1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
衰老
shuāi lǎo già nua, lão hóa
上帝
上帝创造了这个世界。
shàngdì chuàngzàole zhège shìjiè.
Thượng đế đã tạo ra thế giới này.
稍稍
[ shāoshāo ]
qua loa; sơ sơ, 一点
大家都稍稍松了一口气。【大傢都稍稍鬆了一口氣。】
dàjiā dōu shāoshāo sōngle yī kǒuqì.
Mọi người đều thở phào nhẹ nhõm một chút.
悄悄
/qiāoqiāo/ (adv) lặng lẽ, nhẹ nhàng
平衡
"píng héng cân bằng
平淡
píngdàn - bình thường, bình thản
窄
zhǎi - narrow, narrow-minded - hẹp, chật
跨
kuà / bước dài, xoải bước
野草
/yěcǎo/
cỏ dại
柴禾
chái hé
củi khô
烧柴禾 SHAO
挖
wā - đào, khoét
池塘
chítáng / bể bơi, ao, đầm
农庄
【nóngzhuāng】
nông trang; trang trại; nông trường
雨披
【yǔpī】
áo tơi; áo đi mưa
不一定。。。而是
Không nhất thiết... mà đúng hơn là...
起到作用
Đóng vai trò....(这种方法起到推动产品的作用)
优势
yōu shì ưu thế
型
XING H
筹划
【chóuhuà】
tìm cách; chuẩn bị; lên kế hoạch; dự kiến; trù tính; bàn soạn
异常
yì cháng khác thường
异常火爆
偏远
群体
/qúntǐ/ quần thể; bầy; đàn
菜谱
[càipǔ] thực đơn
促销
Cùxiāo
Khuyến mại
促使
促进
储蓄
chúxù / để dành, dành dụm
透支
tòuzhī thấu chi
车水马龙
chēshuǐmǎlóng
ngựa xe như nước; đông nghịt
针对
zhēnduì - nhằm vào, chĩa vào
涉外
shèwài - liên quan đến nước ngoài
档案
dàng àn hồ sơ
洋葱
[yángcōng] hành tây
鞭打
【biāndǎ】
quất; đánh; quất bằng roi; đánh roi; phạt roi
交纳
jiāonà - giao nộp; nộp; giao nạp
鼻涕
bítì / nước mũi
躲避
duǒbì/ trốn tránh
决策
juécè / quyết sách, ra quyết định chiến lược
荷叶
héyè Lá sen
薄饼
báobǐng - bánh tráng
咬
yǎo cắn
烙
lào
là; ủi; in dấu (ĐT)
nướng bánh (ĐT)
蒸
zhēng - chưng, hấp
均匀
jūnyún - đều, đều đặn
圆筒形
[ Yuán tǒng xíng
hình trụ
咸
xián - salty - mặn
馅儿
xiànr
nhân bánh
庄家
(n) / zhuāngjia /: hoa màu
丰收
fēngshōu / được mùa
兴旺
xīngwàng
[ hưng vượng ]
thịnh vượng, hưng thịnh
饥饿
jī è đói khát
赏赐
shǎngcì: ban tặng, ban thưởng
鼠目寸光
(shǔmùcùnguāng)
Tầm nhìn hạn hẹp, ếch ngồi đáy giếng
启示
qǐshì / gợi ý, gợi cho biết
启发
栏目
(Lánmù) (n)
chuyên mục ( báo, tạp chí ....)
轰动
hōngdòng / xôn xao, náo động, chấn động
引起轰动
睹
dǔ nhìn thấy; nhìn; thấy
一睹她的风采
委婉
wěiwǎn
khéo léo, uyển chuyển, dịu dàng
祝寿
zhùshòu - mừng thọ
诚信
/chéngxìn/ Trung thực
信誉
xìnyù
lòng tín nghĩa và danh dự
混乱
hùnluàn )
秩序混乱
君臣
[ jūnchén ]
vua tôi; vua quan; quân thần; vua và quần thần
朝廷
cháotíng triều đình
实施
shíshī
Thực hiện, thực thi