1/122
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
account for
giải thích cho, chiếm (bao nhiêu %)
(give) an account of
thuật lại, kể lại về cái gì
take into account / take account of
cân nhắc, tính đến, xem xét đến
on account of
bởi vì (= because of)
by all accounts
theo những gì mọi người nói, theo thu thập thông tin
on sb's account
vì lợi ích của ai, vì ai
associate sth with
gắn liền, liên tưởng cái gì với cái gì
(hang) in the balance
do dự, lưỡng lự, chưa ngã ngũ (số phận chưa quyết định)
strike a balance
lập lờ, tìm cách cân bằng giữa hai bên
upset/alter/redress the balance
làm mất cân bằng / thay đổi / lấy lại sự cân bằng
balance between/of
sự cân bằng giữa / của
on balance
sau khi cân nhắc kỹ lưỡng
off balance
mất thăng bằng
basis for
cơ sở, nền tảng cho
on a daily/temporary/etc basis
trên cơ sở hàng ngày / tạm thời / …
on the basis of/that
dựa trên cơ sở của / dựa trên lý do là
contrary to popular belief
ngược với niềm tin phổ biến của mọi người
beyond belief
không thể tin được
in the belief that
với niềm tin rằng, ngỡ rằng
popular/widely held/widespread/firm/strong/growing belief
niềm tin phổ biến / rộng rãi / vững chắc / ngày càng tăng
pick sb's brain(s)
hỏi ý kiến ai đó để tham khảo kinh nghiệm của họ
rack your brain(s)
vắt óc suy nghĩ
the brains behind
đầu não, kẻ chủ mưu, người đứng sau (kế hoạch)
brainless
ngu ngốc, không có não
brainchild (of)
đứa con tinh thần (ý tưởng, phát minh của ai)
brainstorm
động não, thảo luận tìm ý tưởng
brainwash
tẩy não
brainwave
ý kiến hay chợt lóe lên (= hit upon)
bring sth to a conclusion
đưa cái gì đến hồi kết, kết luận
come to / arrive at / reach a conclusion
đi đến kết luận
jump/leap to conclusions
vội vàng kết luận
in conclusion
tóm lại, kết luận lại
conclusion of
phần kết của, kết luận của
logical conclusion
kết luận hợp logic
foregone conclusion
một kết quả rõ ràng, biết trước từ đầu
take into consideration
đưa vào xem xét, cân nhắc
give consideration to
dành sự cân nhắc cho việc gì
show consideration for
tỏ ra chu đáo, quan tâm đến ai
under consideration
đang được xem xét, cân nhắc
for sb's consideration
để ai đó xem xét, cân nhắc
out of consideration for
vì nghĩ cho ai, vì tôn trọng ai
doubt that / have your doubts about
nghi ngờ rằng / có sự nghi ngờ về
cast doubt on / raise doubts
gieo rắc nghi ngờ / làm dấy lên nghi ngờ
in doubt / doubt as to / about
bị nghi ngờ, không chắc chắn / nghi ngờ về
beyond (any) doubt / without a doubt
không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
(a) reasonable doubt
sự nghi ngờ hợp lý
open to doubt
còn mơ hồ, chưa chắc chắn
dream of/about/that
mơ về, mơ rằng
have a dream / a dream to
có một giấc mơ / giấc mơ để làm gì
beyond your wildest dreams
vượt ngoài sức tưởng tượng, ngoài mong đợi
a dream come true
giấc mơ có thật
in your dreams
mơ đi nhé (nói khi điều gì khó xảy ra)
like a dream
diễn ra suôn sẻ, như một giấc mơ
focus on / the focus of/for
tập trung vào / tâm điểm của
in focus / out of focus
rõ nét / mờ nhòe (ảnh)
focus group
nhóm khảo sát, nhóm tập trung
main/primary/major focus
trọng tâm chính / hàng đầu
have/give the (false) impression that
có/tạo ra ấn tượng (sai lệch) rằng
do an impression (of)
bắt chước điệu bộ của ai
create/make an impression (on sb)
tạo ấn tượng (lên ai)
under the impression that
có cảm tưởng rằng, đinh ninh rằng
first impressions
những ấn tượng đầu tiên
make a mental note (of/about)
ghi nhớ trong đầu, khắc cốt ghi tâm
mental arithmetic
tính nhẩm
mental illness / mental age / mental health
bệnh tâm thần / tuổi phát triển trí tuệ / sức khỏe tinh thần
make up your mind
đưa ra quyết định
cross/slip your mind
thoáng qua trong đầu / quên mất
have/bear in mind
ghi nhớ, lưu ý trong đầu
have a one
track mind
take your mind off
không nghĩ về cái gì nữa, làm cho khuây khỏa
bring to mind
gợi nhớ lại
in two minds about
lưỡng lự, phân vân không quyết định được
on your mind
đang bận tâm, lo lắng về điều gì
state of mind
trạng thái tâm lý, tâm trạng
narrow/broad/open/absent
minded
under the misapprehension that
hiểu lầm rằng
put into perspective
làm rõ, đánh giá đúng bản chất/tầm quan trọng của sự việc
from another / a different / sb's perspective
từ một góc nhìn khác / góc nhìn của ai đó
in perspective / out of perspective
đúng thực tế / bóp méo thực tế
a sense of perspective
cái nhìn thực tế, đúng đắn
have principles
có các nguyên tắc sống
stand by / stick to your principles
giữ vững, tuân thủ nguyên tắc của bạn
principle of sth / principle that
nguyên tắc của cái gì / nguyên tắc rằng
in principle
về mặt nguyên tắc, nói chung
a matter / an issue of principle
vấn đề thuộc về nguyên tắc
against sb's principles
đi ngược lại nguyên tắc của ai
set of principles
bộ các nguyên tắc
beg the question
đặt ra câu hỏi, làm dấy lên nghi vấn
raise the question (of)
đề xuất, nêu lên câu hỏi
a/no question of
có khả năng / không có khả năng xảy ra
in question
đang được thảo luận, đang bị nghi ngờ
out of the question
không thể nào, bất khả thi
without question
không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
beyond question
không thể bàn cãi
some question over / as to / about
có một số nghi vấn về
awkward question
câu hỏi hóc búa, tình huống khó xử
sense that / see sense
cảm thấy rằng / hiểu ra điều đúngđắn, biết điều
make sense (of)
có lý / hiểu được ý nghĩa của cái gì
have the sense to
có đủ khôn ngoan để làm gì
come to your senses
tỉnh ngộ, trở lại sáng suốt