1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accident (N)
sự tai nạn
accidental (ADJ)
tình cờ, ngẫu nhiên, bất ngờ
accidentally (ADV)
một cách tình cờ, ngẫu nhiên
reduce (V)
giảm
reduction (N)
sự thu nhỏ, sự giảm bớt
solve (V)
giải, giải quyết
attract (v)
LÀM hút, thu hút, hấp dẫn
attraction (N)
sự hấp dẫn, sự hút
attractive-unattractive (ADJ)
thu hút, hấp dẫn - không thu hút
crime (N)
sự vi phạm, tội phạm, tội ác
criminal (n/adj)
kẻ tội phạm, thuộc về - liên quan đến tội phạm
potential (N/adj)
khả năng , tiềm lực
potentially (ADV)
tiềm tàng
noise (N)
tiếng ồn ào,tiếng
noisy (ADJ)
ồn ào, huyên náo
noisily (ADV)
một cách ồn ào, huyên náo
crowd (N)
đám đông
crowded (ADJ)
đông đúc, tràn trề
overcrowding (N)
tình trạng có quá nhiều người tại một nơi
congest (v)
làm tắt nghẽn, kẹt
congested (adj)
đông nghịt, chật ních
congestion (n)
sự tătc nghẽn, sự đông nghịt
involve (v)
gồm, đòi hỏi
involved (adj)
rắc rối phức tạp, để hết tâm trí vào
involvement (n)
sự gồm,sự làm cho mắc níu
struggle (v/n)
sự đấu tranh, đấu tranh gắng sức
struggling (adj)
thuộc đấu tranh, gắng sức
encourage (v)
khuyến khíc, cổ vũ, động viên
discourage (v)
làm mất hết can đảm, làm nản
encouragement (n)
niềm khích lệ, niềm động viên
encouraging (adj)
thuộc khuyến khích, cổ vũ, khích lệ
encouragingly (adv)
một cách cổ vũ, khích lệ
congest (v)
làm đông nghịt, tắc nghẽn
congested (adj)
thuộc đông nghịt, chật ních
congestion (n)
sự đông nghịt, sự tắc nghẽn
homeless (adj)
vô gia cư
homelessness (n)
tình trạng không có nhà cửa, vô gia cư
own (v/adj)
thuộc cá nhân của mình, sở hữu
install (v)
lắp đặt, tải
installation (n)
sự lắp đặt, đc lắp đặt
create (v)
sáng tạo
creation (n)
sự sáng tạo
creator (n)
người sáng tạo
creative (adj)
có tính sáng tạo
medicine (n)
y khoa, thuốc
medic (n)
bác sĩ, học sinh
medication (n)
sự cho thuốc, thuốc chữa bệnh
medical (adj)
thuộc y khoa
owner (n)
người sở hữu , chủ nhân
implement (v)
làm thi hành, thực hiện
implementation (n)
sự thi hành, thực hiện đầy đủ
populate (v)
nơi ở, cư trú
population (n)
dân số, dân cư
overpopulation (n)
sự đông dân quá
populous (adj)
đông dân