1/63
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ape
loài vượn không đuôi
awareness
sự nhận thức, ý thức
biodiversity
sự đa dạng sinh học
biologist
nhà sinh vật học
cage
cái lồng, chuồng
campaign
chiến dịch
captivity
tình trạng bị nuôi nhốt
classify
phân loại
climate change
biến đổi khí hậu
coexist
cùng tồn tại
community
cộng đồng
conservation
sự bảo tồn
conserve
bảo tồn, giữ gìn
coral
sa hô
critically endangered
cực kỳ nguy cấp
damage
gây thiệt hại, phá hủy
debris
mảnh vỡ, rác thải
decline
sự suy giảm
deforestation
nạn phá rừng
degrade
làm suy thoái
demand
nhu cầu
ecosystem
hệ sinh tái
enclosure
khu vực rào lại
endangered
bị đe dọa, nguy có tuyệt chủng
environment
môi trường
farmland
đất nông nghiệp
fund
quỹ, nguồn vốn
gibbon
loài vượn
habitat
môi trường sống
illegal
bất hợp pháp
impose
áp đặt, ban hành
individual
cá thể
injure
làm bị thương
launch
phát động, khởi động
mammal
động vật có vú
marine
thuộc về biển
monitor
giám sát, theo dõi
national park
vườn quốc gia
natural
tự nhiên, thiên nhiên
nursery
vườn ươm
organisation
tổ chức
overfishing
việc đánh bắt cá quá mức
poach
săn trộm
primate
loài linh trưởng
project
dự án
protect
bảo vệ
punishment
sự trừng phạt
rare
hiếm, quý hiếm
re-grow
trồng lại, mọc lại
release
thả, phóng thích
rescue
giải cứu
sign language
ngôn ngữ ký hiệu
solution
giải pháp
species
loài
spawning ground
bãi đẻ
survive
sống sót, tồn tại
territory
lãnh thổ
threaten
đe dọa
trade
sự buôn bán, thương mại
traditional
truyền thống
unless
trừ khi
vulnerable
dễ bị tổn thương, sắp nguy cấp
wildlife
động vật hoang dã