1/123
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
estimate (v)
ước lượng, ước tính
= guess, approximate, assess

mobility (n)
khả năng di chuyển dễ dàng từ nơi này sang nơi khác, tầng lớp xã hội này sang tầng lớp xã hội khác, công việc này sang công việc khác
physical (a)
thể chất, thực tế (vật chất)
= bodily, corporeal, corporal
corporeal (a)
cơ thể, vật chất
corporal (a)
thân thể, thể xác
bodily (a)
cơ thể con người, thể xác
sustainable (a)
bền vững (liên quan đến việc sử dụng sản phẩm và năng lượng tự nhiên và không gây hại cho môi trường), thân thiện với môi trường
access (v)
tiếp cận, truy cập, sử dụng
= approach, the right to enter a place, use sth, see sb
be taked with doing sth
được giao nhiệm vụ, chịu trách nhiệm
assumption (n)
giả định, giả thiết
= supposition, guess, hypothesis
place importance/value/emphasis on sth
coi trọng, đề cao, nhấn mạnh cái gì
solely (adv)
duy nhất, hoàn toàn
= only, exclusively
efficiency (n)
hiệu quả, hiệu suất, năng suất
quantitative (a)
định lượng
= measurable, numerical, quantifiable, calculable
measurable (a)
đo lường được
numerical (a)
dưới dạng số
quantifiable (a)
định lượng được
calculable (a)
tính toán được
radical (a)
căn bản, triệt để (liên quan đến phần cơ bản và quan trọng nhất; hoàn chỉnh và chi tiết)
= fundamental, essential, basic
hold (v)
nắm giữ, giữ nguyên (duy trì)
= keep, possess, own, retain, maintain
possess (v)
sở hữu, có
retain (v)
giữ lại (để sử dụng, để sở hữu), duy trì, vẫn có
suggest (v)
gợi ý, đề xuất
= propose, advise, recommend
technique (n)
kỹ thuật, phương pháp
= method, system, skill, procedure
procedure (n)
quy trình , thủ tục (cách thức thực hiện một việc nào đó, đặc biệt là cách thức thông thường hoặc đúng đắn)
cheographer (n)
biên đạo múa (người)
expriment (n)
sự thử nghiệm, cuộc thí nghiệm

stimulate (v)
khuyến khích, kích thích
= inspire, motivate, encourage
influential (a)
có ảnh hưởng, có sức thuyết phục, có thế lực
urbanist (n)
nhà nghiên cứu đô thị, nhà quy hoạch đô thị
sociologist (n)
nhà xã hội học
suffer from (v)
trải qua
= undergo, experience, endure, tolerate
endure (v)
chịu đựng, cam chịu
tolerate (v)
chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh,...) mà không phản đối, tha thứ, khoan dung
separation (n)
sự tách ra, sự chia ra
= division, partition, disconnection
architectural (a)
thuộc về kiến trúc
blueprint (n)
bản vẽ thiết kế, giấy in xanh (là bản in có nền xanh va các đườn kẻ, chi tiết màu trắng, thường dùng để mô tả chi tiết kỹ thuật của công trình xây dựng hoặc máy móc)

whereas (adv)
trong khi đó, trái lại
= while, however, although
medieval (a)
cổ xưa, xa xưa
= primitive, out-of-date, old-fashioned
out-of-date
old-fashioned
lỗi thời
primitive
cổ xưa, nguyên thủy
improvise (v)
ứng biến, chế tạo cái gì từ bất cứ cái gì có trong tay mà không chuẩn bị sẵn
adapt (v)
thích nghị; điều chỉnh, thay đổi (cho phù hợp)
= adjust, alter, change
construction (n)
xây dựng, công trình, cấu trúc
= building, structure
intimate knowledge of sth
sự hiểu biết/kiến thức sâu sắc, toàn diện về một cái gì
site (n)
địa điểm
= location, spot, position, place
conceive (v)
tạo ra một ý tưởng/kế hoạch; nghĩ ra, tưởng tượng ra
= create, elaborate, form, invent
elaborate (v)
mở rộng, phát triển ý
store in (v)
lưu trữ
= keep, put in storage, put in safekeeping
detach (v)
tách ra, tháo ra
= separate, remove, disconnect, isolate
isolate (v)
cô lập, tách biệt
practice (n)
thực hành, luyện tập (hành động thực hiện điều gì đó một cách đều đặn; thói quen hoặc phong tục)
= custom, routine, tradition
complexity of (n)
sự phức tạp
= complication, intricacy
drawback (n)
nhược điểm, hạn chế
= disadvantage, problem, negative, obstacle, block
simplify (v)
đơn giản hóa
= make simpler, make things easier
process (n)
quy trình, quá trình
= procedure, activity
illustrate (v)
minh họa, làm rõ
= demonstrate, exemplify, explain
demonstrate (v)
chứng minh
exemplify (v)
minh họa, làm rõ bằng ví dụ
typical (a)
điển hình, tiêu biểu
= characteristic, distinctive, representative
characteristic (a)
đặc điểm, tính chất, đặc trưng
distinctive (a)
đặc điểm
representative (a)
tiêu biểu, đại diện
modernist (n)
người theo chủ nghĩa hiện đại
approach to (n)
cách tiếp cận, phương pháp giải quyết
urban planning
quy hoạch đô thị
prevalent (a)
phổ biến, thịnh hành, thường thấy, thông dụng
grid of (n)
= network, net, web, framework
downtown (n)
trung tâm thành phố
= center, inner city, city center
faith in (n)
sự tin tưởng
= trust, reliance, belief
computer-aided design (n)
thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính
take into account
cân nhắc, xem xét
= consider, take into cosideration
purpose-buit (a)
được thiết kế và chế tạo đặc biệt để phục vụ cho một mục đích cụ thể
protective (a)
bảo vệ, bảo hộ
= defensive, caring, protecting
awning (n)
mái hiên, tấm vải (che nắng, mưa,...)
energy-consuming (a)
tiêu thụ năng lượng
air conditioning (n)
máy điều hòa không khí
= air-cooling system, ventilation system, ai-circulate system
giant (a)
khổng lồ
= massive, enormous, huge
unwelcoming (a)
không mến khách, không thân thiện
= hostile, unfriendly
hostile (a)
thù địch, không thân thiện
put sb off sth
làm ai đó mất hứng thú, chán nản hoặc không muốn làm cái gì
get out of sth
rời khỏi, thoát khỏi
= exit, leave
entirely (adv)
hoàn toàn, tuyệt đối (một cách trọn vẹn, không thiếu sót gì)
= completely, totally, fully, wholly
predictable (a)
= foreseeable, expected, expectable
expected (a)
dự kiến
unexpected (a)
bất ngờ, không dự kiến trước
= unforeseen, unpredicted, unanticipated
controllable (a)
= manageable, easy to deal with
translate into (v)
chuyển thành, biến thành
= convert, transform, turn, change
predict (v)
= foresee, forecast, expect, guess
move through
di chuyển qua, băng qua một địa điểm, một không gian hoặc một giai đoạn cụ thể
build on (n)
phát triển, mở rộng dựa trên nền tảng, ý tưởng hay thành tựu có sẵn
specific (a)
cụ thể, rõ ràng
= exact, certain, precise
precise (a)
chính xác
world-view (n)
thế giới quan
logical (a)
hợp lý, mạch lạc
= plausible, reasonable, sensible, understandable
appear (v)
có vẻ, trông như
= seem, look like
counter-intuitive (a)
trái với lẽ thường
guard rail (n)
rào chắn bảo vệ, lan can an toàn
base on/upon (v)
dựa vào
prioritise (v)
ưu tiên