Phrases, patterns and collocations

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/122

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:16 AM on 6/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

123 Terms

1
New cards

account for

giải thích cho, chiếm (bao nhiêu %)

2
New cards

(give) an account of

thuật lại, kể lại về cái gì

3
New cards

take into account / take account of

cân nhắc, tính đến, xem xét đến

4
New cards

on account of

bởi vì (= because of)

5
New cards

by all accounts

theo những gì mọi người nói, theo thu thập thông tin

6
New cards

on sb's account

vì lợi ích của ai, vì ai

7
New cards

associate sth with

gắn liền, liên tưởng cái gì với cái gì

8
New cards

(hang) in the balance

do dự, lưỡng lự, chưa ngã ngũ (số phận chưa quyết định)

9
New cards

strike a balance

lập lờ, tìm cách cân bằng giữa hai bên

10
New cards

upset/alter/redress the balance

làm mất cân bằng / thay đổi / lấy lại sự cân bằng

11
New cards

balance between/of

sự cân bằng giữa / của

12
New cards

on balance

sau khi cân nhắc kỹ lưỡng

13
New cards

off balance

mất thăng bằng

14
New cards

basis for

cơ sở, nền tảng cho

15
New cards

on a daily/temporary/etc basis

trên cơ sở hàng ngày / tạm thời / …

16
New cards

on the basis of/that

dựa trên cơ sở của / dựa trên lý do là

17
New cards

contrary to popular belief

ngược với niềm tin phổ biến của mọi người

18
New cards

beyond belief

không thể tin được

19
New cards

in the belief that

với niềm tin rằng, ngỡ rằng

20
New cards

popular/widely held/widespread/firm/strong/growing belief

niềm tin phổ biến / rộng rãi / vững chắc / ngày càng tăng

21
New cards

pick sb's brain(s)

hỏi ý kiến ai đó để tham khảo kinh nghiệm của họ

22
New cards

rack your brain(s)

vắt óc suy nghĩ

23
New cards

the brains behind

đầu não, kẻ chủ mưu, người đứng sau (kế hoạch)

24
New cards

brainless

ngu ngốc, không có não

25
New cards

brainchild (of)

đứa con tinh thần (ý tưởng, phát minh của ai)

26
New cards

brainstorm

động não, thảo luận tìm ý tưởng

27
New cards

brainwash

tẩy não

28
New cards

brainwave

ý kiến hay chợt lóe lên (= hit upon)

29
New cards

bring sth to a conclusion

đưa cái gì đến hồi kết, kết luận

30
New cards

come to / arrive at / reach a conclusion

đi đến kết luận

31
New cards

jump/leap to conclusions

vội vàng kết luận

32
New cards

in conclusion

tóm lại, kết luận lại

33
New cards

conclusion of

phần kết của, kết luận của

34
New cards

logical conclusion

kết luận hợp logic

35
New cards

foregone conclusion

một kết quả rõ ràng, biết trước từ đầu

36
New cards

take into consideration

đưa vào xem xét, cân nhắc

37
New cards

give consideration to

dành sự cân nhắc cho việc gì

38
New cards

show consideration for

tỏ ra chu đáo, quan tâm đến ai

39
New cards

under consideration

đang được xem xét, cân nhắc

40
New cards

for sb's consideration

để ai đó xem xét, cân nhắc

41
New cards

out of consideration for

vì nghĩ cho ai, vì tôn trọng ai

42
New cards

doubt that / have your doubts about

nghi ngờ rằng / có sự nghi ngờ về

43
New cards

cast doubt on / raise doubts

gieo rắc nghi ngờ / làm dấy lên nghi ngờ

44
New cards

in doubt / doubt as to / about

bị nghi ngờ, không chắc chắn / nghi ngờ về

45
New cards

beyond (any) doubt / without a doubt

không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn

46
New cards

(a) reasonable doubt

sự nghi ngờ hợp lý

47
New cards

open to doubt

còn mơ hồ, chưa chắc chắn

48
New cards

dream of/about/that

mơ về, mơ rằng

49
New cards

have a dream / a dream to

có một giấc mơ / giấc mơ để làm gì

50
New cards

beyond your wildest dreams

vượt ngoài sức tưởng tượng, ngoài mong đợi

51
New cards

a dream come true

giấc mơ có thật

52
New cards

in your dreams

mơ đi nhé (nói khi điều gì khó xảy ra)

53
New cards

like a dream

diễn ra suôn sẻ, như một giấc mơ

54
New cards

focus on / the focus of/for

tập trung vào / tâm điểm của

55
New cards

in focus / out of focus

rõ nét / mờ nhòe (ảnh)

56
New cards

focus group

nhóm khảo sát, nhóm tập trung

57
New cards

main/primary/major focus

trọng tâm chính / hàng đầu

58
New cards

have/give the (false) impression that

có/tạo ra ấn tượng (sai lệch) rằng

59
New cards

do an impression (of)

bắt chước điệu bộ của ai

60
New cards

create/make an impression (on sb)

tạo ấn tượng (lên ai)

61
New cards

under the impression that

có cảm tưởng rằng, đinh ninh rằng

62
New cards

first impressions

những ấn tượng đầu tiên

63
New cards

make a mental note (of/about)

ghi nhớ trong đầu, khắc cốt ghi tâm

64
New cards

mental arithmetic

tính nhẩm

65
New cards

mental illness / mental age / mental health

bệnh tâm thần / tuổi phát triển trí tuệ / sức khỏe tinh thần

66
New cards

make up your mind

đưa ra quyết định

67
New cards

cross/slip your mind

thoáng qua trong đầu / quên mất

68
New cards

have/bear in mind

ghi nhớ, lưu ý trong đầu

69
New cards

have a one

track mind

70
New cards

take your mind off

không nghĩ về cái gì nữa, làm cho khuây khỏa

71
New cards

bring to mind

gợi nhớ lại

72
New cards

in two minds about

lưỡng lự, phân vân không quyết định được

73
New cards

on your mind

đang bận tâm, lo lắng về điều gì

74
New cards

state of mind

trạng thái tâm lý, tâm trạng

75
New cards

narrow/broad/open/absent

minded

76
New cards

under the misapprehension that

hiểu lầm rằng

77
New cards

put into perspective

làm rõ, đánh giá đúng bản chất/tầm quan trọng của sự việc

78
New cards

from another / a different / sb's perspective

từ một góc nhìn khác / góc nhìn của ai đó

79
New cards

in perspective / out of perspective

đúng thực tế / bóp méo thực tế

80
New cards

a sense of perspective

cái nhìn thực tế, đúng đắn

81
New cards

have principles

có các nguyên tắc sống

82
New cards

stand by / stick to your principles

giữ vững, tuân thủ nguyên tắc của bạn

83
New cards

principle of sth / principle that

nguyên tắc của cái gì / nguyên tắc rằng

84
New cards

in principle

về mặt nguyên tắc, nói chung

85
New cards

a matter / an issue of principle

vấn đề thuộc về nguyên tắc

86
New cards

against sb's principles

đi ngược lại nguyên tắc của ai

87
New cards

set of principles

bộ các nguyên tắc

88
New cards

beg the question

đặt ra câu hỏi, làm dấy lên nghi vấn

89
New cards

raise the question (of)

đề xuất, nêu lên câu hỏi

90
New cards

a/no question of

có khả năng / không có khả năng xảy ra

91
New cards

in question

đang được thảo luận, đang bị nghi ngờ

92
New cards

out of the question

không thể nào, bất khả thi

93
New cards

without question

không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn

94
New cards

beyond question

không thể bàn cãi

95
New cards

some question over / as to / about

có một số nghi vấn về

96
New cards

awkward question

câu hỏi hóc búa, tình huống khó xử

97
New cards

sense that / see sense

cảm thấy rằng / hiểu ra điều đúngđắn, biết điều

98
New cards

make sense (of)

có lý / hiểu được ý nghĩa của cái gì

99
New cards

have the sense to

có đủ khôn ngoan để làm gì

100
New cards

come to your senses

tỉnh ngộ, trở lại sáng suốt