1/67
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
prescription (n) , recipe (n)
sự kê đơn , công thức
operation (n) , surgery (n)
ca phẫu thuật , sự vận hành ; sự phẫu thuật
have an operation
có 1 ca phẫu thuật
sore (adj) , pain (n)
đau ( 1 bộ phận ) , cơn đau
hurt (adj) , hurt sb
bị thương , bị tổn thương , đau ê ẩm ; làm đau/tổn thương ai đó
illness (n) , disease (n) , ease (n)
bệnh ( nhẹ ) , bệnh tật , sự nhẹ nhõm
injured (adj) , damaged (adj)
bị thương , bị phá hủy
thin (adj) , slim (adj)
gầy ( nghĩa xấu ) , mỏng ; mảnh khảnh ( nghĩa đẹp )
remedy (n)
phương thuốc , biện pháp
cure (n,v)
phương pháp điều trị , chữa trị
cure sb of sth
chữa ai bệnh gì
a cure for sth
1 phương pháp điều trị cho bệnh gì
therapy (n)
phương pháp điều trị , sự trị liệu
physical therapy = physiotherapy
vật lý trị liệu
chemotherapy
điều trị bằng hoá chất , hoá trị , xạ trị
effect (n) = impact = influence
tác động
have an effect/impact/influence on sth
có 1 tác động lên cái gì
result (n)
kết quả
healthy (adj) , fit (n)
lành mạnh , khoẻ mạnh ; cân đối
examine (v) , investigate (v)
( xem xét kĩ ) kiểm tra , điều tra
infection (n)
sự nhiễm trùng
infectious = communicable = transmissible = contagious
dễ lây
pollution (n)
sự ô nhiễm
plaster (n) , bandage (n)
miếng dán vết thương , băng gạc
ward (n) , clinic (n)
phòng bệnh nhân , phường ; phòng khám
dose (n) , fix (v,n)
liều thuốc ; sửa , cố định , lượng cố định
fever (n) , rash (n)
bệnh sốt ; sự nổi nốt , sự phát ban
break out
bùng nổ , trốn thoát
bring on + triệu chứng
gây ra triệu chứng
come/go down with + bệnh
bị ốm vì bệnh gì ( bệnh nhẹ )
come round/to >< pass out
tỉnh lại >< ngất
cut down on
cắt giảm
cut off
cắt hẳn , ngắt kết nối , cô lập
feel up to sth
có hứng làm gì
get over , give up
vượt qua , từ bỏ
look after = take care of
chăm sóc
pull through
sống sót qua bệnh nặng
put down
hoá kiếp
put sth down , put sb down
hạ cái gì xuống , chỉ trích ai đó
put on
mặc , tăng cân , tổ chức
wear off
hết tác dụng
wear sth out = be worn out
làm cho sờn cũ , mệt lử , cũ
pandemic = epidemic
đại dịch
addicted to sth
nghiện cái gì
attempt to V = make an attempt/effort to V
nỗ lực làm gì
benefit from sth , a benefit of sth
có lợi từ cái gì , 1 lợi ích của cái gì
complain to sb about sth
phàn nàn tới ai về cái gì
complain of sth
phàn nàn về cái gì
cope with = deal with = handle sth
giải quyết
inject sth into sb/sth
tiêm cái gì vào ai/cái gì
lead to sth/your doing
dẫn tới cái gì , dẫn tới bạn làm gì
likely to V
có khả năng làm gì
it is (un) likely that
nó là (ko) có thể rằng
need to do , need doing = need to be done
cần làm gì , cần đc làm gì
in need of , no need for
đang cần cái gì , ko cần cho
It is no good/use Ving = there is no point in Ving = it is not worth/it is worthless Ving = there is no need to V = it is useless/pointless to V
ko đáng làm gì
operate on sb/sth
phẫu thuật ai/cái gì
suffer from sth = suffer sth
chịu đựng ( tên bệnh )
tired of sth
mệt mỏi vì cái gì
bored with = fed up with
chán cái gì
try to V , try Ving
cố gắng làm gì , thử làm gì
try and do
thử và làm
worry about = be worried about/by
lo lắng về
worried that
lo lắng rằng
priceless = invaluable
vô giá
worthless = valueless
ko có giá trị
valuable (adj)
đáng giá , có giá trị
worth (adj) , worthy of sth
đáng bao nhiêu , đáng cái gì ; xứng đáng cái gì