1/132
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
入学式
にゅうがくしき;
Lễ nhập học;
NHẬP HỌC THỨC
卒業式
そつぎょうしき;
Lễ tốt nghiệp;
TỐT NGHIỆP THỨC
通学する
つうがくする;
đi học;
THÔNG HỌC
学年
がくねん;
Niên học;
HỌC NIÊN
学期
がっき;
Học kì;
HỌC KỲ
欠席する
けっせきする;
vắng mặt, nghỉ;
KHUYẾT TỊCH
遅れる
おくれる;
Trễ,chậm trễ;
TRÌ
遅刻する
ちこくする;
Đến muộn;
TRÌ KHẮC
サボる
trốn học, trốn việc
集中する
しゅうちゅうする;
dồn, gom, tập trung;
TẬP TRUNG
うとうとする
ngủ gật , Lơ mơ; mơ màng
居眠りする
いねむりする;
ngủ gật;
CƯ MIÊN
寝不足
ねぶそく;
thiếu ngủ;
TẨM BẤT TÚC
期間
きかん;
Thời kì,thời hạn;
KỲ GIAN
期限
きげん;
Thời hạn;
KỲ HẠN
時間割
じかんわり;
Thời gian biểu;
THỜI GIAN CÁT
項目
こうもく;
Mục; khoản; điều khoản;
HẠNG MỤC
座席
ざせき;
Chỗ ngồi;
TỌA TỊCH
締め切り
しめきり;
Hạn chót, hạn cuối;
ĐẾ THIẾT
開く
ひらく;
mở, tổ chức;
KHAI
一応
いちおう;
Nhất thời, tạm thời;
NHẤT ỨNG
きちんとする
nghiêm chỉnh, cẩn thận
きっかけ
Cớ; lý do; động cơ; nguyên cớ
かしこい
Thông minh, khôn khéo
貸し出し
かしだし;
sự cho mượn;
THẢI XUẤT
返却する
へんきゃくする;
Trả lại;
PHẢN KHƯỚC
名札
なふだ;
Thẻ tên, bảng tên;
DANH TRÁT
給食
きゅうしょく;
Bữa ăn trưa ở trường;
CẤP THỰC
体育
たいいく;
Môn thể dục;
THỂ DỤC
単語
たんご;
Từ vựng;
ĐƠN NGỮ
アクセント
giọng, nhấn
暗記する
あんきする;
Ghi nhớ; học thuộc lòng;
ÁM KÝ
記憶する
きおくする;
Ghi nhớ;
KÍ ỨC
くり返す
くりかえす;
nhắc lại, lặp lại;
PHẢN
聞き取る
ききとる;
Nghe hiểu;
VĂN THỦ
聞き返す
ききかえす;
hỏi lại, yêu cầu nói lại;
VĂN PHẢN
聞き直す
ききなおす;
Nghe một lần nữa, hỏi lại;
VĂN TRỰC
言い直す
いいなおす;
Nói lại;
NGÔN TRỰC
英会話
えいかいわ;
Hội thoại tiếng anh;
ANH HỘI THOẠI
入門
にゅうもん;
Nhập môn;
NHẬP MÔN
下書きする
したがき する;
bản nháp, viết nháp;
HẠ THƯ
清書する
せいしょする;
Bản sao chép sạch sẽ,bản chính;
THANH THƯ
表れる
あらわれる;
Thể hiện;
BIỂU
物語
ものがたり;
Truyện, truyện cổ tích;
VẬT NGỮ
教科
きょうか;
Khoá học, Môn học;
GIÁO KHOA
科目
かもく;
môn học, khóa học;
KHOA MỤC
足し算
たしざん;
Phép cộng;
TÚC TOÁN
イコール
bằng, tương đương
グラフ
đồ thị, biểu đồ
三角形
さんかっけい;
Hình tam giác;
TAM GIÁC HÌNH
定規
じょうぎ;
Cây thước;
ĐỊNH QUI
センチ
centimet
自習する
じしゅうする;
Tự học;
TỰ TẬP
ローマ字
chữ La Mã
補講する
ほこうする;
Học bù, học thêm;
BỔ GIẢNG
鉛筆を削る
えんぴつをけずる;
Chuốt nhọn bút chì;
DUYÊN BÚT TƯỚC
学部
がくぶ;
Khoa,ban,bộ môn;
HỌC BỘ
文系
ぶんけい;
khoa học xã hội;
VĂN HỆ
理系
りけい;
khoa học tự nhiên;
LÍ HỆ
学科
がっか ;
Chương trình giảng dạy; môn học ;
HỌC KHOA
専攻する
せんこうする;
Chuyên môn, chuyên ngành;
CHUYÊN CÔNG
前期
ぜんき;
Học kì đầu;
TIỀN KỲ
学費
がくひ ;
học phí ;
HỌC PHÍ
奨学金
しょうがくきん ;
Học bổng ;
TƯỞNG HỌC KIM
公立
こうりつ ;
công lập ;
CÔNG LẬP
私立
しりつ ;
tư lập ;
TƯ LẬP
教授
きょうじゅ;
giáo sư, giảng viên
講義する
こうぎする;
bài giảng, giờ giảng;
GIẢNG NGHĨA
えらい
tuyệt vời, giỏi, Uy tín, tầm cỡ
ゼミ
hội thảo, nhóm nghiên cứu
テーマ
chủ đề, đề tài
手続きする
てつづきする;
Thủ tục ;
THỦ TỤC
日付
ひづけ ;
ngày tháng ;
NHẬT PHÓ
筆者
ひっしゃ ;
kí giả, Tác giả;
BÚT GIẢ
内容
ないよう;
Nội dung;
NỘI DUNG
まとめる
Đưa đến kết luận, thu thập, tập hợp, Tóm tắt.
仕上げる
しあげる ;
hoàn tất, xong, Làm xong ;
SĨ THƯỢNG
提出する
ていしゅつ する;
nộp bài, trình bày;
ĐỀ XUẤT
進路
しんろ;
Lựa chọn trong tương lai ;
TIẾN LỘ
大学院
だいがくいん ;
cao học ;
ĐẠI HỌC ViỆN
進学する
しんがくする ;
học lên ;
TIẾN HỌC
一人暮らし
ひとりぐらし ;
sống 1 mình ;
NHẤT NHÂN MỘ
アルバイトする
Việc làm thêm
時給
じきゅう ;
lương giờ ;
THỜI CẤP
寮
りょう ;
ký túc xá ;
LIÊU
休学する
きゅうがくする;
Nghỉ học;
HƯU HỌC
退学する
たいがくする ;
Nghỉ học,bỏ học luôn ;
THOÁI HỌC
受験する
じゅけんする ;
Dự thi ;
THỤ NGHIỆM
受験生
じゅけんせい ;
thí sinh dự thi ;
THỤ NGHIỆM SINH
合格する
ごうかくする ;
đậu đỗ, thành công ;
HỢP CÁCH
配る
くばる ;
phân phát, phân phối ;
PHỐI
氏名
しめい ;
Họ tên ;
THỊ, CHI DANH
裏返す
うらがえす ;
Lật úp,lộn ngược ;
LÝ PHẢN
問い
とい ;
câu hỏi ;
VẤN
解く
とく ;
giải đáp ;
GIẢI
正解する
せいかいする ;
Câu trả lời đúng, sự trả lời đúng ;
CHÍNH GIẢI
正確な
せいかく ;
Chính xác,đúng,đúng đắn ;
CHÍNH XÁC
すらすら[と]
(đọc, viết, trả lời) lưu loát, trôi chảy
ちっとも
chẳng ~ tí nào, không hề
カンニングする
Sự quay cóp, gian lận