1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
思います
おもいます nghĩ TƯ
意思
いし ý chí, ý định
Ý TƯ
思い出
おもいで kỷ niệm TƯ XUẤT
思い出す
おもいだす gọi lại , nhớ ra TƯ XUẤT
映ります
うつります
Được phản chiếu / được chiếu / xuất hiện trên màn hình, gương, ảnh, TV...
ẢNH
映します
うつします (chiếu, phản chiếu)
ẢNH
映画
えいが Phim ÁNH HỌA, HOẠCH
夫
おっと Chồng mình PHU
夫婦
ふうふ vợ chồng PHU PHỤ
工夫する
こうふする công phu, công sức, bỏ công sức, kỳ công suy nghĩ tìm tòi
CÔNG PHU
妻
つま Vợ mình THÊ
夫妻
ふさい Vợ chồng PHU THÊ
両方
りょうほう hai hướng, hai bên LƯỠNG PHƯƠNG
両親
りょうしん Bố mẹ LƯỠNG THÂN
両手
りょうて Hai tay LƯỠNG THỦ
親しい
したしい
đầm ấm , thân mật ,thân thiết
THÂN
親子
おやこ Tình máu mủ; bố con; mẹ con THÂN TỬ/TÝ
親
おや Cha mẹ THÂN
不器用な
ふきよな vụng về
BẤT KHÍ DỤNG
不動産
ふどうさん bất động sản BẤT ĐỘNG SẢN
不可能な
ふかのうな
không có khả năng
BẤT KHẢ NĂNG
便利な
べんり Tiện lợi TIỆN LỢI
不便な
ふべん bất tiện BẤT TiỆN
便器
べんき bồn cầu
TIỆN KHÍ
寝ます
ねますNgủ
TẨM
寝室
しんしつ phòng ngủ TẨM THẤT
料理
りょうり Thức ăn, món ăn LIỆU LÝ
思います
おもいます
Nghĩ
TƯ
今回
こんかい lần này KIM HỒI
旅
たび chuyến đi; cuộc hành trình; chuyến du lịch LỮ
短い
みじかい Ngắn ĐOẢN
いい思い出
いいおもいで
kỉ niệm đẹp
TƯ XUẤT
中国
ちゅうごく Trung Quốc
TRUNG QUỐC
映画
えいが Phim ÁNH HỌA, HOẠCH
夫婦
ふうふ vợ chồng PHU PHỤ
上手な
じょうずな Giỏi THƯỢNG THỦ
両親
りょうしん Bố mẹ LƯỠNG THÂN
住む
すむ cư trú; ở TRÚ
疲れる
つかれる 1. mệt mỏi
BÌ
寝る
ねる Ngủ TẨM
一番
いちばん Số 1, thứ nhất NHẤT PHIÊN
町
まち thị trấn, con phố ĐINH