1/133
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
more A than B
(so sánh giữa 2 cảm xúc, cảm xúc A lấn át cảm xúc B)
cool, calm, and collected (idiom)
giữ bình tĩnh
congregate (v)
tụ họp lại
self-contained (adj)
tự lập
spiral out of control (phrase)
vượt ra ngoài tầm kiểm soát
negotiating table (n)
bàn đàm phán
lose out (phr.v)
thất bại
a chink in one's armor (idiom)
1 điểm yếu chí tử của ai đó
flawed (adj)
có lỗi, mắc lỗi
have no recollection of (phrase)
không nhớ/quên 1 cái gì đó
hefty (adj)
đáng kể, lớn, nặng, đắt đỏ
price tag (n)
giá niêm yết
pick up the tab/bill for something (idiom)
chi trả 1 món nào đó (mà người khác mua hoặc sử dụng)
so be it (phrase)
cứ cho là vậy đi
unflinching (adj)
không nao núng
unwieldy (adj)
cồng kềnh, khó sử dụng
uncouth (adj)
thô lỗ
hark back to (phrase)
lải nhải, gợi nhớ về 1 điều gì đó trong quá khứ
heed (v)
lưu ý, để tâm tới
run round like a headless chicken (idiom)
làm 1 cái gì đó vòng vòng không có hiệu quả/mục đích
regular as clockwork (idiom)
đều đặn
orderly (adj)
ngăn nắp
tall story (n)
câu chuyện được bịa ra, chế ra
glass ceiling (n)
mức giới hạn khiến cho ai đó không thể vượt lên được nữa (trong sự nghiệp, cuộc sống,…)
an exact science (n)
môn khoa học chính xác/đúng nghĩa như vậy
capricious (adj)
thất thường
malicious (adj)
ác ý, ác độc
audacious (adj)
táo bạo => audacity (n)
superstitious (adj)
mê tín
unpredictability (n)
tính không thể dự đoán được
endear oneself to somebody (phr.v)
lấy lòng cảm mến của ai đó
take credit for sth (phrase)
lấy phần lợi ích/tín nhiệm cho cái gì đó
sell sb down the river (idiom)
phản bội ai đó
feel betrayed (phrase)
cảm thấy bị phản bội
break a sweat (phrase)
đổ mồ hôi
blaze a trail (idiom)
đi tiên phong, đi đầu
trailblazer (n)
người tiên phong, người đi đầu
throw a fit (idiom)
trở nên tức giận
benign neglect (n)
mong muốn 1 cái gì đó tốt lên, nhưng không có hành động tương ứng để thực hiện điều đó
simpleton (n)
người ngu ngốc
tantalize (v)
cuốn hút, khêu gợi
fossilize (v)
hoá thạch
vaporize (v)
bốc hơi
aggrandize (v)
tôn vinh, thổi phồng
self-aggrandizement (n)
hành vi, quá trình tự đề cao
sum up (phr.v)
tóm tắt
felicitous (adj)
(cụm từ) phù hợp, khéo léo, chính xác
infelicitous (adj)
không phù hợp, không chính xác
felicitate (v)
chúc mừng (congratulate)
luxuriate in something (phrase)
tận hưởng 1 điều gì đó rất xa hoa
sensuous (adj)
gợi ra cảm giác thoải mái
sensational (adj)
gây chấn động
sensationalize (v)
gây chấn động (tin tức)
desensitize (v)
làm mất cảm giác, làm lờn đi cảm giác (với những cái xấu, những cái bạo lực)
nonsensical (adj)
vô nghĩa
no-nonsense (adj)
nghiêm túc, thực tế, dứt khoát, không vòng vo hay rườm rà
commonsensical (adj)
dựa trên lẽ bình thường
sensible (adj)
hợp lí
insensible (adj)
bất hợp lí
sensitive (adj)
nhạy cảm
insensitive (adj)
vô cảm
presentiment (n)
linh cảm (cái gì đó sắp diễn ra)
distract somebody from sth (phr.v)
gây xao nhãng ai đó khỏi cái gì đó
sleight of hand (noun)
chiêu trò
misdirection (n)
sự đánh lạc hướng
omnidirectional (adj)
khắp mọi hướng
inadvertently = accidentally (adv)
vô tình, không cố ý
have the foresight to do sth (phrase)
có cái nhìn tiên đoán, trước người khác
With hindsight = In retrospect (phrase)
khi nhìn lại
horizontally (adv)
theo chiều ngang
start afresh (phrase)
bắt đầu lại từ ban đầu
refreshingly (adv)
1 cách mới mẻ, sảng khoái
makeshift (adj)
tạm bợ (temporary)
in the words of somebody // in somebody's words (idiom)
theo cách nói của ai đó
infringer (n)
người vi phạm
a ruling against somebody (n)
1 phán quyết chống lại ai đó
reshape (v)
tái cấu trúc
allegedly (adv)
được cho rằng
harassment (n)
sự quấy rối
negligible (adj)
ít ỏi
raise concerns/questions (phrase)
đưa ra những lo ngại
transformative (adj)
đổi mới, mang tính chuyển đổi
insubstantial (adj)
không đáng kể
bodily (adj)
thuộc về cơ thẻ
minimally (adv)
1 cách ít ỏi
sue sb for sth (phrase)
kiện ai đó vì điều gì đó
mainstay (n)
trụ cột = pillar
virtually nothing (phrase)
gần như không có gì cả
virtually impossible (adj)
gần như không thể
soundly (adv)
1 cách hợp lí, hoàn toàn (completely)
sound judgement (n)
phán quyết hợp lí
soundly (adv)
deeply (sleep soundly: ngủ sâu)
unanticipated (adj)
không đoán được được
cosmically (adv)
= extremely (cosmically wealthy)
differential (n)
sự chênh lệch (giữa lượng A và lượng B)
spare cash (n)
tiền nhàn rỗi, tiền để dành
stash (v)
cất giấu
escapade (n)
hành động mang tính phiêu lưu, nguy hiểm
success/achievement/record eludes somebody (phrase)
thành công/thành tựu/kỉ lục (tốt đẹp) né tránh ai đó
evade a question/a problem (phrase)
cố tình né tránh (1 vấn đề nào đó) không chịu giải quyết