Phương pháp và kỹ thuật cơ bản trong sinh học phân tử

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Các thẻ từ vựng về các công cụ, enzym, và kỹ thuật cơ bản trong sinh học phân tử như PCR, giải trình tự gen và các chủng vi khuẩn phổ biến.

Last updated 3:05 PM on 6/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

31 Terms

1
New cards

Escherichia coli (E. coli)

Chủng vi sinh vật thường được sử dụng trong sinh học phân tử do bộ máy di truyền đã được nghiên cứu đây đủ, tốc độ tăng trưởng nhanh và khả năng gây bệnh thấp.

2
New cards

Chủng JM109

Chủng E. coli xuất phát từ K12K12, dùng để nhân bản vector phage M13M13 và plasmid pUCpUC, có đột biến gen recArecA làm mất khả năng tái tổ hợp tương đồng.

3
New cards

Kỹ thuật bổ sung alpha (alpha complementation)

Kỹ thuật sử dụng phần gen β-galactosidase\beta\text{-galactosidase} trên NST bị mất và gen cho đoạn omega trên plasmid để chọn lọc dòng tái tổ hợp.

4
New cards

Chủng DH5-\text{\alpha}

Chủng vi khuẩn có đặc tính bổ sung alpha, đột biến recA1recA1 và đột biến deoRdeoR giúp dễ dàng thu nhận các mảnh DNA lớn.

5
New cards

Vector tạo dòng

Vật liệu di truyền trung gian để chuyển gen giữa các tế bào, có khả năng sao chép độc lập và mang yếu tố chọn lọc.

6
New cards

Plasmid

Phân tử DNA sợi đôi, dạng vòng kín, nhỏ, có khả năng nhân bản độc lập với nhiễm sắc thể trong tế bào.

7
New cards

Ori (Origin of replication)

Điểm khởi đầu sao chép cho phép nhân bản plasmid trong tế bào chất mà không phụ thuộc vào nhiễm sắc thể.

8
New cards

MCS (Multiple Cloning Site)

Vùng tạo dòng là một trình tự DNA ngắn mang nhiều trình tự nhận diện duy nhất của các enzyme giới hạn khác nhau nằm liên tiếp (polylinker).

9
New cards

Plasmid pUC

Dãy các plasmid có kích thước 2,7kb2,7\,kb, mang gen kháng ampicillin, điểm Ori từ pBR322pBR322 và một phần gen lacZlacZ của E. coli.

10
New cards

Plasmid pBR322

Plasmid dài 4363bp4363\,bp, dùng tạo dòng nhanh và đơn giản, có gen kháng tetracycline và ampicillin.

11
New cards

Enzym cắt hạn chế (Restriction enzyme - RE)

Các endonuclease có khả năng cắt DNA tại hoặc gần một trình tự nhận diện đặc hiệu.

12
New cards

RE Loại II

Loại enzyme giới hạn chỉ có hoạt tính endonuclease, không cần ATPATP và cắt DNA tại hoặc rất gần vị trí nhận diện.

13
New cards

Đầu dính (Sticky ends)

Kiểu cắt DNA so le tạo ra các đầu đơn bổ sung cho nhau, ví dụ như kết quả cắt của BamHIBamHI.

14
New cards

Palindrom

Kiểu trình tự nhận diện có sự đối xứng, thường thấy ở đa số vị trí cắt của các enzyme giới hạn loại II.

15
New cards

DNA polymerase phụ thuộc DNA

Enzym sao chép dùng để tổng hợp mạch DNA mới từ khuôn DNA có sẵn.

16
New cards

Hoạt tính exonuclease 353'\text{- } 5'

Chức năng "sửa lỗi" của polymerase, giúp loại bỏ các nucleotide bị gắn sai ở đầu 33'.

17
New cards

DNA polymerase I

Polymerase phụ thuộc DNA từ E. coli, có hoạt tính tổng hợp 535'\text{- } 3' và cả hai hoạt tính exonuclease 353'\text{- } 5'535'\text{- } 3'.

18
New cards

Đoạn Klenow

Sản phẩm thu được từ polymerase I không còn hoạt tính exonuclease 535'\text{- } 3', dùng để làm tà đầu dính hoặc giải trình tự DNA.

19
New cards

Ligase

Enzyme xúc tác phản ứng tạo liên kết phosphodiester giữa đầu 3-OH3'\text{-OH}5-P5'\text{-P} của hai sợi acid nucleic.

20
New cards

Phương pháp thủy giải kiềm

Kỹ thuật tách plasmid dựa trên việc nâng pHpH lên 1212,512 - 12,5 để làm biến tính DNA thẳng nhưng giữ nguyên DNA plasmid siêu xoắn (supercoil).

21
New cards

Định lượng acid nucleic tại 260nm260\,nm

Sử dụng quang phổ kế; 11 đơn vị OD260OD260 tương đương với 50μg/ml50\,\mu g/ml DNA sợi đôi hoặc 40μg/ml40\,\mu g/ml RNA sợi đơn.

22
New cards

Lai acid nucleic (Hybridization)

Quá trình hai phân tử acid nucleic sợi đơn bắt cặp bổ sung bằng liên kết hydro để tạo thành sợi đôi.

23
New cards

Nhiệt độ chảy (Tm)

Nhiệt độ tại đó 50%50\% số duplex được hình thành, tính bằng công thức Tm=4(GC)+2(AT)Tm = 4(GC) + 2(AT).

24
New cards

Southern blot

Kỹ thuật lai acid nucleic được thực hiện với DNA sau khi đã được điện di và chuyển lên màng.

25
New cards

PCR (Polymerase Chain Reaction)

Kỹ thuật khuếch đại DNA in vitro dựa trên các chu kỳ nhiệt: biến tính, gắn mồi và kéo dài.

26
New cards

Taq DNA polymerase

Enzyme polymerase chịu nhiệt ly trích từ Thermus aquaticus, hoạt động tối ưu ở 7580oC75 - 80^oC.

27
New cards

RT-PCR

Kỹ thuật kết hợp phiên mã ngược (Reverse Transcription) và PCR để khuếch đại trình tự từ RNA mẫu.

28
New cards

Real-time PCR

Kỹ thuật định lượng DNA dựa trên việc sử dụng các đầu dò huỳnh quang để phát hiện sản phẩm ngay khi chúng được tạo ra.

29
New cards

Biến nạp (Transformation)

Phương pháp đưa DNA ngoại lai vào tế bào dựa trên khả năng đánh bắt DNA của tế bào khả nạp (thường dùng CaCl2CaCl_2 và sốc nhiệt).

30
New cards

Phương pháp Sanger

Phương pháp giải trình tự gen bằng enzyme dựa trên sự ngừng tổng hợp DNA khi gặp các dideoxynucleotide (ddNTP).

31
New cards

Phương pháp Maxam-Gilbert

Phương pháp giải trình tự gen bằng hóa học dựa trên sự thủy giải đặc trưng các base của DNA.