1/41
ok nhớ chưa kid
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Vulnerability (n)
lỗ hổng/điểm dễ bị tổn thương/điểm yếu
Learn (v)
học được, biết được, phát hiện ra (vô tình)
Master (v)
thông thạo (kĩ năng)
Digest (v)
tiêu thụ (thức ăn), tiếp thu (kiến thức)
Undetected (adj)
không bị phát hiện
Unarmed (adj)
không được trang bị vũ khí
Unbiased (adj)
Không được thiên vị
Unassisted (adj)
Không được hỗ trợ
Defensive (adj)
Mang tính phòng thủ
Cybersecurity (n)
An ninh mạng
Dependable (adj)
Có thể phụ thuộc vào, đáng tin cậy
Portable (adj)
Di động, có thể xách theo
Comparable (adj)
Tương đương
Acknowledge (v)
Thừa nhận, xác nhận/báo đã nhận được (thư,hàng)
Proliferate (v)
Gia tăng
Erode (v)
Làm xói mòn, làm cho tệ đi
fend for oneself (phr v)
Tự lo cho chính mình
Pose a threat to sb/sth (phrase)
Gây ra nguy hại, nguy cơ cho ai đó, cái gì đó
Unusable (adj)
Không thể sử dụng được
Mill (n)
Nhà máy/xưởng sản xuất (xay bột, sản xuất giấy,v.v), cối xay
Broad swath (phr n)
Phần lớn
Stand to do sth/be likely to do sth
có khả năng cao làm gì
Vibe coding (n)
dùng AI để code thông qua câu lệnh
Inventory (n)
hàng tồn kho
repository (n)
kho lưu trữ (dữ liệu)
Category (n)
Danh mục
Take over
Chiếm đoạt
bring about
lead to, cause, gây ra, result in
détente
sự tiến triển, hòa hoãn về mối quan hệ của 2 bên từng mâu thuẫ với nhau
Bad actor
người xấu, gây hại để trục lợi
on the cusp of sth/on the verge of sth
trên bờ vực
succession
sự thừa kế, kế nhiệm
spike
đinh
prong
nhánh, ngạng
reboot
sự làm lại, phiên bản làm lại
put one’s finger on sth (idiom)
chỉ ra được điều gì, nhận biết được
corporate (adj)
thuộc về doanh nghiệp
Capitalism
chũ nghĩa tư bản
arguably
có thể nói là
snag
vấn đề, chướng ngại
hit a snag (phrase)
gặp vấn đề
implosion (n)
sự sụp đổ