1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
artificial (a)
nhân tạo
automatic (a)
tự động
complicated (a)
phức tạp
decrease (v,n)
giảm, sự giảm sút
digital (a)
kĩ thuật số
discover (v)
phát hiện
effect (n)
sự ảnh hưởng
equipment (n)
thiết bị
estimate (v)
ước tính
exact (a)
chính xác
experiment (v,n)
làm thí nghiệm, cuộc thí ngiệm
gadget (n)
thiết bị
hardware (n)
phần cứng
invent (v)
phát minh
involve (v)
bao gồm
laboratory (n)
phòng thí nghiệm
lack (v,n)
thiếu, sự thiếu hụt
laptop (n)
máy tính xách tay
maximum (a)
tối đa
minimum (a)
tối thiểu
operate (v)
vận hành
plastic (a,n)
làm bằng nhựa, đồ nhựa
program (v,n)
lập trình, chương trình
research (n)
sự nghiên cứu
run (v)
chạy, bật
screen (n)
màn hình
software (n)
phần mềm
sudden (a)-đột ngột
technology (n)
công nghệ
unique (a)
duy nhất
break down
hỏng
come across
bắt gặp
find out
phát hiện ra
make up
bịa ra ( lời giải thích )
pull off
lôi ra
throw away
vứt đi
turn off
tắt
turn on
bật
at last
cuối cùng
by change
tình cờ
in my opinion
theo quan điểm của tôi
in the end
cuối cùng
in the future
trong tương lai
out of order
hỏng
boiler
nồi đun, nồi hơi
boiling
sôi
chemical
hóa chất
chemistry
hóa học
conclusion
kết luận
examination
bài kiểm tra
examiner
giám khảo
fascination
lôi cuốn
fascinating
thú vị
historic
mang tính lịch sử
historian
nhà sử học
length
độ dài
measurement
đo đạc
scientist
nhà khoa học
different from/to
khác với
full of
đầy
begin st with
bắt đầu với
connect st to/with
kết nối
disconnect st from
ngắt kết nối
fill st with
điền vào
result in
khiến cho
a difference between
sự khác biệt
an idea about
ý tưởng
a number of
nhiều
a reason for
lí do cho
a type of
thể loại