Mini Test 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/133

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:26 PM on 5/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

134 Terms

1
New cards

more A than B

(so sánh giữa 2 cảm xúc, cảm xúc A lấn át cảm xúc B)

2
New cards

cool, calm, and collected (idiom)

giữ bình tĩnh

3
New cards

congregate (v)

tụ họp lại

4
New cards

self-contained (adj)

tự lập

5
New cards

spiral out of control (phrase)

vượt ra ngoài tầm kiểm soát

6
New cards

negotiating table (n)

bàn đàm phán

7
New cards

lose out (phr.v)

thất bại

8
New cards

a chink in one's armor (idiom)

1 điểm yếu chí tử của ai đó

9
New cards

flawed (adj)

có lỗi, mắc lỗi

10
New cards

have no recollection of (phrase)

không nhớ/quên 1 cái gì đó

11
New cards

hefty (adj)

đáng kể, lớn, nặng, đắt đỏ

12
New cards

price tag (n)

giá niêm yết

13
New cards

pick up the tab/bill for something (idiom)

chi trả 1 món nào đó (mà người khác mua hoặc sử dụng)

14
New cards

so be it (phrase)

cứ cho là vậy đi

15
New cards

unflinching (adj)

không nao núng

16
New cards

unwieldy (adj)

cồng kềnh, khó sử dụng

17
New cards

uncouth (adj)

thô lỗ

18
New cards

hark back to (phrase)

lải nhải, gợi nhớ về 1 điều gì đó trong quá khứ

19
New cards

heed (v)

lưu ý, để tâm tới

20
New cards

run round like a headless chicken (idiom)

làm 1 cái gì đó vòng vòng không có hiệu quả/mục đích

21
New cards

regular as clockwork (idiom)

đều đặn

22
New cards

orderly (adj)

ngăn nắp

23
New cards

tall story (n)

câu chuyện được bịa ra, chế ra

24
New cards

glass ceiling (n)

mức giới hạn khiến cho ai đó không thể vượt lên được nữa (trong sự nghiệp, cuộc sống,…)

25
New cards

an exact science (n)

môn khoa học chính xác/đúng nghĩa như vậy

26
New cards

capricious (adj)

thất thường

27
New cards

malicious (adj)

ác ý, ác độc

28
New cards

audacious (adj)

táo bạo => audacity (n)

29
New cards

superstitious (adj)

mê tín

30
New cards

unpredictability (n)

tính không thể dự đoán được

31
New cards

endear oneself to somebody (phr.v)

lấy lòng cảm mến của ai đó

32
New cards

take credit for sth (phrase)

lấy phần lợi ích/tín nhiệm cho cái gì đó

33
New cards

sell sb down the river (idiom)

phản bội ai đó

34
New cards

feel betrayed (phrase)

cảm thấy bị phản bội

35
New cards

break a sweat (phrase)

đổ mồ hôi

36
New cards

blaze a trail (idiom)

đi tiên phong, đi đầu

37
New cards

trailblazer (n)

người tiên phong, người đi đầu

38
New cards

throw a fit (idiom)

trở nên tức giận

39
New cards

benign neglect (n)

mong muốn 1 cái gì đó tốt lên, nhưng không có hành động tương ứng để thực hiện điều đó

40
New cards

simpleton (n)

người ngu ngốc

41
New cards

tantalize (v)

cuốn hút, khêu gợi

42
New cards

fossilize (v)

hoá thạch

43
New cards

vaporize (v)

bốc hơi

44
New cards

aggrandize (v)

tôn vinh, thổi phồng

45
New cards

self-aggrandizement (n)

hành vi, quá trình tự đề cao

46
New cards

sum up (phr.v)

tóm tắt

47
New cards

felicitous (adj)

(cụm từ) phù hợp, khéo léo, chính xác

48
New cards

infelicitous (adj)

không phù hợp, không chính xác

49
New cards

felicitate (v)

chúc mừng (congratulate)

50
New cards

luxuriate in something (phrase)

tận hưởng 1 điều gì đó rất xa hoa

51
New cards

sensuous (adj)

gợi ra cảm giác thoải mái

52
New cards

sensational (adj)

gây chấn động

53
New cards

sensationalize (v)

gây chấn động (tin tức)

54
New cards

desensitize (v)

làm mất cảm giác, làm lờn đi cảm giác (với những cái xấu, những cái bạo lực)

55
New cards

nonsensical (adj)

vô nghĩa

56
New cards

no-nonsense (adj)

nghiêm túc, thực tế, dứt khoát, không vòng vo hay rườm rà

57
New cards

commonsensical (adj)

dựa trên lẽ bình thường

58
New cards

sensible (adj)

hợp lí

59
New cards

insensible (adj)

bất hợp lí

60
New cards

sensitive (adj)

nhạy cảm

61
New cards

insensitive (adj)

vô cảm

62
New cards

presentiment (n)

linh cảm (cái gì đó sắp diễn ra)

63
New cards

distract somebody from sth (phr.v)

gây xao nhãng ai đó khỏi cái gì đó

64
New cards

sleight of hand (noun)

chiêu trò

65
New cards

misdirection (n)

sự đánh lạc hướng

66
New cards

omnidirectional (adj)

khắp mọi hướng

67
New cards

inadvertently = accidentally (adv)

vô tình, không cố ý

68
New cards

have the foresight to do sth (phrase)

có cái nhìn tiên đoán, trước người khác

69
New cards

With hindsight = In retrospect (phrase)

khi nhìn lại

70
New cards

horizontally (adv)

theo chiều ngang

71
New cards

start afresh (phrase)

bắt đầu lại từ ban đầu

72
New cards

refreshingly (adv)

1 cách mới mẻ, sảng khoái

73
New cards

makeshift (adj)

tạm bợ (temporary)

74
New cards

in the words of somebody // in somebody's words (idiom)

theo cách nói của ai đó

75
New cards

infringer (n)

người vi phạm

76
New cards

a ruling against somebody (n)

1 phán quyết chống lại ai đó

77
New cards

reshape (v)

tái cấu trúc

78
New cards

allegedly (adv)

được cho rằng

79
New cards

harassment (n)

sự quấy rối

80
New cards

negligible (adj)

ít ỏi

81
New cards

raise concerns/questions (phrase)

đưa ra những lo ngại

82
New cards

transformative (adj)

đổi mới, mang tính chuyển đổi

83
New cards

insubstantial (adj)

không đáng kể

84
New cards

bodily (adj)

thuộc về cơ thẻ

85
New cards

minimally (adv)

1 cách ít ỏi

86
New cards

sue sb for sth (phrase)

kiện ai đó vì điều gì đó

87
New cards

mainstay (n)

trụ cột = pillar

88
New cards

virtually nothing (phrase)

gần như không có gì cả

89
New cards

virtually impossible (adj)

gần như không thể

90
New cards

soundly (adv)

1 cách hợp lí, hoàn toàn (completely)

91
New cards

sound judgement (n)

phán quyết hợp lí

92
New cards

soundly (adv)

deeply (sleep soundly: ngủ sâu)

93
New cards

unanticipated (adj)

không đoán được được

94
New cards

cosmically (adv)

= extremely (cosmically wealthy)

95
New cards

differential (n)

sự chênh lệch (giữa lượng A và lượng B)

96
New cards

spare cash (n)

tiền nhàn rỗi, tiền để dành

97
New cards

stash (v)

cất giấu

98
New cards

escapade (n)

hành động mang tính phiêu lưu, nguy hiểm

99
New cards

success/achievement/record eludes somebody (phrase)

thành công/thành tựu/kỉ lục (tốt đẹp) né tránh ai đó

100
New cards

evade a question/a problem (phrase)

cố tình né tránh (1 vấn đề nào đó) không chịu giải quyết