1/119
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
住まい
すまい;
TRÚ;
địa chỉ nhà, chỗ ở
リビング
リビング;
cuộc sống
居間
いま;
phòng khách;
CƯ GIAN
家電
かでん ;
Đồ điện tử gia dụng;
GIA ĐiỆN
エアコン
エアコン;
Điều hoà
クーラー
クーラー;
máy điều hòa
暖める
あたためる;
NOÃN;
Làm nóng lên; hâm nóng
天井
てんじょう;
Trần nhà;
THIÊN TỈNH
床
ゆか;
sàn nhà
カーペット
カーペット;
thảm trải nền nhà
座布団
ざぶとん;
đệm, đệm ngồi ;
TỌA BỐ ĐÒAN
ソファー
ソファー;
sofa
クッション
クッション ;
gối tựa lưng
どかす
どかす;
xê, xê dịch, chuyển ra chỗ khác
コンセント
コンセント;
Ổ cắm điện
スイッチ
スイッチ;
công tắc điện
ドライヤー
ドライヤー ;
Máy sấy tóc
蛇口
じゃぐち;
Rô-bi-nê; vòi nước;
XÀ KHẨU
捻る
ひねる;
Vặn, xoay, ngắt;
NIỆP
家賃
やちん;
tiền nhà, tiền thu nhà;
GIA NHẤN
物置
ものおき;
kho cất đồ, phòng để đồ;
VẬT TRÍ
日当たり
ひあたり;
hướng nắng;
NHẬT ĐƯƠNG
内側
うちがわ ;
Phía bên trong;
NỘI TRẮC
実家
じっか;
THỰC GIA ;
Nhà cha mẹ ruột
お札
おさつ;
Tiền giấy;
TRÁT
コイン
コイン;
đồng xu (coin)
小銭
こぜに;
TIỂU TIỀN;
tiền lẻ
生活費
せいかつひ;
SINH HOẠT PHÍ;
sinh hoạt phí
食費
しょくひ;
Tiền cơm tháng, tiền ăn;
THỰC PHÍ
光熱費
こうねつひ ;
chi phí/tiền điện ga;
QUANG NHIỆT PHÍ
交際費
こうさいひ ;
Chi phí vui chơi giải trí;
GIAO TẾ PHÍ
公共料金
こうきょうりょうきん;
Phí trả cho các dịch vụ công cộng
おこづかい
おこづかい;
tiền tiêu vặt
節約(する)
せつやくする;
tiết kiệm ;
TIẾT ƯỚC
贅沢(する・な)
ぜいたく;
xa xỉ, xa hoa, xài sang
割り勘
わりかん;
Chia nhau thanh toán tiền ;
CÁT KHÁM
レンタル(する)
レンタルする;
sự thuê, mướn
支払う
しはらう;
chi trả, trả tiền, trả phí;
CHI PHẤT
支払い
しはらい;
Sự trả tiền,sự nộp tiền;
CHI PHẤT
勘定する
かんじょうする;
thanh toán, tính tiền;
KHÁM ĐỊNH
口座
こうざ;
KHẨU TỌA ;
Tài khoản
キャッシュカード
キャッシュカード;
thẻ tiền mặt
暗証番号
あんしょうばんごう;
Mã pin;
ÁM CHỨNG PHIÊN HIỆU
預金(する)
よきんする;
sự gửi tiền (vào ngân hàng);
DỰ KIM
貯める
ためる;
tiết kiệm, để dành;
TRỮ;
会社員になったら、お金をためるつもりだ。
Khi trở thành nhân viên công ty, tôi dự định sẽ tích lũy tiền.
貯まる
たまる;
tích lũy, dành dụm được;
TRỮ;
節約しても、なかなかお金がたまらない。
Dù tôi có tiết kiệm, mãi vẫn không dành dụm được tiền.
引き出す
ひきだす;
Kéo ra, lấy ra, rút;
DẪN XUẤT
振り込む
ふりこむ;
Chuyển khoản ngân hàng;
CHẤN VÀO
送金(する)
そうきんする;
gửi tiền (cho ai đó);
TỐNG KIM
通帳記入
つうちょうきにゅう;
cập nhật thông tin sổ ngân hàng
品物
しなもの;
hàng hóa;
PHẨM VẬT
現金
げんきん;
Tiền mặt ;
HIỆN KIM
クレジットカード
クレジットカード;
thẻ tín dụng
一回払い
いっかいばらい;
Thanh toán một lần
合計(する)
ごうけいする;
tổng cộng, cộng lại
代金
だいきん;
tiền hàng, thanh toán;
ĐẠI KIM
税込
ぜいこみ;
Bao gồm thuế;
THUẾ NHẬP
請求書
せいきゅうしょ;
Hoá đơn,giấy đòi tiền;
THỈNH CẦU THƯ
領収書
りょうしゅうしょ;
biên lai;
LÃNH THU THƯ
売り切れ
うりきれ;
sự bán hết;
MẠI THIẾT
品切れ
しなぎれ;
sự hết hàng;
PHẨM THIẾT
日替わり
ひがわり;
thay đổi theo ngày;
NHẬT THẾ
割引
わりびき;
giảm giá ;
CÁT DẪN
半額
はんがく;
Nửa giá ;
BÁN NGẠCH
特売日
とくばいび ;
Ngày hạ giá đặc biệt;
ĐẶC MẠI NHẬT
たった
たった;
chỉ có, vẻn vẹn
得な
とくな;
món hời (hời, lời)
損な
そんな;
tổn thất, thiệt (bị thiệt)
おまけ(する)
おまけする;
quà tặng khuyến mãi
無駄な
むだな;
VÔ ĐÀ;
vô ích, lãng phí
無駄遣い(をする)
むだづかいをする; phung phí, lãng phí;
VÔ ĐÀ KHIỂN
寄る
よる;
rẽ qua, ghé qua;
KÝ
ついでに
ついでに;
nhân tiện, tiện thể
レジ袋
レジぶくろ;
túi nhựa (nhận tại quầy tính tiền) ;
ĐẠI
定休日
ていきゅうび;
ngày nghỉ thường kì;
ĐỊNH HƯU NHẬT
覚ます
さます ;
tỉnh dậy, thức dậy;
GIÁC;
夜中の3時に目を覚ました。
Tôi tỉnh dậy lúc 3 giờ đêm.
覚める
さめる ;
thức dậy;
GIÁC;
毎朝、7時に目が覚める。
Hàng ngày tôi thức dậy lúc 7 giờ.
夜が明ける
よがあける;
rạng đông, bình minh ;
DẠ MINH
支度(する)
したくする;
chuẩn bị ;
CHI ĐỘ
会わせる
あわせる;
ướm, phối hợp
しまう
しまう;
Cất, hoàn thành
ひげをそる
ひげをそる;
Cạo râu
髪をとかす
かみをとかす;
Chải tóc;
PHÁT
そろえる
そろえる;
gom lại, chuẩn bị sẵn sàng, tập hợp
昼寝(する)
ひるねする;
việc ngủ trưa;
TRÚ TẨM
腰かける
こしかける;
Dựa lưng
暮れる
くれる;
lặn (mặt trời), hết(năm, tháng);
MỘ
おしゃべり(する)
おしゃべりする;
Nói chuyện, tán gẫu
リラックス(する)
リラックスする;
Sự thư giãn
普段
ふだん;
Bình thường;
PHỔ ĐỌAN
ふだん着
ふだんぎ ;
quần áo thường ngày;
相変わらず
あいかわらず;
như mọi khi, vẫn;
TƯƠNG BiẾN
大抵
たいてい ;
đại thể, nói chung ;
ĐẠI ĐỂ
夜ふかし(する)
よふかしする;
sự thức khuya;
電源
でんげん;
Nguồn điện;
ĐIỆN NGUYÊN
充電(する)
じゅうでん する;
việc nạp điện, sạc pin;
SUNG ĐIỆN
セット(する)
セットする;
sự cài đặt
撫でる
なでる;
xoa, sờ, vuốt ve;
PHỦ
ぐっすり
ぐっすり;
ngủ ngon giấc, say giấc, ngủ tít
運
うん;
Vận mệnh, vận số;
VẬN