1/100
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
演员
diễn viên
yǎn yuán
严重
nghiêm trọng , gay go
yán zhòng
养成
nuôi dưỡng, bồi dưỡng, hình thành ( thói quen, tính cách, năng lực)
yǎng chéng
阳光
(n) ánh nắng mặt trời
(v) lạc quan, tích cực
yáng guāng
样子
dáng vẻ , vẻ ngoài
trông có vẻ như
yàng zi
邀请
mời, gọi mời
yāo qǐng
钥匙
chìa khoá
yào shi
要是
nếu, giả sử nếu, nếu như ( khẩu ngữ - dùng trong giao tiếp hằng ngày )
页
trang ( lượng từ của trang giấy )
yè
也许
có lẽ, có thể, biết đâu
→ dùng biểu thị sự phỏng đoán, không chắc chắn
yě xǔ
叶子
lá cây
yè zi
以
dùng, lấy, bằng ( 以 + phương thức / công cụ )
cho rằng, nghĩ rằng (以为)
để mà , nhằm (以便)
kể từ , từ ( 以后)
yǐ
意见
ý kiến , quan điểm
không hài lòng , bất mãn
yì jiàn
一切
tất cả, mọi thứ , hết thảy ( dùng khát quát )
yī qiè
艺术
nghệ thuật
yì shù
以为
tưởng, cứ nghĩ, ngỡ rằng
yǐ wéi
因此
nên, cho nên,bởi vậy
yīn cǐ
引起
gây nên, dẫn tới, gây ra
yǐn qǐ
印象
ấn tượng, hình ảnh
yìn xiàng
赢
thắng , giành chiến thắng
giành được, đạt được
kiếm được ( tiền )
yíng
应聘
ứng tuyển, ứng cử
yìng pìn
勇敢
dũng cảm, gan dạ
yǒng gǎn
永远
vĩnh viễn, mãi mãi
yǒng yuǎn
由
do, bởi vì (dùng để chỉ người / sv thực hiện hành động )
từ, thông qua ( chỉ điểm xuất phát hoặc con đường đi qua )
do, tuỳ thuộc vào ( 由。。决定.. - do … quyết định.. )
yóu
优点
ưu điểm
yōu diǎn
友好
thân thiện, tốt bụng
yǒu hǎo
邮局
bưu điện
yóu jú
幽默
hài hước, vui tính
yōu mò
尤其
càng, nhất là, đặc biệt là
yóu qí
有趣
thú vị, hấp dẫn
yǒu qù
优秀
xuất sắc, ưu tú
yōu xiù
友谊
tình bạn
yǒu yì
由于
bởi, do , bởi vì
yóu yú
与
và , cùng với ( trang trọng hơn 和 )
với, đối với
cấu trúc quan trọng ( 与其。。不如 。。Yu3qi1 …bu1ru2 .. )
yǔ
语法
ngữ pháp
yǔ fǎ
愉快
hơn hở, vui mừng , vui vẻ
yú kuài
羽毛球
cầu lông
yǔ máo qiú
于是
vậy là, thế nên, do vậy
yú shì
预习
chuẩn bị trước, xem trước
yù xí
语言
ngôn ngữ
tiếng nói
yǔ yán
原来
hoá ra, thì ra
trước đây, ban đầu
yuán lái
原谅
tha thứ, thứ lỗi
yuán liàng
原因
lý do , nguyên nhân
yuán yīn
阅读
đọc, xem, đọc hiểu
yuè dú
约会
hẹn hò, hẹn gặp
yuē huì
云
đám mây
tỉnh Vân Nam
họ Mây
yún
允许
cho phép, đồng ý ( 杂志 + người + V )
yǔn xǔ
杂志
tạp chí
zá zhì
咱们
chúng ta
zán men
暂时
tạm thời, trước mắt
zàn shí
责任
trách nhiệm
nghĩa vụ phải gánh vác hoặc chịu trách nhiệm
zé rèn
增加
tăng, tăng thêm, gia tăng
zēng jiā
占线
máy bận ( k liên lạc dc với người gọi )
zhàn xiàn
照
chiếu, soi, rọi
chụp ảnh(照片)
theo, dựa theo(按照)
chăm sóc, trông nom (照顾)
zhào
招聘
tuyển dụng ( từ phía công ty )
招 : chiêu mộ, tuyển ; 聘 : thuê, tuyển dụng
zhāo pìn
真正
thực sự, thật sự
zhēn zhèng
正常
bình thường, không có gì bất thường
zhèng cháng
正好
vừa đúng lúc, vừa kịp
vừa đủ , vừa đúng
zhèng hǎo
整理
dọn dẹp, sắp xếp đồ đạc
sắp xếp tài liệu, thông tin
chỉnh đốn, sx lại suy nghĩ
zhěng lǐ
证明
(v) chứng minh
(n) giấy chứng nhận, giấy phép, chứng minh thư
zhèng míng
正确
đúng, không sai (về quan điểm, đáp án, cách làm )
zhèng què
正式
chính thức
trang trọng
zhèng shì
之
trợ từ “ của “ ( = 的 )
总而信之 = tóm lại
其中之一 = một trong số đó
成功之路 = con đường thành công
zhī
指
chỉ, trỏ
chỉ là, ám chỉ, nói đến
ngón tay
zhǐ
支持
ủng hộ ( ý kiến, quyết định, kế hoạch )
hỗ trợ, giúp đỡ
zhī chí
值得
đáng, xứng đáng
→ nói một việc gì đó đáng làm, đáng xem, đáng học, đáng suy nghĩ )
zhí de
只好
đành, đành phải , chỉ còn cách
zhǐ hǎo
直接
trực tiếp
thẳng thắn, nói thẳng
zhí jiē
质量
chất lượng
zhì liàng
至少
ít nhất, chí ít
zhì shǎo
知识
tri thức, kiến thức
trí thức
zhī shi
植物
cây, thực vật
zhí wù
只要
chỉ cần, miễn là
zhǐ yào
职业
(n) nghề nghiệp
(adj) chuyên nghiệp, chuyên ngành
zhí yè
重
nặng
( ← → 轻 - qing1 : nhẹ )
quan trọng
zhòng
重点
trọng điểm, trọng tâm
điểm tựa, điểm đặt
zhòng diǎn
重视
coi trọng, xem trọng, đánh giá cao
zhòng shì
周围
xung quanh , khu vực bao quanh
zhōu wéi
祝贺
chúc mừng
zhù hè
著名
nổi tiếng, có danh tiếng ( trang trọng hơn 有名 )
zhù míng
主意
chú ý , để ý
cẩn thận Lưu ý
zhǔ yi
转
chuyển ( chuyển từ nơi này sang nơi khác )
quay, rẽ , đổi hướng
chuyển đổi
zhuǎn
赚
kiếm được ( tiền , lợi nhuận )
zhuàn
专门
chuyên, chuyên về
đặc biệt, cố ý dành riêng cho
zhuān mén
专业
(n) chuyên ngành
(adj ) chuyên nghiệp
zhuān yè
准确
chính xác, chuẩn ( về số liệu, thời gian, chi tiết )
zhǔn què
准时
đúng giờ
zhǔn shí
自然
(n) tự nhiên , thiên nhiên
(adj ) tự nhiên, không gượng ép
(adv) đương nhiên, tất nhiên
zì rán
仔细
cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
zǐ xì
自信
tự tin
zì xìn
总结
tổng kết, kết luận
zǒng jié
租
thuê
cho thuê
zū
最好
tốt nhất
nên, tốt hơn là ( lời khuyên )
zuì hǎo
尊重
tôn trọng, tôn kính
zūn zhòng
座
lượng từ ( dùng cho các công trình, địa hình lớn và cố định như 山,桥,楼,成市,学校 )
zuò
作家
nhà văn ( nghiề nghiệp )
zuò jiā
座位
chỗ ngồi
zuò wèi
作用
hiệu quả, tác dụng
zuò yòng
左右
trái phải , hai bên
khoảng, sấp xỉ
zuǒ yòu
作者
tác giả
zuò zhě