Thẻ ghi nhớ: MONI ĐỀ HAI | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:46 AM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

衰老

shuāi lǎo già nua, lão hóa

2
New cards

上帝

上帝创造了这个世界。

shàngdì chuàngzàole zhège shìjiè.

Thượng đế đã tạo ra thế giới này.

3
New cards

稍稍

[ shāoshāo ]

qua loa; sơ sơ, 一点

大家都稍稍松了一口气。【大傢都稍稍鬆了一口氣。】

dàjiā dōu shāoshāo sōngle yī kǒuqì.

Mọi người đều thở phào nhẹ nhõm một chút.

4
New cards

悄悄

/qiāoqiāo/ (adv) lặng lẽ, nhẹ nhàng

5
New cards

平衡

"píng héng cân bằng

6
New cards

平淡

píngdàn - bình thường, bình thản

7
New cards

zhǎi - narrow, narrow-minded - hẹp, chật

8
New cards

kuà / bước dài, xoải bước

9
New cards

野草

/yěcǎo/

cỏ dại

10
New cards

柴禾

chái hé

củi khô

烧柴禾 SHAO

11
New cards

wā - đào, khoét

12
New cards

池塘

chítáng / bể bơi, ao, đầm

13
New cards

农庄

【nóngzhuāng】

nông trang; trang trại; nông trường

14
New cards

雨披

【yǔpī】

áo tơi; áo đi mưa

15
New cards

不一定。。。而是

Không nhất thiết... mà đúng hơn là...

16
New cards

起到作用

Đóng vai trò....(这种方法起到推动产品的作用)

17
New cards

优势

yōu shì ưu thế

18
New cards

XING H

19
New cards

筹划

【chóuhuà】

tìm cách; chuẩn bị; lên kế hoạch; dự kiến; trù tính; bàn soạn

20
New cards

异常

yì cháng khác thường

异常火爆

偏远

21
New cards

群体

/qúntǐ/ quần thể; bầy; đàn

22
New cards

菜谱

[càipǔ] thực đơn

23
New cards

促销

Cùxiāo

Khuyến mại

促使

促进

24
New cards

储蓄

chúxù / để dành, dành dụm

25
New cards

透支

tòuzhī thấu chi

26
New cards

车水马龙

chēshuǐmǎlóng

ngựa xe như nước; đông nghịt

27
New cards

针对

zhēnduì - nhằm vào, chĩa vào

28
New cards

涉外

shèwài - liên quan đến nước ngoài

29
New cards

档案

dàng àn hồ sơ

30
New cards

洋葱

[yángcōng] hành tây

31
New cards

鞭打

【biāndǎ】

quất; đánh; quất bằng roi; đánh roi; phạt roi

32
New cards

交纳

jiāonà - giao nộp; nộp; giao nạp

33
New cards

鼻涕

bítì / nước mũi

34
New cards

躲避

duǒbì/ trốn tránh

35
New cards

决策

juécè / quyết sách, ra quyết định chiến lược

36
New cards

荷叶

héyè Lá sen

37
New cards

薄饼

báobǐng - bánh tráng

38
New cards

yǎo cắn

39
New cards

lào

là; ủi; in dấu (ĐT)

nướng bánh (ĐT)

40
New cards

zhēng - chưng, hấp

41
New cards

均匀

jūnyún - đều, đều đặn

42
New cards

圆筒形

[ Yuán tǒng xíng

hình trụ

43
New cards

xián - salty - mặn

44
New cards

馅儿

xiànr

nhân bánh

45
New cards

庄家

(n) / zhuāngjia /: hoa màu

46
New cards

丰收

fēngshōu / được mùa

47
New cards

兴旺

xīngwàng

[ hưng vượng ]

thịnh vượng, hưng thịnh

48
New cards

饥饿

jī è đói khát

49
New cards

赏赐

shǎngcì: ban tặng, ban thưởng

50
New cards

鼠目寸光

(shǔmùcùnguāng)

Tầm nhìn hạn hẹp, ếch ngồi đáy giếng

51
New cards

启示

qǐshì / gợi ý, gợi cho biết

启发

52
New cards

栏目

(Lánmù) (n)

chuyên mục ( báo, tạp chí ....)

53
New cards

轰动

hōngdòng / xôn xao, náo động, chấn động

引起轰动

54
New cards

dǔ nhìn thấy; nhìn; thấy

一睹她的风采

55
New cards

委婉

wěiwǎn

khéo léo, uyển chuyển, dịu dàng

56
New cards

祝寿

zhùshòu - mừng thọ

57
New cards

诚信

/chéngxìn/ Trung thực

58
New cards

信誉

xìnyù

lòng tín nghĩa và danh dự

59
New cards

混乱

hùnluàn )

秩序混乱

60
New cards

君臣

[ jūnchén ]

vua tôi; vua quan; quân thần; vua và quần thần

61
New cards

朝廷

cháotíng triều đình

62
New cards

实施

shíshī

Thực hiện, thực thi