1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
encounter with (vp)
cuộc chạm trán, đối mặt (bất ngờ) (often dangerous, difficult)
civilization (n)
nền văn minh
descend (v-position)
đi xuống
circuitous route (n)
quanh co, vòng vèo, not straight or not direct
dramatic (a)
kịch tính, chấn động
canyons (n)
a large valley with very steep sides and usually a river flowing along the bottom ( hẻm núi, ở giữa có river)
set off (pv)
start a journey (have planned before)
precede (v) C2
đi trước, go before
mule (n) - 2 nghĩa
con la ( loài lai giữa lừa đực(donkey) và ngựa cái)
chỉ tội phạm (vận chuyển lậu)
go across
go along
go through
đi qua/ lượt qua bề mặt, mặt phẳng (2D)
đi dọc, thẳng theo
đi xuyên qua, (3D)
=> Across đi từ bên này sang bên kia, through đi từ trong ra ngoài, và along theo một hướng tuyến tính.
substantial (a)
đáng kể, large, value, importance
sufficient (a) + for
đủ cho , đủ để ( enough for )
companion (n)
bạn đồng hành
accompany (v)
đi cùng vs ai (vai trò như 1 ng bạn đường , ng giúp đỡ)
dull (adj)
nhàm chán, boring, mờ nhạt, buồn tẻ
prospect (n)
triển vọng ( đạt dc cgi)
ascent (v)
trèo, leo lên trên ( moving upwards)
terrace (n)
ruộng bậc thang
mausoleum (n)
ngôi mộ
monument ( n)
đài tưởng niệm
spellbound (a) = fascinated
say mê (chằm chằm)
hindsight (N)
nhận thức muộn màng , sau này ms nhận ra
reveal (v)
phát hiện ra, nhận ra
ruin (n)
sự đổ nát, đống đổ nát
dimension (n)
kích thước (height, length, width)
extent (n)
phạm vi
chronicler (n)
ng ghi chép sử, thuật lại skien
settlement (n)
khu định cư, ng di cư tới ở tạm do có 1 mục đích nào đó ở chỗ họ đang sinh sống
flee (v) - fled - fled
bỏ chạy , chạy trốn khỏi nơi mình ở bị nguy hiểm
invader (n)
quân xâm lược (an army or a country use force to enter and take control of another country)
made desperate
He has a desperate desire to succeed.
nỗ lực hết sức (very great, extreme)
magnificent (a)
lộng lẫy, tráng lệ , deserve to be admired
(in)accurate (a) => accurately
(ko) chính xác
perplexed (a)
khó, hỗn loạn, phức tạp, tinh vi
elite (n)
the richest, most powerful, best-educated, or best-trained group in a society ( TẦNG LỚP ƯU TÚ)
spectacular (a)
hùng vĩ, siêu đẹp , very beautiful , eye-catching