1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
contaminate (v)
làm bẩn, ô uế
insecticide (n)
thuốc diệt côn trùng
herbicide (n)
thuốc diệt cỏ
fossil (n)
hóa thạch
acre (n)
mẫu Anh
advocate doing st (v)
ủng hộ công khai
advocacy of st (n)
sự ủng hộ
prompt (v)
gây ra, khiến
prompt (a)
mau lẹ, nhanh chóng
fertilizer (n)
phân bón
intuitive (a)
trực quan
intuitive sense (n)
trực giác
reverse (v)
đảo ngược, làm ngược lại
the reverse (n)
điều ngược lại
irreversible (a)
không thể trở lại như trước
organism (n)
sinh vật
microorganism (n)
vi sinh vật
moderate (a)
vừa phải/ cỡ vừa
ecological (a)
thuộc sinh thái
ecology (n)
sinh thái học
ecologist (n)
nhà sinh thái
emit (v)
phát ra, tỏa ra
evaporate (v)
làm bay hơi/ làm biến mất
premature (a)
quá sớm
undergo (v)
chịu, trải qua
exacerbate (v)
làm trầm trọng thêm
alleviate (v)
xoa dịu, làm giảm bớt
biotechnology (n)
công nghệ sinh học
botany (n)
thực vật học
fauna (n)
động vật
flora (n)
thực vật
native (a)
tự nhiên
species (n)
loài
pangolin (n)
con tê tê
delicate (a) = brittle
dễ bị phá hủy
immorality (n)
sự trái đạo đức
innovate (v)
cải tiến, đổi mới
manipulate (v)
lôi kéo, vận động
mechanism (n)
cơ chế
prospective (a)
tiềm năng
superficial (a)
hời hợt/ nông cạn
mechanization (n)
sự cơ giới hóa
commend for/ on st (v)
tán dương, khen ngợi
commendable (a) = praiseworthy
đáng khen ngợi