HSK4 T6

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/100

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:29 PM on 6/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

101 Terms

1
New cards

演员

diễn viên

yǎn yuán

2
New cards

严重

nghiêm trọng , gay go

yán zhòng

3
New cards

养成

nuôi dưỡng, bồi dưỡng, hình thành ( thói quen, tính cách, năng lực)

yǎng chéng

4
New cards

阳光

(n) ánh nắng mặt trời

(v) lạc quan, tích cực

yáng guāng

5
New cards

样子

  • dáng vẻ , vẻ ngoài

  • trông có vẻ như

yàng zi

6
New cards

邀请

mời, gọi mời

yāo qǐng

7
New cards

钥匙

chìa khoá

yào shi

8
New cards

要是

nếu, giả sử nếu, nếu như ( khẩu ngữ - dùng trong giao tiếp hằng ngày )

9
New cards

trang ( lượng từ của trang giấy )

10
New cards

也许

có lẽ, có thể, biết đâu

→ dùng biểu thị sự phỏng đoán, không chắc chắn

yě xǔ

11
New cards

叶子

lá cây

yè zi

12
New cards

  • dùng, lấy, bằng ( 以 + phương thức / công cụ )

  • cho rằng, nghĩ rằng (以为)

  • để mà , nhằm (以便)

  • kể từ , từ ( 以后)

13
New cards

意见

  • ý kiến , quan điểm

  • không hài lòng , bất mãn

yì jiàn

14
New cards

一切

tất cả, mọi thứ , hết thảy ( dùng khát quát )

yī qiè

15
New cards

艺术

nghệ thuật

yì shù

16
New cards

以为

tưởng, cứ nghĩ, ngỡ rằng

yǐ wéi

17
New cards

因此

nên, cho nên,bởi vậy

yīn cǐ

18
New cards

引起

gây nên, dẫn tới, gây ra

yǐn qǐ

19
New cards

印象

ấn tượng, hình ảnh

yìn xiàng

20
New cards

  • thắng , giành chiến thắng

  • giành được, đạt được

  • kiếm được ( tiền )

yíng

21
New cards

应聘

ứng tuyển, ứng cử

yìng pìn

22
New cards

勇敢

dũng cảm, gan dạ

yǒng gǎn

23
New cards

永远

vĩnh viễn, mãi mãi

yǒng yuǎn

24
New cards

  • do, bởi vì (dùng để chỉ người / sv thực hiện hành động )

  • từ, thông qua ( chỉ điểm xuất phát hoặc con đường đi qua )

  • do, tuỳ thuộc vào ( 由。。决定.. - do … quyết định.. )

yóu

25
New cards

优点

ưu điểm

yōu diǎn

26
New cards

友好

thân thiện, tốt bụng

yǒu hǎo

27
New cards

邮局

bưu điện

yóu jú

28
New cards

幽默

hài hước, vui tính

yōu mò

29
New cards

尤其

càng, nhất là, đặc biệt là

yóu qí

30
New cards

有趣

thú vị, hấp dẫn

yǒu qù

31
New cards

优秀

xuất sắc, ưu tú

yōu xiù

32
New cards

友谊

tình bạn

yǒu yì

33
New cards

由于

bởi, do , bởi vì

yóu yú

34
New cards

  • và , cùng với ( trang trọng hơn 和 )

  • với, đối với

  • cấu trúc quan trọng ( 与其。。不如 。。Yu3qi1 …bu1ru2 .. )

35
New cards

语法

ngữ pháp

yǔ fǎ

36
New cards

愉快

hơn hở, vui mừng , vui vẻ

yú kuài

37
New cards

羽毛球

cầu lông

yǔ máo qiú

38
New cards

于是

vậy là, thế nên, do vậy

yú shì

39
New cards

预习

chuẩn bị trước, xem trước

yù xí

40
New cards

语言

  • ngôn ngữ

  • tiếng nói

yǔ yán

41
New cards

原来

  • hoá ra, thì ra

  • trước đây, ban đầu

yuán lái

42
New cards

原谅

tha thứ, thứ lỗi

yuán liàng

43
New cards

原因

lý do , nguyên nhân

yuán yīn

44
New cards

阅读

đọc, xem, đọc hiểu

yuè dú

45
New cards

约会

hẹn hò, hẹn gặp

yuē huì

46
New cards

  • đám mây

  • tỉnh Vân Nam

  • họ Mây

yún

47
New cards

允许

cho phép, đồng ý ( 杂志 + người + V )

yǔn xǔ

48
New cards

杂志

tạp chí

zá zhì

49
New cards

咱们

chúng ta

zán men

50
New cards

暂时

tạm thời, trước mắt

zàn shí

51
New cards

责任

  • trách nhiệm

  • nghĩa vụ phải gánh vác hoặc chịu trách nhiệm

zé rèn

52
New cards

增加

tăng, tăng thêm, gia tăng

zēng jiā

53
New cards

占线

máy bận ( k liên lạc dc với người gọi )

zhàn xiàn

54
New cards

  • chiếu, soi, rọi

  • chụp ảnh(照片)

  • theo, dựa theo(按照)

  • chăm sóc, trông nom (照顾)

zhào

55
New cards

招聘

  • tuyển dụng ( từ phía công ty )
    招 : chiêu mộ, tuyển ; 聘 : thuê, tuyển dụng

zhāo pìn

56
New cards

真正

thực sự, thật sự

zhēn zhèng

57
New cards

正常

bình thường, không có gì bất thường

zhèng cháng

58
New cards

正好

  • vừa đúng lúc, vừa kịp

  • vừa đủ , vừa đúng

zhèng hǎo

59
New cards

整理

  • dọn dẹp, sắp xếp đồ đạc

  • sắp xếp tài liệu, thông tin

  • chỉnh đốn, sx lại suy nghĩ

zhěng lǐ

60
New cards

证明

  • (v) chứng minh

  • (n) giấy chứng nhận, giấy phép, chứng minh thư

zhèng míng

61
New cards

正确

đúng, không sai (về quan điểm, đáp án, cách làm )

zhèng què

62
New cards

正式

  • chính thức

  • trang trọng

zhèng shì

63
New cards

trợ từ “ của “ ( = 的 )

总而信之 = tóm lại

其中之一 = một trong số đó

成功之路 = con đường thành công

zhī

64
New cards

  • chỉ, trỏ

  • chỉ là, ám chỉ, nói đến

  • ngón tay

zhǐ

65
New cards

支持

  • ủng hộ ( ý kiến, quyết định, kế hoạch )

  • hỗ trợ, giúp đỡ

zhī chí

66
New cards

值得

đáng, xứng đáng

→ nói một việc gì đó đáng làm, đáng xem, đáng học, đáng suy nghĩ )

zhí de

67
New cards

只好

đành, đành phải , chỉ còn cách

zhǐ hǎo

68
New cards

直接

  • trực tiếp

  • thẳng thắn, nói thẳng

zhí jiē

69
New cards

质量

chất lượng

zhì liàng

70
New cards

至少

ít nhất, chí ít

zhì shǎo

71
New cards

知识

  • tri thức, kiến thức

  • trí thức

zhī shi

72
New cards

植物

cây, thực vật

zhí wù

73
New cards

只要

chỉ cần, miễn là

zhǐ yào

74
New cards

职业

  • (n) nghề nghiệp

  • (adj) chuyên nghiệp, chuyên ngành

zhí yè

75
New cards

  • nặng

( ← → 轻 - qing1 : nhẹ )

  • quan trọng

zhòng

76
New cards

重点

  • trọng điểm, trọng tâm

  • điểm tựa, điểm đặt

zhòng diǎn

77
New cards

重视

coi trọng, xem trọng, đánh giá cao

zhòng shì

78
New cards

周围

xung quanh , khu vực bao quanh

zhōu wéi

79
New cards

祝贺

chúc mừng

zhù hè

80
New cards

著名

nổi tiếng, có danh tiếng ( trang trọng hơn 有名 )

zhù míng

81
New cards

主意

  • chú ý , để ý

  • cẩn thận Lưu ý

zhǔ yi

82
New cards

  • chuyển ( chuyển từ nơi này sang nơi khác )

  • quay, rẽ , đổi hướng

  • chuyển đổi

zhuǎn

83
New cards

kiếm được ( tiền , lợi nhuận )

zhuàn

84
New cards

专门

  • chuyên, chuyên về

  • đặc biệt, cố ý dành riêng cho

zhuān mén

85
New cards

专业

  • (n) chuyên ngành

  • (adj ) chuyên nghiệp

zhuān yè

86
New cards

准确

chính xác, chuẩn ( về số liệu, thời gian, chi tiết )

zhǔn què

87
New cards

准时

đúng giờ

zhǔn shí

88
New cards

自然

  • (n) tự nhiên , thiên nhiên

  • (adj ) tự nhiên, không gượng ép

  • (adv) đương nhiên, tất nhiên

zì rán

89
New cards

仔细

cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ

zǐ xì

90
New cards

自信

tự tin

zì xìn

91
New cards

总结

tổng kết, kết luận

zǒng jié

92
New cards

  • thuê

  • cho thuê

93
New cards

最好

  • tốt nhất

  • nên, tốt hơn là ( lời khuyên )

zuì hǎo

94
New cards

尊重

tôn trọng, tôn kính

zūn zhòng

95
New cards

lượng từ ( dùng cho các công trình, địa hình lớn và cố định như 山,桥,楼,成市,学校  )

zuò

96
New cards

作家

nhà văn ( nghiề nghiệp )

zuò jiā

97
New cards

座位

chỗ ngồi

zuò wèi

98
New cards

作用

hiệu quả, tác dụng

zuò yòng

99
New cards

左右

  • trái phải , hai bên

  • khoảng, sấp xỉ

zuǒ yòu

100
New cards

作者

tác giả

zuò zhě