Phrasal verb C1C2

5.0(2)
studied byStudied by 3 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:25 PM on 9/11/24
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

brush up on

cải thiện

2
New cards

come around to

thay đổi ý kiến

3
New cards

hit upon

tình cờ nghĩ ra

4
New cards

figure out

tìm ra được

5
New cards

make out

khó nghe, nhìn

6
New cards

mull over

suy nghẫm về vấn đề trong tg dài

7
New cards

read up on

có nhiều thông tin do đọc sách

8
New cards

puzzle out

giải quyết vấn đề

9
New cards

piece together

xâu chuỗi thông tin

10
New cards

swot up on

học nhồi

11
New cards

take in

hấp thụ

12
New cards

think through

nghĩ thông suốt

13
New cards

think up

bịa chuyện

14
New cards

go about

đương đầu với

15
New cards

suss out

nhận ra

16
New cards

pile out

tuôn ra

17
New cards

drown out

lấn át âm thanh

18
New cards

sound out

điều tra

19
New cards

stand out

nổi bật

20
New cards

worn out of

moi thông tin

21
New cards

fathom out

hiểu thông tin

22
New cards

pull yourself together

bình tĩnh

23
New cards
24
New cards

crop up

xuất hiện đột ngột

25
New cards

end up

rốt cuộc là

26
New cards

kick off with

bắt đầu với

27
New cards

knock off

ngừng làm việc gì

28
New cards

dive in

chìm đắm

29
New cards

knuckle down

quyết tâm

30
New cards

lay down

sa thải (vì không có đủ chỗ làm việc)

31
New cards

beaver away

làm việc chăm chỉ

32
New cards

press ahead/on with

quyết tâm thực hiện

33
New cards

lie ahead

sắp xảy ra

34
New cards

make up for

bù đắp cho

35
New cards

break away

trốn thoát

36
New cards

set out

thiết lập mục tiêu

37
New cards

take on

tuyển dụng

38
New cards

wind down

hoàn thành cv sau 1 thời gian dài

39
New cards

while away

hăng say

40
New cards

pop in

ghé thăm

41
New cards

snow under

bị ngợp vì quá nhiều việc phải làm

42
New cards

tide over

giúp vượt qua khó khăn

43
New cards

hammer away

làm việc nỗ lực

44
New cards

explain sth away

biện hộ

45
New cards

pass away

từ trần

46
New cards

pold away

làm chậm mà chắc

47
New cards

slave away

làm việc cật lực như nô lệ

48
New cards

type away

đánh máy

49
New cards

work away

tiếp tục làm việc đang làm

50
New cards

check up on sb

kiểm tra ai

51
New cards

sort through

phân loại

52
New cards

pry into

tò mò

53
New cards

pay the way for

dọn đường

54
New cards

toughen up

gia cố, làm mạnh hơn

55
New cards

back up

dự phòng (sao chép thông tin để dự phòng mất)

56
New cards

change around

thay đổi vị trí

57
New cards

change into

thay đổi quần áo/biến thành (tình trạng)

58
New cards

turn into

biến thành (develop)

59
New cards

make into +O

biến thành thứ khác ko giống ban đầu

60
New cards

change out of

thay cái mấy

61
New cards

do away with

vứt bỏ đi get rid of

62
New cards

do up

tân trang làm mới

63
New cards

fade away

nhạt dần biến mất

64
New cards

key in

nhập dữ liệu vào máy

65
New cards

mix up

trộn lẫn , nhầm người

66
New cards

switch on/off

mở, tắt

67
New cards

take apart

tháo rời

68
New cards

test out

kiểm tra thử

69
New cards

use up

sử dụng hết

70
New cards

wear out

mòn rách, ko dùng được

71
New cards

bring up

đề cập đến, nôn mửa

72
New cards

take up

chọn một môn thể thao để tham gia

73
New cards

make up

bịa chuyện

74
New cards

turn up

đến (không có kế hoạch)

75
New cards

show up

đến trễ ko có kế hoạch

76
New cards

turn out

đến 1 sự kiện để xem

77
New cards

puzzle out

khám phá ra

78
New cards

cordon off

phong tỏa cách ly

79
New cards

creep up on

đến gần ai để gây bất ngờ

80
New cards

fall behind

tụt hậu phát triển

81
New cards

go astray

đi sai vị trí

82
New cards

head off

vượt lên phía trước

83
New cards

hold back

kiềm chế, ngăn cản

84
New cards

move in with

bắt đầu sông nhà mới

85
New cards

move on

chuyển nơi này để đi nơi khác

86
New cards

move out

dọn nhà để đi lâu dài

87
New cards

move over

chuyển sang một bên

88
New cards

pull over

tấp xe vào lề

89
New cards

slip away

bí mật rời đi

90
New cards

step aside

tránh qua một bên, nhường chỗ

91
New cards

stop off

dừng lại chỗ nào đó

92
New cards

tip up

lật ngược

93
New cards

walk out

bỏ đi vì chán

94
New cards

block of

chặn đường

95
New cards

close off

chặn đường bằng vật gì đó

96
New cards

fence off

chặn đường bằng hàng rào

97
New cards

put off

trì hoãn

98
New cards

rope off

chặn đường bằng dây thừng

99
New cards

seal off

ngăn không cho vào vì nguy hiểm

100
New cards

take off

cất cánh