1/110
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
融資(する)
ゆうし(する) đầu tư tiền

金融
きんゆう tiền tệ

融合(する)
ゆうごう(する) kết hợp, hợp lại

緩和(する)
かんわ(する) nới lỏng

緩い
ゆるい lỏng

緩やか(な)
ゆるやか(な) thoai thoải

緩み
ゆるみ sự lỏng lẻo

措置
そち biện pháp THỐ TRÍ
警察はドラッグ使用に断固とした措置をとった。

貨幣
かへい tiền tệ

紙幣
しへい
Tiền giấy 銅貨:どうか tiền đồng CHỈ TỆ

為替
かわせ
hối đoái
ngân phiếu
VI, VỊ THẾ

行為
こうい (HÀNH VI__Hành vi, hành động)

循環(する)
じゅんかん(する) tuần hoàn

合併(する)
がっぺい(する) kết hợp lại

併用(する)
へいよう(する) dùng chung

併せて
あわせて cộng lại, hợp lại

不振
ふしん kém đi, yếu đi

振興
しんこう
CHẤN HƯNG
物事を盛んにすること。物事が盛んになること。
「貿易―策」
◆ Sự khuyến khích; khuyến khích; sự khích lệ; khích lệ
khuyến khích, xúc tiến cho sự việc phát đạt lên, thường dùng cho cơ quan nhà nước khi thông báo chính sách, chủ trương
◆Cổ vũ
◆thúc đẩy
観光の振興を図る lên kết hoạch xúc tiến phát triển du lịch

振る
ふる lắc

負債
ふさい nợ nần PHỤ TRÁI

債務
さいむ
công nợ phải trả

国債
こくさい
QUỐC TRÁI
trái phiếu chính phủ

破綻(する)
はたん(する) phá sản, hỏng

陥る
おちいる rơi(vào tình trạng xấu)

欠陥
けっかん lỗi, thiếu sót

崩壊(する)
ほうかい(する) sụp đổ

崩す
くずす phá hỏng

恐慌
きょうこう
KHỦNG HOẢNG
1khiếp đảm おそれあわてること。「恐慌をきたす」
2khủng hoảng 生産過剰などの原因により、景気が一挙に後退する現象

慌てる
あわてる vội vàng, cuống cuồng

慌ただしい
あわただしい bận bịu, rối bời

執筆(する)
しっぴつ(する) chấp bút, viết

執着(する)
しゅうちゃく Lưu luyến, gắn bó, tập trung

固執(する)
こしつ(する) khăng khăng

抽象的(な)
ちゅうしょうてき(な) trừu tượng

抽出(する)
ちゅうしゅつ(する) chiết xuất, tách

抽選(する)
ちゅうせん(する) rút thăm

普遍的(な)
ふへんてき(な) phổ biến, thông dụng

厳密(な)
げんみつ(な) chi tiết, chặt chẽ, chính xác

秘密
ひみつ bí mật

密度
みつど
MẬT ĐỘ
◆ Mật độ .
-Khối lượng riêng (vật liệu xây dựng)骨材の密度:khối lượng riêng của cốt liệu
-Khối lượng riêng hay còn gọi là mật độ khối lượng
この辺りは年々人口の密度が低くなっている

密かな
ひそかな kín đáo

頻度
ひんど tần suất

頻繁(な)
ひんぱん(な) thường xuyên

検索(する)
けんさく(する) tra cứu

探索(する)
たんさく(する) tìm tòi, nghiên cứu

索引
さくいん mục lục tra cứu

冒頭
ぼうとう phần đầu, mở đầu

冒険(する)
ぼうけん(する) mạo hiểm

冒す
おかす can đảm, đương đầu MẠO

進捗
しんちょく tiến độ

滞る
とどこおる đình trệ, tù đọng, quá hạn

停滞(する)
ていたい(する) dừng lại, đình trệ

滞在(する)
たいざい(する) lưu trú

渋滞(する)
じゅうたい(する) tắc đường

忍耐
にんたい
NHẪN NẠI
chịu đựng =辛抱=我慢=堪える
忍耐力のない
không có sự nhẫn nạ

忍者
にんじゃ ninja

耐える
たえる chịu đựng

徹夜
てつや
thức trắng đêm
徹夜がつづく。
Thức trắng đêm liên tục.

徹底的(な)
てっていてき(な) triệt để

(に)徹する
(に)てっする chuyên tâm, hết mình

序文
じょぶん lời nói đầu, lời tựa (sách,...)

序章
じょしょう chương mở đầu

順序
じゅんじょ trình tự THUẬN TỰ

秩序
ちつじょ trật tự

序列
じょれつ
「TỰ LIỆT」
◆ Xếp hạng; xếp hạng thứ tự
序列をつける xếp hạng.
=ランキング

示唆(する)
しさ(する) Gợi ý, ám chỉ, đề xuất

要旨
ようし cốt lõi, ý chính

趣旨
しゅし mục đích, ý đồ

旨
むね chỉ thị, ý
概要
がいよう nội dung tóm lược

概念
がいねん khái niệm

大概
たいがい đại khái

選択(する)
せんたく(する) - lựa chọn - TUYỂN / TRẠCH

採択(する)
さいたく(する) chọn, thông qua

先端
せんたん tiên tiến

端
はし đầu, chóp

発端
ほったん nguồn gốc, khơi nguồn

端的に
たんてきに rõ ràng, thẳng thắn

半端(な)
はんぱ(な) nữa vời
実践
じっせん THỰC TIỄN
thực hành, thực tiễn
あの政治家は言うことは立派だが、実践が伴っていない。

投稿(する)
とうこう(する) đăng (báo, bài)

原稿
げんこう bản thảo

草稿
そうこう bản phác thảo

掲載(する)
けいさい(する) Đăng bài (báo) YẾT TẢI

掲示(する)
けいじ(する) đăng, công bố

掲げる
かかげる - giơ lên, đăng lên, nêu lên, kéo căng

感慨深い
かんがいぶかい cảm động

憤慨(する)
ふんがい(する) phẫn nộ

嘆く
なげく kêu than, than thở

嘆かわしい
なげかわしい buồn bã, đáng buồn

感嘆(する)
かんたん(する) cảm thán, thán phục

驚嘆(する)
きょうたん(する) KINH THÁN
kinh ngạc; thán phục
誇る
ほこる - Tự hào, kiêu hãnh - KHOA

誇らしい
ほこらしい đáng tự hào

誇張(する)
こちょう(する) khoa trương, quá lên

誇り
ほこり
Niềm tự hào
KHOA

充実(する)
じゅうじつ(する) đầy đủ

充電(する)
じゅうでん(する) nạp điện

補充(する)
ほじゅう(する) thêm vào

一瞬
いっしゅん một tích tắc
