1/71
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be committed to doing something
cam kết, tận tụy, tận tâm làm gì
come at the cost of something
trả giá bằng cái gì
deal a heavy blow
giáng một đòn mạnh
distinguish something from something
phân biệt cái gì với cái gì
gloss over
phớt lờ, lờ đi
make all the difference
tạo ra sự khác biệt lớn
play a pivotal role in something
đóng vai trò then chốt trong cái gì
take a back seat
giữ vai trò thứ yếu, nhường vị trí quan trọng
take something with a pinch of salt
không nên tin hoàn toàn; đón nhận một cách dè dặt
go to great lengths to do something
cố gắng hết sức để làm gì
tend to do something
có xu hướng làm gì
at short notice
trong thời gian ngắn, gấp (không báo trước)
immerse yourself in something
đắm chìm, hòa mình vào
when it comes to doing something
khi nói đến việc gì
bring about
mang lại, gây ra
cater to something
phục vụ, đáp ứng nhu cầu
desire to do something
mong muốn làm gì đó
deter somebody from doing something
ngăn cản ai làm gì đó
get over
vượt qua (bệnh tật, khó khăn, nỗi buồn…)
get up
thức dậy, đứng dậy
immerse myself in something
đắm mình, hòa mình vào
inflict something on somebody
gây ra, khiến ai phải chịu đựng điều gì đó
raises concerns about
dấy lên lo ngại về
withdraw from something
rút khỏi, rời khỏi
be stuck on
bị kẹt, bị vướng vào
expect somebody to do something
mong đợi ai đó làm gì
meet up
gặp nhau (theo kế hoạch)
bring somebody closer to something
đưa ai đó gần hơn với cái gì
make ends meet
kiếm đủ sống
take the initiative to do something
chủ động làm gì
buckle up
thắt dây an toàn
compel somebody to do something
ép buộc ai đó làm cái gì
decline in something
sự suy giảm, giảm sút về
embark on
bắt đầu, tiến hành
enable somebody to do something
cho phép ai làm gì
glow up
thay đổi tích cực về ngoại hình hoặc phong cách
intend to do something
có ý định làm gì
lose sight of something
mất phương hướng, quên mất điều quan trọng
pressure on something
áp lực lên cái gì
align with
phù hợp với, tương thích với
tie to
gắn liền với
play a key role
đóng vai trò quan trọng
attempt to do something
cố gắng làm gì
be ingrained in something
ăn sâu, hằn sâu vào (thói quen/niềm tin)
force somebody to do something
buộc ai làm gì
a sense of belonging
cảm giác thuộc về
lose touch with somebody/something
mất liên lạc, mất kết nối
devote something to doing something
cống hiến cái gì để làm gì
absorbed in something
mải mê, say mê cái gì
be dependent on something
phụ thuộc vào cái gì
be responsible for doing something
chịu trách nhiệm làm gì
disagree with something
không đồng ý với cái gì
fall for something
bị lừa, mắc bẫy cái gì
figure out something
tìm ra, hiểu ra cái gì
let somebody down
làm ai đó thất vọng
play a role in doing something
đóng vai trò trong việc làm gì
pretend to do something
giả vờ làm gì
reflect on something
suy ngẫm, chiêm nghiệm về cái gì
rely on something
dựa vào, phụ thuộc vào cái gì
sign up for something
đăng ký tham gia, ghi danh vào cái gì
take a gap year
nghỉ một năm (trước khi học tiếp)
turn to somebody/something
tìm đến ai/cái gì để được giúp đỡ
worried about something
lo lắng về cái gì
account for
chiếm (tỷ lệ), giải thích cho
appeal to somebody
thu hút ai đó
apply for
nộp đơn xin (việc, học bổng…)
at the cost of
phải trả giá bằng
be concerned about
lo ngại về, quan tâm đến
be linked to something
có liên quan đến
be to blame for something
phải chịu trách nhiệm cho việc gì
come along
đến, xuất hiện, đồng hành
concern about something
lo lắng, lo ngại về điều gì đó