1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Mandate
(v) ra lệnh, ủy quyền, ủy thác
(n) lệnh, trát, sự ủy thác
Arrangement
(n) sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự chuẩn bị
make Arrangements to do
sắp xếp để làm gì
make Arrangements for
chuẩn bị cho việc gì
Policy
(n) quy chế, chính sách; đơn bảo hiểm/hợp đồng bảo hiểm
Code
(n) quy định, điều lệ, mật mã
dress code
quy định về trang phục
Authorize
(v) ủy quyền, cho phép # Unauthorized
a authorize service center
trung tâm dịch vụ được ủy quyền
Comply with
(v) tuân thủ, làm theo = Observe = Obey = Fulfill
Immediately
(adv) ngay lập tức
immediately after
ngay sau đó
immediately upon arrival
ngay khi tới nơi
have Access to
(v) truy cập
(n) quyền truy cập, sự lui tới, đường vào
with the Exception of
(n) ngoại lệ
Exceptional
(adj) đặc biệt
Concern
(v) ảnh hưởng, liên quan tới = Involve
(v) lo lắng, bận tâm = Worry
(n) vấn đề đáng quan tâm; sự lo lắng, mối quan ngại = Matter
Act
(v) hành động, đưa ra quyết định
(n) việc, hành động; đạo luật
act on behalf of
hành động thay mặt cho
Attire
(n) quần áo, cách ăn mặc
Professional business attire
trang phục kinh doanh chuyên nghiệp
Constant
(adj) liên tục, không ngớt, không dứt
Constantly
(adv) một cách liên tục
Form
(v) tạo thành, định hình
(n) kiểu, loại, hình thức
Formal
(adj) trang trọng
Formation
(n) sự hình thành
Negative
(adj) tiêu cực, bi quan
Standard
(n) tiêu chuẩn, chuẩn, trình độ
Standardize
(v) tiêu chuẩn hóa
Habit
(n) thói quen, tập quán = Convention
Habitual
(adj) thường lệ, quen thuộc
access the documents
truy cập, xem tài liệu
Restrict
(v) giới hạn, hạn chế = Limit
restrict A to B
hạn chế A đối với B
lift/raise a restriction
bãi bỏ sự hạn chế
Legislation
(n) sự làm luật, pháp chế, pháp luật
Legislate
(v) lập pháp
Legislator
(n) nhà lập pháp
Revise
(v) sửa đổi, thay đổi (ý kiến, kế hoạch)
Revision
(n) sự sửa đổi, sự thay đổi
Ban
(v) cấm
(n) lệnh cấm, sự cấm đoán
place a ban on
ban hành lệnh cấm
concern about/over
lo lắng, quan ngại về điều gì
Refrain
(v) kiềm chế, hạn chế
refrain from
hạn chế điều gì
a form of identification
một loại giấy tờ tùy thân
Enforce
(v) làm cho có hiệu lực, thúc ép, thi hành
enforce regulations
thực thi quy định
Enforcement
(n) sự thúc ép, bắt buộc
Prohibit
(v) ngăn cấm, ngăn chặn = Forbid
prohibit A from Ving
cấm A làm gì
Obligation
(n) nghĩa vụ, trách nhiệm
the act of merging
việc sáp nhập
Abolish
(v) thủ tiêu, bãi bỏ, hủy bỏ
Abolition
(n) sự bãi bỏ
Drastically
(adv) một cách mạnh mẽ, quyết liệt, triệt để
Drastic
(adj) mạnh mẽ, quyết liệt
Effect
(v) thực hiện, đem lại = Apply
(n) hiệu ứng, hiệu quả, hiệu lực
in effect/come into effect
có hiệu lực
take effect
được thi hành
have an effect on
có ảnh hưởng tới
Approach
(v) tiếp cận
(n) cách tiếp cận, phương pháp xử lý
Inspection
(n) sự kiểm tra, sự thanh tra
Inspect
(v) xem xét, kiểm tra
Concerning
liên quan đến
Permission
(n) sự cho phép
Permit
(v) cho phép
Effective
(adj) hiệu quả
Effectively
(adv) một cách hiệu quả
Approval
(n) sự chấp thuận, sự phê duyệt = Permission
obtain approval (for)
nhận/xin sự phê duyệt cho
Adhere
(v) bám sát, tuân thủ
adhere to policies/rules
tuân theo chính sách/quy tắc
Adherence
(n) sự trung thành
Enable
(v) làm cho có thể, cho phép
Serverely
(adv) nghiêm khắc, khắt khe = Sternly # Leniently
Severe
(adj) khắt khe, gay gắt
Thoroughly
(adv) một cách kỹ lưỡng; hoàn toàn; triệt để
Thorough
(adj) tỉ mỉ, cẩn thận
According to
theo, dựa theo
Compensation for
(n) sự đền bù, sự bồi thường
Procedure
(n) thủ tục
Proceed
(v) tiến hành
Procedural
(adj) theo thủ tục
Regulation
(n) quy định, quy tắc, điều lệ
safety regulations
quy tắc an toàn
customs regulations
quy định hải quan
Regulate
(v) điều chỉnh