1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Áp dụng, sử dụng, vận dụng (phương pháp, lý thuyết, công nghệ, biện pháp vào thực tế).
áp dụng một phương pháp
anwenden
eine Methode anwenden
Biểu diễn, trình diễn (vở kịch, tiết mục); liệt kê (v)
(biểu diễn một vở kịch)
Buổi biểu diễn, sự trình diễn, vở diễn (n)
aufführen
ein Stück aufführen
e.Aufführung,-en
Xuất hiện, biểu diễn trên sân khấu (với tư cách diễn viên, ca sĩ...); xảy ra (vấn đề, sự cố).
(xuất hiện/biểu diễn trên sân khấu)
auftreten
auf der Bühne auftreten
Xử lý, điều trị (y học); thảo luận, đề cập đến, giải quyết (một chủ đề, một cuốn sách) (v)
(khai thác/xử lý một chủ đề).
behandeln
ein Thema behandeln
Sẵn sàng (adj)
(Sẵn sàng cho điều gì)
bereit
bereit sein für etwas
Bị tổn hại, bị hư hỏng (đồ vật, sách vở, xe cộ...) (adj)
làm hỏng (v)
có những cuốn sách bị hư hỏng ở nhà
beschädigt
beschädigen
beschädigte Bücher zu Hause haben
Cuốn sách nhỏ, tập sách mỏng quảng cáo/hướng dẫn (Brochure)
e.Broschüre,-n
Tiệc đứng, quầy ăn tự chọn (Buffet)
s.Büfett,-s
Sự thể hiện, sự khắc họa, sự trình bày, vai diễn (n)
e.Darstellung,-en
Lễ khai mạc, sự mở màn, khai trương. (n)
e.Eröffnung,-en
Vị giác, hương vị, gu thẩm mỹ/thị hiếu. (n)
(theo sở thích/gu của bạn
r.Geschmack,-”e
nach Ihrem Geschmack
Trang phục hóa trang (sân khấu, lễ hội), bộ lễ phục của nữ.
s.Kostüm,-e
Trình độ chuyên môn, bằng cấp, năng lực phẩm chất. (n)
e.Qualifikation,-en
Hét lên, kêu gào, la hét (v)
schreien (schreit - schrie - hat geschrien)
Thì thầm, nói nhỏ. (v)
flüstern
Nhảy nhót xung quanh (v)
Chạy, lao đi (v)
trên sân khấu
herumspringen
rennen
auf der Bühne
Trang điểm một cách đặc biệt/độc lạ
Một bộ đồng phục
sich besonders schminken
e.Uniform,-en
Cuộc phiêu lưu sân khấu / Trải nghiệm kịch nghệ đầy thú vị. (n)
s.Theaterabenteuer,-
Các kỹ thuật tái chế nâng cấp (biến đồ cũ thành đồ có giá trị cao hơn).
e.Upcycling-Technik,-en
Hiện tại có rất nhiều / số lượng lớn ý tưởng
jetzt zahlreiche Ideen
Hòa bình (n)
r.Frieden
sự giới thiệu/nhập môn (n)
Sau phần giới thiệu / Sau khi nhập môn
e.Einführung
Nach der Einführung
Trong nhà triển lãm/phòng trưng bày nghệ thuật cạnh nhà thờ lớn.
in der Galerie am Dom
cần niềm vui trong diễn xuất
Spaß am Spiel haben/brauchen
biết được, trải nghiệm được, nghe nhận được thông tin (v)
đa dạng, phong phú. (adj)
Đối tượng/tác phẩm nghệ thuật (n)
Nhiều điều thú vị
Bạn sẽ trải nghiệm/biết thêm nhiều điều thú vị về các đối tượng nghệ thuật đa dạng.
erfahren
vielfältig
s.Kunstobjekt,-e
viel Spannendes
Sie erfahren viel Spannendes über die vielfältigen Kunstobjekte
iến thức có sẵn trước đó, kiến thức nền (thường dùng ở dạng số nhiều (n)
Được mong đợi, được hoan nghênh (v)
die Vorkenntnisse
erwünschen
xuất sắc, kiệt xuất, nổi bật trội hơn hẳn (adj)
Cuốn sách tranh/sách ảnh nghệ thuật(n)
herausragend
r.Bildband,-”e
Làm cho mê hoặc, làm cho cuốn hút, quyến rũ. (v)
Hãy để bản thân bị cuốn hút bởi điều gì
Hãy để bản thân bị mê hoặc bởi những tòa nhà đẹp nhất và hiện đại nhất ở châu Âu
faszinieren
Lassen Sie sich faszinieren von + Dativ
Lassen Sie sich faszinieren von den schönsten und modernsten Gebäuden in Europa
Khả năng, tài năng, năng lực (danh từ hóa từ động từ)
phát triển thêm, nâng cao, cải tiến (v)
Bạn có tài năng sân khấu và muốn phát triển hơn nữa khả năng của mình?
s.Können
weiterentwickeln
Du hast Talent für die Bühne und möchtest dein Können weiterentwickeln?
Thời khắc đó lại đến rồi! / Sự kiện này lại diễn ra rồi!
Bạn hãy tự lựa chọn/chọn lọc ra.
Es ist wieder so weit!
Suchen Sie sich aus
cùng tham gia lễ hội, cùng ăn mừng với những người khác (v)
mitfeiern
Cửa hàng chuyên doanh, nơi chuyên bán một nhóm mặt hàng cụ thể (n)
nhu cầu/đồ dùng cần thiết (n)
r.Fachhandel
r.Bedarf,-e
Các nhóm/đoàn kịch nghiệp dư. (n)
e.Laiengruppe,-n
mũ (n)
tóc giả (n)
đồ trang điểm (n)
nhiều thứ khác nữa
Đồ trang sức, đồ trang trí
r.Hut,-”e
e.Perücke,-n
e.Schminke,-n
vieles mehr
r.Schmuck,-e
Có mặt, hiện diện (adj)
vắng mặt (adj)
anwesend
abwesend
Nữ đạo diễn
Diễn giải, thể hiện, biên dịch một tác phẩm nghệ thuật theo một góc nhìn riêng
e.Regisseurin
interpretieren
hãy để bản thân bị làm cho bất ngờ bởi cái gì
sự kiện xảy ra, biến cố xảy ra
Hãy để bản thân bị bất ngờ bởi những diễn biến trên sân khấu
lassen sich überraschen von etwas
s.Gesehen
lassen Sie sich vom Gesehen auf der Bühne überraschen
Cấu trúc liên kế dùng để chỉ một phạm vi, dải lựa chọn rộng lớn kéo dài từ danh mục này qua danh mục khác đến danh mục cuối cùng.
Từ nhạc cổ điển, qua nhạc Blues cho đến nhạc Pop
von…über…bis zu
von Klassik über Blues bis zur Popmusik
thuộc về thời đại ngày nay, đương đại (adj)
Kiến trúc đương đại
zeitgenössisch
zeitgenössische Architektur
thiết bị/dàn âm thanh
với dàn âm thanh của riêng mình
e.Anlage,-n
mit eigener Anlage
món khai vị
e.Vorpeise,-n
sự trang trí, vật trang hoàng (n)
ai có thể mượn cho chúng ta cái bình hoa cho sự trang trính của căn phòng
e.Dekoration,-en
Wer kann uns Vasen zur Dekoration des Raums leihen?
chiếc tất dài/quần tất/vớ dài (n)
r.Strumpf,-”e
Vàng rực như ánh mặt trời (adj)
sonnengelb
Trắng tinh như tuyết.
schneeweiß
: Xanh da trời
himmelblau
Đen tuyền / Đen như lông quạ
rabenschwarz
Đỏ rực như lửa
feuerrot
Xanh lá cây / Xanh mướt như cỏ
grasgrün
Nâu hạt dẻ.
kastanienbraun
Mềm như bơ.
butterweich
Nhanh như chớp.
blitzschnell
Đẹp như tranh vẽ
bildschön
Già khú đế / Cổ xưa như đá
steinalt
Trơn láng như gương (thường nói về mặt băng, mặt đường trơn trượt).
spiegelglatt
Ngọt như đường
zuckersüß
Lạnh như băng
eiskalt
Dễ như ăn bánh / Dễ như trò trẻ con)
kinderleicht
Trọng tâm, điểm nhấn, phần cốt lõi (n)
r.Schwerpunkt,-e
Tranh màu nước / Kỹ thuật vẽ màu nước
Màu sơn dầu
s.Aquarell,-e
e.Ölfarbe,-n
Hiện thực hóa, biến (ý tưởng, kế hoạch) thành hành động/thực tế (v)
thực hiện hóa ý tưởng sáng tạo của mình
umsetzen
meine kreativen Ideen umsetzen
Sáng tác, xây dựng, biên soạn, phát triển (một tác phẩm, kế hoạch) thông qua quá trình lao động, thảo luận chung. (v)
erarbeiten
Giàu kinh nghiệm, lão luyện, từng trải (adj)
erfahren
Những lời khuyên phù hợp, những mẹo hữu ích.
giúp đỡ ai đó với những lời khuyên phù hơp
geeignete Tipps
jdm mit geeigneten Tipps helfen
Có những ý tưởng hay, những sáng kiến chợt lóe lên độc đáo
gute Einfälle haben