1/25
Thầy MeanLei thân tặng các bạn các từ vựng hay xuất hiện trong đề thi nha. Chúc các bạn học tốt.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
Abide by /əˈbaɪd baɪ/
(v) – tuân thủ
Agreement /əˈɡriː.mənt/
(n) – hợp đồng
Assurance /əˈʃʊə.rəns/
(n) – sự đảm bảo
Cancel /ˈkæn.səl/
(v) – hủy bỏ
Determine /dɪˈtɜː.mɪn/
(v) – quyết định
Engage /ɪnˈɡeɪdʒ/
(v) – tham gia
Establish /ɪˈstæb.lɪʃ/
(v) – thành lập
Obligate /ˈɒb.lɪ.ɡeɪt/
(v) – bắt buộc
Party /ˈpɑː.ti/
(n) – bên (trong hợp đồng)
Provision /prəˈvɪʒ.ən/
(n) – điều khoản
Resolve /rɪˈzɒlv/
(v) – giải quyết
Specify /ˈspes.ɪ.faɪ/
(v) – chỉ rõ
Attract /əˈtrækt/
(v) – thu hút
Compare /kəmˈpeə(r)/
(v) – so sánh
Compete /kəmˈpiːt/
(v) – cạnh tranh
Consume /kənˈsjuːm/
(v) – tiêu thụ
Convince /kənˈvɪns/
(v) – thuyết phục
Current /ˈkʌrənt/
(adj/adv) – hiện tại
Fad /fæd/
(n) – mốt nhất thời
Inspire /ɪnˈspaɪə(r)/
(v) – truyền cảm hứng
Market /ˈmɑːkɪt/
(v/n) – tiếp thị; thị trường
Persuade /pəˈsweɪd/
(v) – thuyết phục
Productive /prəˈdʌk.tɪv/
(adj) – năng suất
Satisfy /ˈsætɪsfaɪ/
(v) – làm hài lòng
Characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/
(adj) – đặc trưng
Consequence /ˈkɒnsɪkwəns/
(n) – hậu quả