1/42
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
kill two birds with one stone
một mũi tên trúng 2 đích
in the blink of an eye
trong nháy mắt
a bone of contention
một vấn đề gây tranh cãi
as dry as bone
very dry indeed
rough and ready
(a+a) đơn giản, làm tạm thời nhưng vẫn dùng được; không tinh vi nhưng hiệu quả trong thực tế.
to cut a long story short
nói ngắn gọn
pass the buck
đổ trách nhiệm
buck-passing
sự đùn đẩy trách nhiệm
give me a hard/rough/tough time
làm khó tôi
by hook or by crook
bằng mọi cách, bằng bất kì thủ đoạn nào
be at loggerheads (with sb)
bất đồng, cãi nhau dữ dội (với ai)
pay through the nose (for sth)
trả giá quá đắt (cho điều gì)
pros and cons
những ưu và nhược điểm
have second thoughts
suy nghĩ lại, bắt đầu do dự hoặc nghi ngờ về quyết định đã đưa ra
as free as a bird
tự do, thoải mái như một cánh chim
give the decorator a free hand
cho (người trang trí) toàn quyền quyết định
a rather well-to-do family
một gia đình khá giả
arrive out of the blue
xuất hiện bất ngờ
put foot down
kiên quyết, cứng rắn
put the cat among the pigeons
gây ra rắc rối, làm mọi người bối rối hoặc hoảng loạn
lie through teeth
nói dối trắng trợn
safe and sound
bình an vô sự
get a first-class grade
đạt điểm xuất sắc / hạng nhất
Lead someone by the nose
dắt mũi ai đó
A slime ball
(Informal) Một kẻ đê tiện, một tên hèn hạ/đáng tởm.
There’s no peace for the wicked
(Humorous) Người xấu thì chẳng được yên thân đâu / Việc cứ đến tay suốt thôi (tùy ngữ cảnh)
From time immemorial
(Formal) Từ ngàn đời nay / Từ xa xưa / Từ thuở hồng hoang
Stuff our faces
(informal) Ăn lấy ăn để / Ăn ngập mặt / Nhồi nhét thức ăn.
An apple a day keeps the doctor away
Mỗi ngày một quả táo, bác sĩ không đến nhà.
Give you pause for thought
(Neutral to Formal) Khiến bạn phải suy ngẫm / Làm bạn phải khựng lại để suy nghĩ.
Let the cat out of the bag
(Informal) Để lộ bí mật (thường là vô tình).
Drive/send sb round the bend
(informal/British English) Làm ai đó phát điên hoặc cực kỳ khó chịu
Feel it in my bones
(Informal/Natural) Cảm nhận rõ điều gì đó sắp xảy ra (dựa vào trực giác, không cần bằng chứng).
Pick up the bill
(neutral) Trả tiền (thanh toán hóa đơn), hoặc chịu trách nhiệm chi trả cho một sai lầm của người khác.
Come back down to earth with a bump
(Informal/Descriptive) Quay trở lại thực tại một cách phũ phàng (sau một thời gian mơ mộng hoặc vui vẻ)
Stand your ground
(neutral to formal) Giữ vững lập trường, không nhượng bộ.
Stick the knife in
(Informal) "Đâm sau lưng", cố ý làm tổn thương hoặc hãm hại ai đó (thường là khi họ đang yếu thế).
Be banging your head against a brick wall
(Informal) Đấm đầu vào tường (vô ích), cố gắng làm một việc gì đó nhưng không có kết quả vì gặp sự phản kháng hoặc thờ ơ
Scare the living daylights out of
(Informal) Làm ai đó sợ mất vía/sợ khiếp vía
Look a gift horse in the mouth
Chê bai đồ được tặng, soi mói lỗi của thứ mà mình được cho không.
Be on the brink of
Đang trên bờ vực của cái gì đó (thường là một sự kiện lớn hoặc nguy hiểm).
Be man enough
(Informal) Có đủ bản lĩnh/dũng cảm để làm việc gì đó (thường là thừa nhận lỗi lầm).
tie yourself up in knots
(Informal) trở nên cực kỳ bối rối/lúng túng; Lo lắng, bồn chồn