Ngày 10 MP

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/75

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:49 AM on 6/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

76 Terms

1
New cards

commitment

sự cam kết, sự tận tụy

2
New cards

attempt

sự cố gắng, nỗ lực

3
New cards

fulfillment

sự hoàn thành, cảm giác mãn nguyện

4
New cards

adjustment

sự điều chỉnh

5
New cards

advance your career

Phát triển sự nghiệp

6
New cards

accomplish lifelong learning goals

hoàn thành các mục tiêu học tập suốt đời

7
New cards

sentiment

tình cảm, quan điểm (thiên về cảm xúc)

8
New cards

reaction

sự phản ứng lại

9
New cards

outlook

cách nhìn, quan điểm, triển vọng

10
New cards

insight

sự hiểu biết sâu sắc

11
New cards

manage your expectations

quản lí/ tiết chế kỳ vọng của bạn

12
New cards

words (n)

lời nói

13
New cards

green revolution

cuộc cách mạng xanh

14
New cards

sustainable ideas

các ý tưởng bền vững (thân thiện với môi trường)

15
New cards

play a key role in

đóng vai trò quan trọng trong

16
New cards

conservation

sự bảo tồn

17
New cards

exhaustion

sự kiệt sức

18
New cards

occupancy

sự cư ngụ, sự sở hữu/sử dụng (phòng, nhà)

19
New cards

scarce

khan hiếm

20
New cards

detrimental

= harmful: có hại

21
New cards

contaminate

làm ô nhiễm

22
New cards

arctic habitats

môi trường sống ở vùng Bắc Cực

23
New cards

commemorate

tưởng niệm

24
New cards

maintain

duy trì, bảo dưỡng

25
New cards

expense

chi phí, chi tiêu

26
New cards

charge

tiền phí (dịch vụ)

27
New cards

casual

giản dị, bình thường, không chính thức

28
New cards

promising

đầy hứa hẹn, triển vọng

29
New cards

expertise in

sự thành thạo/chuyên môn về

30
New cards

is regarded as

được xem như là, được đánh giá là

31
New cards

respond

phản hồi, hưởng ứng

32
New cards

employ

thuê mướn, áp dụng/sử dụng

33
New cards

activate

kích hoạt

34
New cards

severe economic challenges

những thách thức về kinh tế nghiêm trọng

35
New cards

compassion

lòng trắc ẩn

36
New cards

solidarity

sự đoàn kết

37
New cards

outlook on life

cách nhìn cuộc sống

38
New cards

put/translate into practice

đưa vào thực tiễn

39
New cards

strengthen one's position/status

củng cố địa vị/vị thế

40
New cards

get full benefit from

hưởng lợi ích trọn vẹn từ

41
New cards

mention (v)

đề cập tới

42
New cards

hesitate (v)

do dự, ngập ngừng

43
New cards

restore

khôi phục, hoàn trả lại trạng thái cũ

44
New cards

return

trở về, trả lại

45
New cards

perform a factory reset

thực hiện khôi phực cài đặt gốc

46
New cards

appreciate

trân trọng, đánh giá cao

47
New cards

lift

nâng lên (vật nặng), bãi bỏ (lệnh cấm)

48
New cards

arise

nảy sinh, phát sinh (vấn đề)

49
New cards

commercial

quảng cáo thương mại

50
New cards

deep fake AI

công nghệ AI giả mạo khuôn mặt, giọng nói

51
New cards

tell A from B

phân biệt giữa A và B

52
New cards

trick someone into doing sth

lừa ai đó làm việc gì

53
New cards

tendency

xu hướng, khuynh hướng

54
New cards

resilience

sự kiên cường, khả năng phục hồi

55
New cards

settle

định cư, dàn xếp ổn thỏa (tranh chấp)

56
New cards

competence

năng lực, khả năng

57
New cards

autonomy

sự tự trị, quyền tự quyết

58
New cards

intuition

trực giác

59
New cards

privilege

đặc quyền

60
New cards

transparency

tính minh bạch

61
New cards

compete

cạnh tranh

62
New cards

thrive

phát triển mạnh

63
New cards

resist

kháng cự, chống lại

64
New cards

cultivate

trau dồi, nuôi dưỡng, trồng trọt

65
New cards

intricate works

các tác phẩm tinh xảo, phức tạp

66
New cards

procedure

thủ tục, quy trình

67
New cards

principle

nguyên tắc, đặc tính

68
New cards

substances

chất, hóa chất

69
New cards

credential

thông tin xác thực, thông tin đăng nhập

70
New cards

On a regular basis

đều đặn, thường xuyên

71
New cards

peculiar

kỳ dị, khác thường

72
New cards

prevalent

phổ biến, thịnh hành

73
New cards

prominent

nổi bật, xuất chúng, quan trọng

74
New cards

pernicious

độc hại, nguy hại (một cách âm thầm)

75
New cards

Often-looked

thường bị ngó lơ, bỏ qua

76
New cards

pernicious

độc, nguy hại