1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accuse (v)
cáo buộc, buộc tội
assess (v)
đánh giá
attorney (n)
luật sư, người được ủy quyền
be absent from
vắng mặt
be allowed to do
được phép làm
by way of
bằng cách, như là một cách
distrust (v)/(n)
nghi ngờ/ sự nghi ngờ
from this day onward
từ hôm nay
have permission to do
được phép làm
in a strict way (= strictly)
một cách nghiêm khắc
make clear
làm sáng tỏ
ministry (n)
thủ tướng
newly established
mới được thành lập
put into effect
thực hiện, làm cho xảy ra
registration confirmation
sự xác nhận đăng ký
stand over
đứng kèm bên cạnh
warn (v)
cảnh báo
without respect to
không quan tâm, không tính đến
at the discretion of
theo quyết định của
bound (adj)
bắt buộc, buộc phải
circumscribe (v)
giới hạn, hạn chế
enactment (n)
sự ban hành
impeccable (adj)
hoàn hảo, không tì vết
infringement (n)
sự vi phạm, xâm phạm
legitimate (adj)
hợp pháp, chính đáng
petition (n)
lời thỉnh cầu, kiến nghị
when it comes to
khi nói đến, khi xem xét đến