1/32
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Timber
Gỗ làm nhà
Distribution of a population
Sự phân bố dân cư
Flood
lũ lụt
Drought
hạn hán
Epidemic
dịch bệnh
Catastrophes
thiên tai
Inbreeding
cận huyết
Herbivores
animals eat grass
Marsupials
/mα:'sju:pjзl/ thú có túi
predict
dự đoán
extent
mức độ
Region
khu vực = area
Forestry
Lâm nghiệp
Impact
sự va chạm
Species
a set of animals or plants
extinct
not now existing
Exploitation
khai thác ( get an adventage from it)
potential
tiềm năng
in a particular region over a specific period
ở một khu vực cụ thể trong một khoảng thời gian cụ thể
A species becomes extinct when the last individual dies
1 loài sẽ tuyệt chủng khi cá thể cuối cùng chết đi
Demographic
nhân khẩu học ( là khoa học nghiên cứu thống kê só cá thể một loài)
N + survives from one year to the next
… tồn tại từ năm này sang năm khác
…will largely be a matter of chance
…phần lớn là do vấn đề may rủi
Inbreeding increases the chance of extinction
Giao phối cận huyết làm tăng nguy cơ tuyết chủng ( species)
observation
quan sát
viability
/,vaiз'biliti/
danh từ
▪ khả năng sống được (của thai nhi, cây cối...)
▪ khả năng nảy mầm được (hạt giống)
▪ khả năng thành tựu được (kế hoạch)
▪ khả năng đứng vững (chính phủ)
One tool for assessing the impact of forestry on the ecosystem...
One tool for assessing the impact of forestry on the ecosystem...
Một trong những công cụ để đánh giá tác động của miền rừng lên hệ sinh thái...
It has been successfully used in the United States to provide input into
Nó đã được sử dụng thành công ở M để cung cấp đầu vào cho...
This observation is a useful starting point for any discussion of...
Quan sát này hữu ích cho việc bắt đầu thảo luận về...
Beside these processes we need to bear in mind the distribution of a population
Bên cạnh các quá trình này, chúng ta cần quan tâm đến sự phân bổ của dân số
bear in mind
để tâm, quan tâm, = take sth into consideration