Dược Liệu và Phương Thang

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/48

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

A set of flashcards covering key concepts and terms in traditional medicine, their properties, and associated effects.

Last updated 3:29 PM on 4/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

49 Terms

1
New cards

Vị cay

Kinh giới, Tía tô (tán phong hàn); Xuyên khung, bạch chỉ (hoạt huyết, tiêu ứ)

2
New cards

Vị ngọt

Thục địa, Mạch môn (chứng hư); Cam thảo (giải độc); Mạch nha, mật ong (hòa hoãn cơn đau)

3
New cards

Vị đắng

Hoàng đằng, vàng đắng, hoàng liên

4
New cards

Vị chua

Phèn chua, Kim anh (chứng ra mồ hôi, di tinh, tiêu chảy); Kha tử (liễm mồ hôi, cố tinh, sáp niệu); Ngũ bội tử (tiêu chảy lâu ngày, sa trực tràng); Ô mai (chữa đau họng, ho)

5
New cards

Vị mặn

Mang tiêu (làm mềm chất ứ đọng, táo kết ở ruột), muối (tẩy xổ)

6
New cards

Vị đạm (ko vị)

Ý dĩ, Hoạt thạch (lợi niệu)

7
New cards

Bổ khí (Chứng suy yếu về mặt hoạt động tạo ra năng lượng)

Nhân sâm, Đảng sâm, Bồ chính sâm, hoài sơn, Cam thảo

8
New cards

Bổ huyết (Mang lại dinh dưỡng và hấp thu cho cơ thể)

Thục địa, Đương qui, Hà thủ ô, Tử hà sa, Tang thần, Long nhãn

9
New cards

Alkaloid

TKTW, TKTV: Mã tiền (kích thích), Bình vôi (ức chế)

10
New cards

Glycosid trợ tim

(bệnh tim): Thông thiên, Trúc Đào, Sừng dê

11
New cards

Flavonoid

Làm bền thành mạch, trị chứng viêm, dị ứng, cholesterol cao: Hoa hòe, lá Móng tay, Sài đất

12
New cards

Coumarin

Nhân thơm, chống viêm, kháng sinh: Xà xàng, Cam quít, Ngải cứu, Ích Mẫu

13
New cards

Anthraglycosid

Nhuận tràng, các bệnh ngoài da: Muồng trâu, chút chít, Đại hoàng, Lô hội

14
New cards

Tanin

Săn niêm mạc, trị tiêu chảy: Củ nâu, Ổi, chè, Măng cụt, Chiêu liêu

15
New cards

Saponin

Kháng sinh, chống nấm, chống viêm và k/t thượng thận, bổ dưỡng: Tam thất, Ngũ gia bì, Nhân sâm, Bồ kết, Củ mài

16
New cards

Tinh dầu

Sát trùng, giảm đau, chống viêm: Thiên niên kiện, Ngải cứu, Long não, Xương bồ

17
New cards

Dầu béo

Chữa vết thương & lên da non: Vừng, đậu phộng

18
New cards

Vitamin

Bồi bổ: Mật ong, Long nhãn, Mơ

19
New cards

Độc sâm thang

Nhân sâm -> bổ khí, bổ huyết

20
New cards

Tứ vật thang

(Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Đương quy)

21
New cards

Bát trân thang

(Đảng sâm/Nhân sâm, Xuyên khung, Bạch linh, Đương quy, Bạch truật, Bạch thược, Cam thảo, Thục địa)

22
New cards

Thủy lục nhị tiên đơn

kim anh, khiếm thực → thu liễm cố sáp

23
New cards

Tứ nghịch thang

Phụ tử, Can phương, Cam thảo → ôn lý trừ hàn, hồi dương

24
New cards

Tam hoàng thang

Hoàng liên, Hoàng bá, Hoàng cầm → thanh nhiệt giáng hỏa, thanh can nhiệt

25
New cards

Tứ quân tử thang

Nhân sâm/Đảng Sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo

26
New cards

Ngũ bì ẩm

Sinh khương bì, Tang bạch bì, Trần bì, Phục linh bì, Đại phúc bì

27
New cards

 Lục vị hoàn

Mẫu đơn bì, thục địa, Hoài sơn, Sơn thù du, Trạch tả, Bạch linh

28
New cards

Tiểu sài hồ thang

Sài hồ, Đảng sâm, Hoàng cầm, Cam thảo, Bán hạ, Đại táo, Sinh khương

29
New cards

Bát vị thang

Mẫu đơn bì, Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù du, Trạch tả, Bạch linh, Phụ tử, Quế nhục

30
New cards

Thanh Dinh thang 

Tê giác, Kim ngân hoa, Mạch môn đông, Sinh địa, Liên kiều, Huyền sâm, Hoàng liên, Trúc diệp, Đan sâm

31
New cards

Thập toàn đại bổ

Bát trân thang gia Quế nhục, Hoàng kỳ

32
New cards

Thập khôi tán

10 thứ tro - Đại kế, Đại hoàng, Tiểu kế, Sơn chi tử, Trắc bách diệp, Tông lử, Bạch mao căn, Thiên thảo căn, Ngải diệp, Mẫu đơn bì

33
New cards

Thuốc hòa

 (điều hòa nóng rét - sốt rét lâu ngày/ viêm gan mật dai dẳng): Sài hồ, Lá chanh, Trần bì, Đại táo

34
New cards

thuốc hạ

(chứng táo, để tẩy xổ): Đài hoàng, Mang tiêu, Lô hội, Chút chít, Muồng trâu, Vỏ đại

35
New cards

Thuốc thổ

(làm nôn mửa, tống các chất trong dạ dày và trục đờm): Muối, Phèn Xanh

36
New cards

Thuốc bổ

bổ khí, bổ huyết

37
New cards

thuốc tiêu

  • Thuốc tiêu viêm, tiêu ứ, hoạt huyết

  • Thuốc tiêu đạo hóa tích (chứng RLTH)

38
New cards

Thuốc tiêu đạo hóa tích (chứng RLTH)

Sơn tra, Mạch nha, Thần khúc

39
New cards

Thuốc tiêu viêm, tiêu ứ, hoạt huyết

Đan sâm, Tô mộc, Uất kim, Hồng hoa, Nga truật

40
New cards

thuốc ôn

  • thuốc ôn trung (lạnh ở tỳ,vị -> buồn nôn,đầy hơi)

  • Hồi dương cứu nghịch (lạnh do suy sụp tuần hoàn, choàng)

41
New cards

Hồi dương cứu nghịch (lạnh do suy sụp tuần hoàn, choàng)

Phụ tử, Nhục quế

42
New cards

thuốc ôn trung (lạnh ở tỳ,vị -> buồn nôn,đầy hơi)

Can khương, Ngải cứu, riềng

43
New cards

thuốc thanh (làm mát trị chứng sốt do viêm nhiễm)

  • Thanh nhiệt tả hỏa (sốt cao đột ngột, viêm cấp tính)

  • Thanh nhiệt giải độc (sốt lâu ngày)

  • Thanh nhiệt lương huyết (sốt khô môi, miệng, mất nươc)

44
New cards

Thanh nhiệt lương huyết (sốt khô môi, miệng, mất nươc)

Sinh địa, Huyền Sâm, Rau má, Mạch môn

45
New cards

Thanh nhiệt giải độc (sốt lâu ngày)

Kim ngân, Bồ công anh, Sài đất, Nhân trần, Hoàng bá, Hoàng Liên

46
New cards

Thanh nhiệt tả hỏa (sốt cao đột ngột, viêm cấp tính)

Thạch cao, Chi tử, Lá tre

47
New cards

thuốc hãn

  • Tân ôn giải biểu (phong hàn)

  • Tân lương giải biểu (phong nhiệt)

48
New cards

Tân lương giải biểu (phong nhiệt)

Cát căn, Bạc hà, Lá dâu, Cúc hoa, Bèo cái, Cối xay, Sài hồ

49
New cards

Tân ôn giải biểu (phong hàn)

Quế chi, Sinh khương, Tía tô, Kinh giới, Ma hoàng, Bạch chỉ, gừng