1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Offend
Xúc phạm, làm mất lòng
Affirm
Khẳng định
Assign
Phân công, giao cho, định cho, quy cho ai cái gì…
Acute
Sắc sảo, tinh, thính
Settle
-Quyết định, sắp xếp cái gì đó
-Định cư
-Tìm ra giải pháp cho một vấn đề, kết thúc tranh cãi
Conceal
Che đậy, che giấu, giấu kín
Handle
-Giải quyết, xử lí
-Sờ tay vào, cầm bằng tay
Durable
Lâu, bền
Fabric
vải
Opportunity
Cơ hội, thời cơ
Demonstrate
chỉ rõ, biểu thị
Kinetic
[Thuộc] động lực, do động lực
Devise
Sáng chế
-Perceive (v)
-Perception (n)
-Hiểu được, nhận thức, nhìn nhận (v)
-Sự nhận thức, am hiểu (n)
Intermediate
Trung cấp (giữa sơ cấp và cao cấp)
-Meditate (v)
-Mediocrity (n)
-Medieval (a)
-Mediocre (a)
-suy ngẫm, trầm tư (v)
-tính tầm thường (n)
-(thuộc) thời Trung cổ; kiểu trung cổ (a)
-Xoàng, tầm thường (a)
-Expectation (n)
-Expect (v)
-Unexpectedly (adv)
-Unexpected (a)
-Sự mong chờ; sự trông mong (n)
-Mong chờ; trông đợi (v)
-[Một cách] bất ngờ (adv)
-Bất ngờ (a)
Prospect
-Khả năng thành công
-viễn cảnh, khả năng cái gì có thể xảy ra trong tương lai
Perspective
Thái độ, quan điểm
Viewpoint
Ý kiến, quan điểm
Fastener
cái móc, cái khoá, cái chốt…
Gamble
Trò đánh bạc, trò may rủi
Safeguard
Quy định, thứ bảo vệ an toàn; biện pháp bảo vệ an toàn
Protection
Sự bảo vệ
Plan
Kế hoạch
Risk
Nguy cơ
-Restrict (v)
-Restriction (n)
-Restricted (a)
-Hạn chế, giới hạn (v)
-sự hạn chế, giới hạn (n)
-Bị hạn chế, giới hạn (a)
-tuyệt mật;… (a)
Limit
Giới hạn
-Expand (v)
-Expansion (n)
-mở rộng kích cỡ, số lượng, tầm quan trọng… (v)
-Sự mở rộng, sự bành trướng (n)
Overshadow
Che bóng
Curb
Hạn chế, kiểm soát
Underpin
Hỗ trợ, làm nòng cốt; chống đỡ…
Abolish
Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ
Announce
Công bố (công khai)
Cancel
Huỷ bỏ, huỷ
Establish
Thành lập, thiết lập
Orbit (v/n)
-Đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo (v)
-Quỹ đạo (n)
Carnivore
Động vật ăn thịt
Rip
Xé toạc ra; bóc ra; rách thủng
Shred
Cắt nhỏ, xé nhỏ
Curator
Người phụ trách
Elongated
Dài và mỏng, thường theo cách không bình thường
Wrist
Cổ tay
Grasp
-Hiểu
-nắm chặt; nắm bắt cơ hội
Retain
Giữ lại cái gì đó
-Digestive (a)
-Digestion (n)
-Digest (v)
-Digestible (a)
-Liên quan đến việc tiêu hoá (a)
-Sự tiêu hoá (n)
-Tiêu hoá thức ăn (v)
-Dễ tiêu hoá (a)
Opt
Chọn
Substantially
Một cách đáng kể
Biologically
Về mặt sinh học
Marginally
Một chút ít
Physically
Về mặt thể chất, về mặt thân thể
-Eradication (n)
-Eradicate (v)
-Sự xoá sổ, sự bài trừ, loại bỏ (n)
-Diệt trừ, loại bỏ (v)
-Adaptation (n)
-Adaptability (n)
-Adapt (v)
-Adaptable (a)
-Sự thích nghi, thay đổi; sự cải biên (n)
-Khả năng thích nghi, thích ứng (n)
-Thay đổi cho phù hợp; thích nghi, thích ứng (v)
-Cải biên (sách, phim…) (v)
-Có thể thích nghi, thích ứng (a)
-Degradation (n)
-Degrade (v)
-Sự suy thoái, giảm sút (n)
-Sự mất phẩm giá, mất danh dự (n)
-Làm giảm đi, làm tệ hơn (v)
Hindrance
Sự cản trở, trở ngại
Guilt
Tội, tội lỗi
Patronize
Bảo trợ; ủng hộ; khuyến khích (ai; việc gì)
Putative
Được giả định là, được coi là
-Inorganic (a)
-Organic (a)
-Vô cơ (a)
-Hữu cơ (a)
Inordinate
Dư thừa