1/79
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
2 khu vực nước
-nội bào(55-75%)
-ngoại bào(25-25%)
+lòng mạch-> huyết tương
+ngoài lòng mạch(1/3)-->khoảng gian bào
cân bằng starling
Theo starling bình thường có một trạng thái cân bằng: Lượng dịch tiết ra khổi tuân hoàn hệ thống = lượng dịch hoấp thu vào tuân hoàn
đầu mm: PTT=40 giữa 28 hậu 16
PTT>Pk
cân bằng Donnan
nước đi từ nới ALTT thấp --> cao
nguyên lý cơ bản của sự dịch chuyển nước
-nguyên lý cơ bản of sự thẩm thấu:Donnan
-trao đổi giữa gian bào-tb
+màng tb ngăn cahs ko cho ion qua nên tphan diện giải khác nhau
+na gian bào cao,k trong tb gấp 30 lần gian bào
+ALTT ngang nhau
+nếu chênh ALTT nước sẽ trao đổi để tạo cân bằng
-trao đổi gian bào-lòng mạch
rối loạn vận chuyển nước
rối loạn
+cb starling
+cb Donnan
+tính thấm thành mạch(mao mạch)
các hội chứng rối loạn điều hoà V vs thẩm thấu
-tăng aldosterone
hội chứng thiếu hụt aldosterone
-nguyên phát(Addison): lao gây tổn thương vỏ thượng thận
+giảm aldosterone
+giảm tái hấp thu máu->giảm Na máu->giảm Altt->tăng K máu( H giảm) -> nhiễm toan chuyển hoá
-thứ phát: ko gây tổn thương vỏ thượng thận mà do tuyến yên tiết ACTH các hậu quả phía sau như nhau
Đái tháo nhạt
-trung ương
-do thận
phân biệt desmopressin :thấy đổi trung ương
phù định nghĩa
tình trạng tích dịch ở gian bào
thủng định nghĩa
tích dịch(dịch thấm: hầu như ko có bạch cầu,ít protein) ở khoang tự nhiên như màng bụng,màng phổi,..
cơ chế chính gây phù
-tăng altt ngoại bào: altt do natri quyết định,giảm lọc cầu thận ->suy thận
-tăng áp lực thủy tĩnh: suy tim, xơ gan điều trị bằng trợ tìm,lợi tiểu
-giảm altt keo: suy gan. ,thận Hư suy dd --> phù toàn giảm protid
-tăng tính thấm thành mạch: giãn mạch do thiếu oxy,chuyển hóa kị khí,dị ứng ->protid đi ra làm tăng al keo tích dịch gây viêm
-cản trở tuần hoàn bạch huyết:phù cục bộ
mất nước
định nghĩa: giảm thể tích đó mất muối vs nước ở dịch ngoại bào
ứ nước
tăng thể tích dịch ngoại bào
3 loại quả q
sự trao đổi gian bào - tế bào
-gian bào: khu vực đệm giữa lòng mạch và tế bào
-màng tế bào ko cho ion tự do qua lại ->thành phần khác nhau
-Na+ gian bào >TB,K+ TB >gian bào 30 lần
=> Nếu ALTT chênh lệch thì nước trong dịch chuyển,rối loạn vận chuyển nước qua màng tb-> mất nước, ứ nước
sự trao đổi gian bào -lòng mạch
-vách mao mạch : màng ngăn cách giữa gian bào và lòng mạch ,có lỗ cho phép nước điện giải ptu<68000 đi qua->protein lòng mạch nhìu hơn , điện giải tương đương,thực tế protein điện tích âm ....Khi mất cân bằng thì nước và điện giải trao đổi thiết lập cân bằng
-cân bằng startling: cân bằng Ptt và Pk : mất cân bằng hay mao mạch tăng tính thấm thì cân bằng bị phá vỡ
Điều hoá cân bằng nước
-điều hoà thẩm thấu:
+điều hoà thẩm thấu khu vực ngoại bào
+ALTT huyết tương bình thường:275-290
+điều hoà=cơ chế cực nhạy rê
-điều hoà thể tích
điều hoà thẩm thấu
nhờ cơ chế cực nhạy receptor vùng dưới đồi vs change trương lực cơ dù nhỏ 1-2%
-tăng ALTT kích thích giải phóng ADH
+kích thích trung tâm khát vùng dưới đồi
+tăng tái hấp thu nước ống lượng xa và ống góp
=>tăng thể tích ngoại bào
-ngược lại tăng bài tiết nước
=>change altt-> điều chỉnh bằng h20
điều hoà thể tích
-thông qua receptor nhận cảm áp lực tại thận
-tại tiểu nhĩ
-cơ chế điều khiển ngược of thânh
receptor nhận cảm áp lực tại thận
-giảm thể tích hay áp lực cục bộ->receptor nhận cảm ở bộ máy cạnh cầu thận nhận biết tiết renin vào máu->renin chuyển angiotensinogen do gần sx->I nhờ men ACE thành II->aldosterone ->tái hấp thu Na->tăng ALTT ->kích thích tiết ADH->khát
tác dụng angiotenshin II ?
-tăng HA
-kích thích tuyến thượng thận tiết aldosterone
-kích thích khát nước
receptor nhận cảm áp lực tại tiểu nhĩ
-tb cơ tiểu nhĩ tổng hợp peptid tác dụng đào thải Na qua đường niệu (ANP)
-receptor nhận cảm áp lực tại TM ngực và xoang cảnh
ANP đc tổng hợp khi
-tâm nhĩ căng
-tăng áp lực tĩnh mạch trung tâm
-sau ăn
ANP tác dụng
-giảm huyết áp
-tăng thải Na qua ống thận
-lợi tiểu(ức chế tiết ADH-)
-tăng V lọc cầu thận
receptor nhận cảm áp lực tại xoang cảnh
-tăng tiết ADH qua cơ chế thần kinh
-ko nhạy bằng receptor thẩm thấu
cơ chế điều khiển ngược chức năng
-điều hoà V lọc cầu thận
-bảo đảm khối lượng tuần hoàn cho cơ thể
điều hoà V lọc cầu thận
tăng huyết áp->tăng altt ->tăng V lọc->tăng lượng nước tiểu ->tiết renin->angiotensin II ->co thắt ĐM -> giảm V lọc
Rối loạn điều hoà thẩm thấu thể tích
-ý nghĩa RAA trong tăng HA
-hội chứng tăng aldosterone
-giảm aldosterone
-đái tháo đường
ý nghĩa RAA trong tăng HA
-trong th tăng trương lực mạch máu hay hẹp đm ->giải phóng renin->angiotensin II và aldosterone ->tăng sức cản thành mạch,tăng V huyết tương
hội chứng tăng aldosterone
-nguyên phát
-thứ phát
Tăng aldosteron nguyên phát
-cause: bệnh vỏ thượng thận adenoma tiết aldosterone quá sản nguyên phát hay ung thư
-hậu quả:
+tăng Na máu,giảm Na niệu
+tăng thể tích máu, tăng trương lực
+giảm K máu, tăng K niệu
+kiềm chuyển hoá tăng bài tiết proton,ko phù
+giảm hoạt tính renin
Tăng aldosterone thứ phát
-cause: xơ gan,suy thận,suy 💓->tăng renin máu(u thượng thận,batter)
-hậu quả: tăng hoạt tính renin, tăng trương lực,phù,giảm K máu,Na máu bt or tăng nhẹ
thiếu aldosterone
-cause:
+suy vỏ thượng thận nguyên phát (Addison)
+thứ phát(thiếu ACTH tuyến yên)
-hậu quả:
+giảm thể tích
+giảm Na+ máu
+tăng K+ máu
+nhiễm toan
đái tháo nhạt
-biểu hiện: đa niệu, nước tiểu nhược trương
-cause:
+trung ương(CDI): bất thường vùng dưới đồi giảm tiết ADH
+thận(RDI): receptor thận kém vs ADH
-
phân biệt CDI vs RDI
uống desmopressine
ALTT nước tiểu tăng tối thiểu 50% vs CDI
phù thủng
-định nghĩa
-cơ chế
định nghĩa phù thủng
-phù: tích nước quá mức ở gian bào
-thủng: tích nước khoang cơ thể
cơ chế gây phù
-tăng ALTT ngoại bào
-tăng PTT
-tăng áp lực kéo
-tăng tính thấm thành mạch đối vs protein
-cản trở tuần hoàn bạch huyết
tăng altt ngoại bào
-tăng na -> giữ nước
-bắt nguồn:
+giảm lọc cầu thận
+tăng tái hấp thu
tăng Ptt
-do HA quyết định
-tác dụng đẩy nước từ lòng mạch ra gian bào
-cause: ảnh hưởng co bóp cơ tim và cản trở lưu thông máu ,phá vỡ CB startling -> ứ nước gian bào gây phù
-can tăng Ptt mà ko gây phù
giảm áp lực keo
-do protein huyết tương(80%)
-tác dụng giữ nước vs hút nước
tăng tính thấm thành mạch đối vs protein
protein thoát vào mô kẽ làm tăng áp lực kéo giữ nước gây phù
cản trở tuần hoàn bạch huyết
phù cục bộ
Yếu tố thuận lợi phù
-áp lực cơ học
-tổ chức lỏng lẻo
đặc điểm of phù
can biểu hiện toàn thân or cục bộ
có cơ chế khởi động vs bổ trợ ->vòng xoắn bệnh lý
điện giải
-pbo
-cân bằng
-điều hoà cb
pbo điện giải
-cation:
+Na+ 95% dịch ngoại bào quyết định V ngoại bào
+K 98% dịch nội bào điện tâm đồ can phản ánh đc K máu
cân bằng điện giải
-nhu cầu
-nhờ
nhu cầu điện giải
duy trì ổn định điện giải nhờ
điều hoà cân bằng điện giải
-Na
-K
điều hoà nồng độ Na
điều hoà nồng độ K
rối loạn cân bằng nước điện giải
-rối loạn cân bằng na-h20
-rối loạn CB K
rối loạn CB na-h20
mất nước đẳng trương
...
mất nước đẳng trương định nghĩa
giảm V do mất muối và nước trong dịch ngoại bào quan hệ đẳng trg
biểu hiện mất nước đẳng trương
-AlTT, nồng độ Na huyết tương bình thường
-protein huyết tương tăng
-hb vs hct tăng,Mcv bt
-dịch nội bào bt,dịch ngoại bào giảm
-giảm nước tiểu,tăng ure máu
-tim mệt
cause mất nước đẳng trương
-ỉa lỏng nôn
-mất máu
-bệnh lý thận hư
-hội chứng mất nuối ở não
-mất huyết tương
ứ nước đẳng trương đn
tăng V ngoại bào vs tăng muối vs nước trong dịch ngoại bào quan hệ đẳng trg
ứ nước đẳng trương biểu hiện
tương tự trên
+HB vs hct giảm
+dịch ngoại bào tăng
+tăng áp lực tm TT(CVP)
+tăng gánh tuần hoàn tim
cause ứ nước đẳng trương
-truyền dịch đẳng trương
-tăng cortisonid
-bệnh có phù: suy tim,thận hư
-thuốc: phenylbutazon,dx of pyrazol
Mất nước ưu trương định nghĩa
mất nước nhiều hơn điện giải
tăng altt tăng na huyết thanh giảm h20 tự do
Mất nước ưu trương biểu hiện
-AlTT,na huyết tương, protein huyết tương tăng
-hb hct tăng mcv giảm
-độ căng da giảm,giảm tiết nước bọt
-tăng thân nhiệt,lo,hôn mê,
-tim: nhanh
cause mất nước ưu trương
-nhập NC ko đủ
-mất NC đều đặn qua
-đái tháo đường lợi niệu thẩm thấu
-đái tháo đường nhạt trung ương và do thận
ứ nước ưu trương đn
tăng V
thừa Na
ứ nước ưu trương biểu hiện
-tăng altt,na huyết tương
-protein huyết tương giảm
-hb,hct giảm,mcv giảm
-dịch nội bào giảm,dịch ngoại bào tăng
-mất NC tế bào->triệu chứng thần kinh nặng nề
-tăng gánh thể tích tim,suy tim,phù phổi
cause ứ nước ưu trương
-truyền dịch muối ưu trương
-truyền muối lúc thận suy
-cường vỏ thượng thận (corn, Cushing)
-uống nước biển
Mất nước nhược trương định nghĩa
giảm nước nhiều hơn na
biểu hiện mất nước nhược trương
-AlTT ,na huyết tương giảm
-protein huyết tương tăng
-hb,hct tăng,mcv tăng
-dịch nội bào tăng,dịch ngoại bào giảm
-tăng áp lực não tủy: triệu chứng não
-giảm V: 💓 đập nhanh,ngất
cause mất nước nhược trương
-mất na
+qua thận: thiếu aldosterone,use thuốc lợi tiểu mãn tính,suy thận mạn,mất muối TW
+ngoài thận: use tạm thời nước: nôn,ỉa lỏng,mồ hôi, adenoma đại tràng nhung mao
ứ nước nhược trương đn
tăng V thiếu na
biểu hiện ứ nước nhược trương
-AlTT,na huyết tương giảm
-protein huyết tương giảm
-hb hct giảm,mcv tăng
-dịch nội bào tăng,dịch ngoại bào tăng
-triệu chứng of thần kinh tw
lưu ý
-thường mất Na->nhược trương
-có th đẳng trương: tăng protid,glucid
-th ưu trương: tăng đường huyết giảm insulin-> glu thành tác nhân kéo nước->na giảm
giảm K máu định nghĩa
K huyết thanh<3.5 mEq/l
cause mất K máu
-qua thận: viêm cầu thận,viêm bể thận,tổn thương ống thận,lợi tiệu, tăng aldosterone nguyên vs thứ phát
-qua ruột: nôn,ỉa lỏng,dò
-nuôi dưỡng kém
-kiềm chuyển hoá
-đtri inulin trong đái tháo đường nhiễm toan kentone
hậu quả mất K máu
-rối loạn thần kinh cơ:
+yếu cơ,tê bì
+giảm phản xạ
-bất thường tìm:
+rối loạn nhịp điện tâm đồ sóng T dẹt
-tử vong khi huyết thanh bị kiềm hoá quá nhanh trong đtri nhiễm toan hh = thở máy
tăng K máu định nghĩa
>5.5mEq/l
cause tăng K máu
-nhiễm kiềm
-rối loạn bài tiết K máu qua thận: thiếu aldosterone
hậu quả tăng K máu
nhiễm toan
tim
na huyết thanh
138-143 mEq/L hay mmol/l
K huyết thanh
3.5-4.5