Break Bring Come Get

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:54 PM on 6/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

39 Terms

1
New cards

break down

hỏng hóc, suy sụp, phân hủy

2
New cards

break out

bùng phát

3
New cards

break up

chia tay, giải tán

4
New cards

break in/into

đột nhập

5
New cards

break through

đột phá

6
New cards

break off

chấm dứt đột ngột

7
New cards

break with

đoạn tuyệt, từ bỏ

8
New cards

bring about

gây ra, dẫn đến

9
New cards

bring up

nuôi dưỡng, đề cập

10
New cards

bring in

đưa ra, thu được, mời/thuê

11
New cards

bring out

làm nổi bật, xuất bản

12
New cards

bring back

mang trở lại, gợi nhớ

13
New cards

bring forward

dời lên, đề xuất để thảo luận

14
New cards

bring down

hạ xuống, lật đổ

15
New cards

bring off

đạt được (điều khó khăn)

16
New cards

bring along

mang theo, đưa đi cùng

17
New cards

bring on

gây ra, làm xuất hiện

18
New cards

come about

xảy ra

19
New cards

come across

tình cờ gặp, tạo ấn tượng, được hiểu

20
New cards

come up with

nghĩ ra, đề xuất

21
New cards

come up

xảy ra, được nhắc đến

22
New cards

come out

xuất bản, lộ ra

23
New cards

come along

tiến triển, đi cùng

24
New cards

come into

thừa kế

25
New cards

come over

ghé thăm

26
New cards

come down to

rốt cuộc là, quy về

27
New cards

come in for

hứng chịu

28
New cards

come down with

đổ bệnh

29
New cards

come round

hồi tỉnh, thay đổi quan điểm, tâm trạng

30
New cards

get along (with)

hòa hợp với

31
New cards

get over

vượt qua, hoàn thành, hồi phục, chấp nhận

32
New cards

get through

vượt qua, hoàn thành, chịu đựng

33
New cards

get by

xoay xở, sống tạm

34
New cards

get across

truyền đạt rõ

35
New cards

get ahead

thăng tiến

36
New cards

get away (with)

thoát tội, thoát khỏi

37
New cards

get down to

bắt tay vào

38
New cards

get rid of

loại bỏ

39
New cards

get through to

liên lạc được