầu
Sát trùng, giảm đau, chống viêm: Thiên niên kiện, Ngải cứu, Long não, Xương bồ
Dầu béo
Chữa vết thương & lên da non: Vừng, đậu phộng
Vitamin
Bồi bổ: Mật ong, Long nhãn, Mơ
Độc sâm thang
Nhân sâm -> bổ khí, bổ huyết
Tứ vật thang
(Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đương quy)
Bát trân thang
(Đảng sâm/Nhân sâm, Xuyên khung, Bạch linh, Đương quy, Bạch truật, Bạch thược, Cam thảo, Thục địa)
Thủy lục nhị tiên đơn
kim anh, khiếm thực → thu liễm cố sáp
Tứ nghịch thang
Phụ tử, Can phương, Cam thảo → ôn lý trừ hàn, hồi dương
Tam hoàng thang
Hoàng liên, Hoàng bá, Hoàng cầm → thanh nhiệt giáng hỏa, thanh can nhiệt
Tứ quân tử thang
Nhân sâm/Đảng Sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo
Ngũ bì ẩm
Sinh khương bì, Tang bạch bì, Trần bì, Phục linh bì, Đại phúc bì
Lục vị hoàn
Mẫu đơn bì, thục địa, Hoài sơn, Sơn thù du, Trạch tả, Bạch linh
Tiểu sài hồ thang
Sài hồ, Đảng sâm, Hoàng cầm, Cam thảo, Bán hạ, Đại táo, Sinh khương
Bát vị thang
Mẫu đơn bì, Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù du, Trạch tả, Bạch linh, Phụ tử, Quế nhục
Thanh Dinh thang
Tê giác, Kim ngân hoa, Mạch môn đông, Sinh địa, Liên kiều, Huyền sâm, Hoàng liên, Trúc diệp, Đan sâm
Thập toàn đại bổ
Bát trân thang gia Quế nhục, Hoàng kỳ
Thập khôi tán
10 thứ tro - Đại kế, Đại hoàng, Tiểu kế, Sơn chi tử, Trắc bách diệp, Tông lử, Bạch mao căn, Thiên thảo căn, Ngải diệp, Mẫu đơn bì
Thuốc hòa
(điều hòa nóng rét - sốt rét lâu ngày/ viêm gan mật dai dẳng): Sài hồ, Lá chanh, Trần bì, Đại táo
thuốc hạ
(chứng táo, để tẩy xổ): Đài hoàng, Mang tiêu, Lô hội, Chút chít, Muồng trâu, Vỏ đại
Thuốc thổ
(làm nôn mửa, tống các chất trong dạ dày và trục đờm): Muối, Phèn Xanh
Thuốc bổ
bổ khí, bổ huyết
thuốc tiêu
Thuốc tiêu viêm, tiêu ứ, hoạt huyết
Thuốc tiêu đạo hóa tích (chứng RLTH)
Thuốc tiêu đạo hóa tích (chứng RLTH)
Sơn tra, Mạch nha, Thần khúc
Thuốc tiêu viêm, tiêu ứ, hoạt huyết
Đan sâm, Tô mộc, Uất kim, Hồng hoa, Nga truật
thuốc ôn
thuốc ôn trung (lạnh ở tỳ,vị -> buồn nôn,đầy hơi)
Hồi dương cứu nghịch (lạnh do suy sụp tuần hoàn, choàng)
Hồi dương cứu nghịch (lạnh do suy sụp tuần hoàn, choàng)
Phụ tử, Nhục quế
thuốc ôn trung (lạnh ở tỳ,vị -> buồn nôn,đầy hơi)
Can khương, Ngải cứu, riềng
thuốc thanh (làm mát trị chứng sốt do viêm nhiễm)
Thanh nhiệt tả hỏa (sốt cao đột ngột, viêm cấp tính)
Thanh nhiệt giải độc (sốt lâu ngày)
Thanh nhiệt lương huyết (sốt khô môi, miệng, mất nươc)
Thanh nhiệt lương huyết (sốt khô môi, miệng, mất nươc)
Sinh địa, Huyền Sâm, Rau má, Mạch môn
Thanh nhiệt giải độc (sốt lâu ngày)
Kim ngân, Bồ công anh, Sài đất, Nhân trần, Hoàng bá, Hoàng Liên
Thanh nhiệt tả hỏa (sốt cao đột ngột, viêm cấp tính)
Thạch cao, Chi tử, Lá tre
thuốc hãn
Tân ôn giải biểu (phong hàn)
Tân lương giải biểu (phong nhiệt)
Tân lương giải biểu (phong nhiệt)
Cát căn, Bạc hà, Lá dâu, Cúc hoa, Bèo cái, Cối xay, Sài hồ
Tân ôn giải biểu (phong hàn)
Quế chi, Sinh khương, Tía tô, Kinh giới, Ma hoàng, Bạch chỉ, gừng