cấu trúc hay gặp(1)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/71

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:07 AM on 4/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

72 Terms

1
New cards

be committed to doing something

cam kết, tận tụy, tận tâm làm gì

2
New cards

come at the cost of something

trả giá bằng cái gì

3
New cards

deal a heavy blow

giáng một đòn mạnh

4
New cards

distinguish something from something

phân biệt cái gì với cái gì

5
New cards

gloss over

phớt lờ, lờ đi

6
New cards

make all the difference

tạo ra sự khác biệt lớn

7
New cards

play a pivotal role in something

đóng vai trò then chốt trong cái gì

8
New cards

take a back seat

giữ vai trò thứ yếu, nhường vị trí quan trọng

9
New cards

take something with a pinch of salt

không nên tin hoàn toàn; đón nhận một cách dè dặt

10
New cards

go to great lengths to do something

cố gắng hết sức để làm gì

11
New cards

tend to do something

có xu hướng làm gì

12
New cards

at short notice

trong thời gian ngắn, gấp (không báo trước)

13
New cards

immerse yourself in something

đắm chìm, hòa mình vào

14
New cards

when it comes to doing something

khi nói đến việc gì

15
New cards

bring about

mang lại, gây ra

16
New cards

cater to something

phục vụ, đáp ứng nhu cầu

17
New cards

desire to do something

mong muốn làm gì đó

18
New cards

deter somebody from doing something

ngăn cản ai làm gì đó

19
New cards

get over

vượt qua (bệnh tật, khó khăn, nỗi buồn…)

20
New cards

get up

thức dậy, đứng dậy

21
New cards

immerse myself in something

đắm mình, hòa mình vào

22
New cards

inflict something on somebody

gây ra, khiến ai phải chịu đựng điều gì đó

23
New cards

raises concerns about

dấy lên lo ngại về

24
New cards

withdraw from something

rút khỏi, rời khỏi

25
New cards

be stuck on

bị kẹt, bị vướng vào

26
New cards

expect somebody to do something

mong đợi ai đó làm gì

27
New cards

meet up

gặp nhau (theo kế hoạch)

28
New cards

bring somebody closer to something

đưa ai đó gần hơn với cái gì

29
New cards

make ends meet

kiếm đủ sống

30
New cards

take the initiative to do something

chủ động làm gì

31
New cards

buckle up

thắt dây an toàn

32
New cards

compel somebody to do something

ép buộc ai đó làm cái gì

33
New cards

decline in something

sự suy giảm, giảm sút về

34
New cards

embark on

bắt đầu, tiến hành

35
New cards

enable somebody to do something

cho phép ai làm gì

36
New cards

glow up

thay đổi tích cực về ngoại hình hoặc phong cách

37
New cards

intend to do something

có ý định làm gì

38
New cards

lose sight of something

mất phương hướng, quên mất điều quan trọng

39
New cards

pressure on something

áp lực lên cái gì

40
New cards

align with

phù hợp với, tương thích với

41
New cards

tie to

gắn liền với

42
New cards

play a key role

đóng vai trò quan trọng

43
New cards

attempt to do something

cố gắng làm gì

44
New cards

be ingrained in something

ăn sâu, hằn sâu vào (thói quen/niềm tin)

45
New cards

force somebody to do something

buộc ai làm gì

46
New cards

a sense of belonging

cảm giác thuộc về

47
New cards

lose touch with somebody/something

mất liên lạc, mất kết nối

48
New cards

devote something to doing something

cống hiến cái gì để làm gì

49
New cards

absorbed in something

mải mê, say mê cái gì

50
New cards

be dependent on something

phụ thuộc vào cái gì

51
New cards

be responsible for doing something

chịu trách nhiệm làm gì

52
New cards

disagree with something

không đồng ý với cái gì

53
New cards

fall for something

bị lừa, mắc bẫy cái gì

54
New cards

figure out something

tìm ra, hiểu ra cái gì

55
New cards

let somebody down

làm ai đó thất vọng

56
New cards

play a role in doing something

đóng vai trò trong việc làm gì

57
New cards

pretend to do something

giả vờ làm gì

58
New cards

reflect on something

suy ngẫm, chiêm nghiệm về cái gì

59
New cards

rely on something

dựa vào, phụ thuộc vào cái gì

60
New cards

sign up for something

đăng ký tham gia, ghi danh vào cái gì

61
New cards

take a gap year

nghỉ một năm (trước khi học tiếp)

62
New cards

turn to somebody/something

tìm đến ai/cái gì để được giúp đỡ

63
New cards

worried about something

lo lắng về cái gì

64
New cards

account for

chiếm (tỷ lệ), giải thích cho

65
New cards

appeal to somebody

thu hút ai đó

66
New cards

apply for

nộp đơn xin (việc, học bổng…)

67
New cards

at the cost of

phải trả giá bằng

68
New cards

be concerned about

lo ngại về, quan tâm đến

69
New cards

be linked to something

có liên quan đến

70
New cards

be to blame for something

phải chịu trách nhiệm cho việc gì

71
New cards

come along

đến, xuất hiện, đồng hành

72
New cards

concern about something

lo lắng, lo ngại về điều gì đó