1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Nervous system
Hệ thần kinh (Tiền tố: neur/o, encephalo)
Neurona
Tế bào thần kinh
Brain
Não
Neural networks
Tín hiệu thần kinh
Sensory neurons
Tế bào thần kinh cảm giác (hướng tâm)
Reflexes
Phản xạ
Motor neurons
Tế bào thần kinh vận động (ly tâm)
Nerve
Dây thần kinh
Vertebrae
Cột sống
Spinal cord
Tủy sống (Chuyển tiếp xung động giữa não và cơ thể)
Stimuli
Kích thích
Central nervous system
Hệ thần kinh trung ương
Peripheral nervous system
Hệ thần kinh ngoại biên
Cranial nerves
Dây thần kinh sọ
Spinal nerves
Dây thần kinh gai sống (Dẫn truyền xung động)
Ganglia
Hạch thần kinh
Cell body
Thân tế bào
Axon
Sợi trục
Dendrites
Đuôi gai, sợi nhánh
Myelin sheath
Bao myelin
Synapse
Khớp thần kinh
Oligodendrocyte
Tế bào thần kinh đệm ít nhánh
Schwann cell
Tế bào thần kinh đệm
Node of Ranvier
Rãnh Ranvier
Frontal lobe
Thùy trán
Parietal lobe
Thùy đỉnh
Occipital lobe
Thùy chẩm
Limbic lobe
Thùy viền
Temporal lobe
Thùy thái dương
Cerebrum
Đại não (Điều khiển suy nghĩ, vận động tự chủ, trí nhớ)
Cerebellum
Tiểu não (Điều khiển thăng bằng và phối hợp cơ)
Pons
Cầu não (Điều khiển hô hấp, nhịp tim)
Medulla oblongata
Hành tủy (Điều khiển hô hấp, nhịp tim)
Optic chiasm
Dây giao thoa thị giác
Hypothalamus
Vùng dưới đồi
Thalamus
Đồi thị
Corpus callosum
Thể chai
Mamillary body
Thể vú
Cerebral cortex
Vỏ đại não
Midbrain
Não giữa
Sulci
Rãnh não
Gyri
Hồi não, cuộn não
Dura mater
Màng cứng
Pia mater
Màng mềm (Màng nuôi)
Cauda equina
Đuôi ngựa (Chùm rễ thần kinh)
Brainstem
Thân não
Somatic nervous system
Hệ thần kinh Soma (Điều khiển cơ xương tự chủ)
Autonomic nervous system
Hệ thần kinh tự chủ (Điều khiển cơ tim, cơ trơn, tuyến)
Parasympathetic division
Nhánh thần kinh phó giao cảm (Nghỉ ngơi và tiêu hóa)
Sympathetic division
Nhánh thần kinh giao cảm (Hoạt động và cảnh giác)
Stroke
Đột quỵ não (Ngưng đột ngột dòng máu lên não)
Transient ischemic attack
Cơn thiếu máu não thoáng qua
Epilepsy
Động kinh (Các cơn co giật tái phát do rối loạn điện não)
Meningitis
Viêm màng não
Encephalitis
Viêm não
Brain tumor
U não (Khối u phát triển bất thường)
Alzheimer's disease
Bệnh Alzheimer (Thoái hóa thần kinh gây sa sút trí tuệ)
Parkinson's disease
Bệnh Parkinson (Thoái hóa thần kinh gây run, cứng, giảm vận động)