Unit 14 : Health and fitness ( Part 1 )

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/67

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:20 AM on 6/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

68 Terms

1
New cards

prescription (n) , recipe (n)

sự kê đơn , công thức

2
New cards

operation (n) , surgery (n)

ca phẫu thuật , sự vận hành ; sự phẫu thuật

3
New cards

have an operation

có 1 ca phẫu thuật

4
New cards

sore (adj) , pain (n)

đau ( 1 bộ phận ) , cơn đau

5
New cards

hurt (adj) , hurt sb

bị thương , bị tổn thương , đau ê ẩm ; làm đau/tổn thương ai đó

6
New cards

illness (n) , disease (n) , ease (n)

bệnh ( nhẹ ) , bệnh tật , sự nhẹ nhõm

7
New cards

injured (adj) , damaged (adj)

bị thương , bị phá hủy

8
New cards

thin (adj) , slim (adj)

gầy ( nghĩa xấu ) , mỏng ; mảnh khảnh ( nghĩa đẹp )

9
New cards

remedy (n)

phương thuốc , biện pháp

10
New cards

cure (n,v)

phương pháp điều trị , chữa trị

11
New cards

cure sb of sth

chữa ai bệnh gì

12
New cards

a cure for sth

1 phương pháp điều trị cho bệnh gì

13
New cards

therapy (n)

phương pháp điều trị , sự trị liệu

14
New cards

physical therapy = physiotherapy

vật lý trị liệu

15
New cards

chemotherapy

điều trị bằng hoá chất , hoá trị , xạ trị

16
New cards

effect (n) = impact = influence

tác động

17
New cards

have an effect/impact/influence on sth

có 1 tác động lên cái gì

18
New cards

result (n)

kết quả

19
New cards

healthy (adj) , fit (n)

lành mạnh , khoẻ mạnh ; cân đối

20
New cards

examine (v) , investigate (v)

( xem xét kĩ ) kiểm tra , điều tra

21
New cards

infection (n)

sự nhiễm trùng

22
New cards

infectious = communicable = transmissible = contagious

dễ lây

23
New cards

pollution (n)

sự ô nhiễm

24
New cards

plaster (n) , bandage (n)

miếng dán vết thương , băng gạc

25
New cards

ward (n) , clinic (n)

phòng bệnh nhân , phường ; phòng khám

26
New cards

dose (n) , fix (v,n)

liều thuốc ; sửa , cố định , lượng cố định

27
New cards

fever (n) , rash (n)

bệnh sốt ; sự nổi nốt , sự phát ban

28
New cards

break out

bùng nổ , trốn thoát

29
New cards

bring on + triệu chứng

gây ra triệu chứng

30
New cards

come/go down with + bệnh

bị ốm vì bệnh gì ( bệnh nhẹ )

31
New cards

come round/to >< pass out

tỉnh lại >< ngất

32
New cards

cut down on

cắt giảm

33
New cards

cut off

cắt hẳn , ngắt kết nối , cô lập

34
New cards

feel up to sth

có hứng làm gì

35
New cards

get over , give up

vượt qua , từ bỏ

36
New cards

look after = take care of

chăm sóc

37
New cards

pull through

sống sót qua bệnh nặng

38
New cards

put down

hoá kiếp

39
New cards

put sth down , put sb down

hạ cái gì xuống , chỉ trích ai đó

40
New cards

put on

mặc , tăng cân , tổ chức

41
New cards

wear off

hết tác dụng

42
New cards

wear sth out = be worn out

làm cho sờn cũ , mệt lử , cũ

43
New cards

pandemic = epidemic

đại dịch

44
New cards

addicted to sth

nghiện cái gì

45
New cards

attempt to V = make an attempt/effort to V

nỗ lực làm gì

46
New cards

benefit from sth , a benefit of sth

có lợi từ cái gì , 1 lợi ích của cái gì

47
New cards

complain to sb about sth

phàn nàn tới ai về cái gì

48
New cards

complain of sth

phàn nàn về cái gì

49
New cards

cope with = deal with = handle sth

giải quyết

50
New cards

inject sth into sb/sth

tiêm cái gì vào ai/cái gì

51
New cards

lead to sth/your doing

dẫn tới cái gì , dẫn tới bạn làm gì

52
New cards

likely to V

có khả năng làm gì

53
New cards

it is (un) likely that

nó là (ko) có thể rằng

54
New cards

need to do , need doing = need to be done

cần làm gì , cần đc làm gì

55
New cards

in need of , no need for

đang cần cái gì , ko cần cho

56
New cards

It is no good/use Ving = there is no point in Ving = it is not worth/it is worthless Ving = there is no need to V = it is useless/pointless to V

ko đáng làm gì

57
New cards

operate on sb/sth

phẫu thuật ai/cái gì

58
New cards

suffer from sth = suffer sth

chịu đựng ( tên bệnh )

59
New cards

tired of sth

mệt mỏi vì cái gì

60
New cards

bored with = fed up with

chán cái gì

61
New cards

try to V , try Ving

cố gắng làm gì , thử làm gì

62
New cards

try and do

thử và làm

63
New cards

worry about = be worried about/by

lo lắng về

64
New cards

worried that

lo lắng rằng

65
New cards

priceless = invaluable

vô giá

66
New cards

worthless = valueless

ko có giá trị

67
New cards

valuable (adj)

đáng giá , có giá trị

68
New cards

worth (adj) , worthy of sth

đáng bao nhiêu , đáng cái gì ; xứng đáng cái gì