Unit 18: Reactions and health

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/101

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:22 AM on 6/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

102 Terms

1
New cards

acknowledge (v)

công nhận, thừa nhận/ bày tỏ lòng biết ơn/ tỏ ra đã nhận ra

2
New cards

agonise (v)

chịu lo lắng, khổ sở

3
New cards

apathy (n)

sự lãnh đạm

4
New cards

avoid (v)

ngăn ngừa/ tránh xa/ tránh

5
New cards

behaviour (n)

hành vi

6
New cards

chuckle (n)

nụ cười thầm

7
New cards

chuckle (v)

cười thầm

8
New cards

comfort (n)

sự an nhiên/ sự an ủi/ sự tiện nghi, sung túc

9
New cards

comfort (v)

an ủi, dỗ dành

10
New cards

conduct (n)

tư cách đạo đức

11
New cards

conduct (v)

thực hiện

12
New cards

consequence (n)

hậu quả

13
New cards

contentment (n)

sự mãn nguyện

14
New cards

cross (adj)

bực mình, cáu

15
New cards

dignity (n)

phẩm giá, thái độ đường hoàng

16
New cards

disgust (n)

sự ghê tởm

17
New cards

disgust (v)

ghê tởm, ghét

18
New cards

disillusioned (adj)

thất vọng, vỡ mộng

19
New cards

fed up (adj)

chán ghét

20
New cards

giggle (n)

tiếng cười khúc khích

21
New cards

giggle (v)

cười khúc khích

22
New cards

glance (n)

cái liếc mắt

23
New cards

glance (v)

liếc

24
New cards

glimpse (n)

cái nhìn thoáng qua

25
New cards

glimpse (v)

nhìn thoáng qua

26
New cards

gloat (v)

hả hê

27
New cards

glum (adj)

rầu rĩ

28
New cards

grimace (n)

điệu bộ nhăn nhó

29
New cards

grimace (v)

nhăn mặt

30
New cards

grin (n)

nụ cười tươi

31
New cards

grin (v)

cười tươi

32
New cards

handle (v)

cử lý

33
New cards

impatient (adj)

thiếu kiên nhẫn, nôn nóng

34
New cards

inertia (n)

quán tính

35
New cards

manners (n)

tác phong

36
New cards

manoeuvre (n)

thủ pháp

37
New cards

manoeuvre (v)

vận động, xử lý

38
New cards

moan (n)

tiếng than vãn/ tiếng rên rỉ

39
New cards

moan (v)

than vãn, rên rỉ

40
New cards

mock (v)

bắt chước, chế giễu

41
New cards

neglect (n)

sự bỏ bê

42
New cards

neglect (v)

bỏ bê, sao nhãng

43
New cards

peep (n)

cái nhìn trộm

44
New cards

peep (v)

nhìn trộm

45
New cards

peer (v)

nhìn săm soi

46
New cards

prevent (v)

cản trở, ngăn chặn

47
New cards

rejoice (v)

hân hoan

48
New cards

resent (v)

bực bội, phẫn nộ

49
New cards

resolute (adj)

kiên quyết

50
New cards

smirk (n)

tiếng cười khẩy

51
New cards

smirk (v)

cười khẩy

52
New cards

snap (v)

bùng nổ (cơn giận )/ nói cắn cảu

53
New cards

tactic (n)

chiến thuật

54
New cards

terror (n)

sự kinh hoàng/ sự khủng bố

55
New cards

administer (v)

phân phối (thuốc)

56
New cards

admit (v)

tiếp nhận vào

57
New cards

agony (n)

cơn đau đớn/ sự đau thương

58
New cards

antidote (n)

thuốc giải

59
New cards

consultant (n)

bác sĩ tham vấn

60
New cards

diagnosis (n)

sự chẩn đoán

61
New cards

inoculate (v)

tiêm chủng

62
New cards

irritation (n)

sự đau rát

63
New cards

numb (adj)

tê liệt/ chết lặng

64
New cards

nursing home (n phr)

viện dưỡng lão

65
New cards

paralysis (n)

sự liệt

66
New cards

plaster (n)

băng dán vết thương/ thạch cao để bó bột

67
New cards

prescribe (v)

kê đơn

68
New cards

preventative medicine (n phr)

y tế dự phòng

69
New cards

prognosis (n)

tiên lượng

70
New cards

sick leave (n phr)

nghỉ ốm

71
New cards

side effect (n phr)

tác dụng phụ

72
New cards

syringe (n)

ống tiêm

73
New cards

vaccine (n)

vắc-xin

74
New cards

ward (n)

phòng bệnh, khu bệnh

75
New cards

black out

làm đen kịt, tối om/ ngất lịm

76
New cards

come out in

nổi mần

77
New cards

come round

tỉnh lại/ đổi ý/ đến thăm/ tái diễn

78
New cards

cotton on

bắt đầu hiểu ra

79
New cards

crease up

(làm ai đó) bật cười

80
New cards

follow up

theo dõi sức khỏe/ điều tra thêm

81
New cards

get down

làm buồn/ thất vọng

82
New cards

get over

giải quyết/ vượt qua (chuyện buồn)

83
New cards

go down (well/badly) (with sb)

(không) được đón nhận (bởi ai)

84
New cards

lash out

chỉ trích, đả kích/ tấn công

85
New cards

pass away/ on

qua đời

86
New cards

play up

giở quẻ/ cư xử tệ

87
New cards

pull through

sống sót/ vượt qua

88
New cards

shrivel up

teo lại/ giảm sút

89
New cards

summon up

dồn hết can đảm/ sức lực để làm gì

90
New cards

ward off

phòng ngừa

91
New cards

cry over spilt milk

tiếc rẻ con gà quạ tha

92
New cards

fly off the handle

nổi khùng

93
New cards

give sb a taste/ dose of their own medicine

trả đũa, lấy gậy ông đập lưng ông

94
New cards

give sth a miss

không làm việc gì

95
New cards

grin and bear it

ngậm bồ hòn làm ngọt

96
New cards

keep a straight face

giữ vẻ mặt nghiêm túc

97
New cards

keep your hair on

bình tĩnh nào

98
New cards

kick yourself

dằn vặt bản thân vì hối hận

99
New cards

let off steam

xả hơi

100
New cards

let sleeping dogs lie

chuyện đã qua hãy để cho qua đi