lek 9 (buoi 3)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:51 PM on 6/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

65 Terms

1
New cards
  • Áp dụng, sử dụng, vận dụng (phương pháp, lý thuyết, công nghệ, biện pháp vào thực tế).

  • áp dụng một phương pháp

anwenden

eine Methode anwenden

2
New cards
  • Biểu diễn, trình diễn (vở kịch, tiết mục); liệt kê (v)

  • (biểu diễn một vở kịch)

  • Buổi biểu diễn, sự trình diễn, vở diễn (n)

aufführen

ein Stück aufführen

e.Aufführung,-en

3
New cards
  • Xuất hiện, biểu diễn trên sân khấu (với tư cách diễn viên, ca sĩ...); xảy ra (vấn đề, sự cố).

  • (xuất hiện/biểu diễn trên sân khấu)

auftreten

auf der Bühne auftreten

4
New cards
  • Xử lý, điều trị (y học); thảo luận, đề cập đến, giải quyết (một chủ đề, một cuốn sách) (v)

  • (khai thác/xử lý một chủ đề).

behandeln

ein Thema behandeln

5
New cards

Sẵn sàng (adj)

(Sẵn sàng cho điều gì)

bereit

bereit sein für etwas

6
New cards
  • Bị tổn hại, bị hư hỏng (đồ vật, sách vở, xe cộ...) (adj)

  • làm hỏng (v)

  • có những cuốn sách bị hư hỏng ở nhà

beschädigt

beschädigen

beschädigte Bücher zu Hause haben

7
New cards

Cuốn sách nhỏ, tập sách mỏng quảng cáo/hướng dẫn (Brochure)

e.Broschüre,-n

8
New cards

Tiệc đứng, quầy ăn tự chọn (Buffet)

s.Büfett,-s

9
New cards

Sự thể hiện, sự khắc họa, sự trình bày, vai diễn (n)

e.Darstellung,-en

10
New cards

Lễ khai mạc, sự mở màn, khai trương. (n)

e.Eröffnung,-en

11
New cards

Vị giác, hương vị, gu thẩm mỹ/thị hiếu. (n)

(theo sở thích/gu của bạn

r.Geschmack,-”e

nach Ihrem Geschmack

12
New cards

Trang phục hóa trang (sân khấu, lễ hội), bộ lễ phục của nữ.

s.Kostüm,-e

13
New cards

Trình độ chuyên môn, bằng cấp, năng lực phẩm chất. (n)

e.Qualifikation,-en

14
New cards

Hét lên, kêu gào, la hét (v)

schreien (schreit - schrie - hat geschrien)

15
New cards

Thì thầm, nói nhỏ. (v)

flüstern

16
New cards

Nhảy nhót xung quanh (v)

Chạy, lao đi (v)

trên sân khấu

herumspringen

rennen

auf der Bühne

17
New cards

Trang điểm một cách đặc biệt/độc lạ

Một bộ đồng phục

sich besonders schminken

e.Uniform,-en

18
New cards

Cuộc phiêu lưu sân khấu / Trải nghiệm kịch nghệ đầy thú vị. (n)

s.Theaterabenteuer,-

19
New cards

Các kỹ thuật tái chế nâng cấp (biến đồ cũ thành đồ có giá trị cao hơn).

e.Upcycling-Technik,-en

20
New cards

Hiện tại có rất nhiều / số lượng lớn ý tưởng

jetzt zahlreiche Ideen

21
New cards

Hòa bình (n)

r.Frieden

22
New cards

sự giới thiệu/nhập môn (n)

Sau phần giới thiệu / Sau khi nhập môn

e.Einführung

Nach der Einführung

23
New cards

Trong nhà triển lãm/phòng trưng bày nghệ thuật cạnh nhà thờ lớn.

in der Galerie am Dom

24
New cards

cần niềm vui trong diễn xuất

Spaß am Spiel haben/brauchen

25
New cards

biết được, trải nghiệm được, nghe nhận được thông tin (v)

đa dạng, phong phú. (adj)

Đối tượng/tác phẩm nghệ thuật (n)

Nhiều điều thú vị

Bạn sẽ trải nghiệm/biết thêm nhiều điều thú vị về các đối tượng nghệ thuật đa dạng.

erfahren

vielfältig

s.Kunstobjekt,-e

viel Spannendes

Sie erfahren viel Spannendes über die vielfältigen Kunstobjekte

26
New cards

iến thức có sẵn trước đó, kiến thức nền (thường dùng ở dạng số nhiều (n)

Được mong đợi, được hoan nghênh (v)

die Vorkenntnisse

erwünschen

27
New cards

xuất sắc, kiệt xuất, nổi bật trội hơn hẳn (adj)

Cuốn sách tranh/sách ảnh nghệ thuật(n)

herausragend

r.Bildband,-”e

28
New cards

Làm cho mê hoặc, làm cho cuốn hút, quyến rũ. (v)

Hãy để bản thân bị cuốn hút bởi điều gì

Hãy để bản thân bị mê hoặc bởi những tòa nhà đẹp nhất và hiện đại nhất ở châu Âu

faszinieren

Lassen Sie sich faszinieren von + Dativ

Lassen Sie sich faszinieren von den schönsten und modernsten Gebäuden in Europa

29
New cards

Khả năng, tài năng, năng lực (danh từ hóa từ động từ)

phát triển thêm, nâng cao, cải tiến (v)

Bạn có tài năng sân khấu và muốn phát triển hơn nữa khả năng của mình?

s.Können

weiterentwickeln

Du hast Talent für die Bühne und möchtest dein Können weiterentwickeln?

30
New cards

Thời khắc đó lại đến rồi! / Sự kiện này lại diễn ra rồi!

Bạn hãy tự lựa chọn/chọn lọc ra.

Es ist wieder so weit!

Suchen Sie sich aus

31
New cards

cùng tham gia lễ hội, cùng ăn mừng với những người khác (v)

mitfeiern

32
New cards

Cửa hàng chuyên doanh, nơi chuyên bán một nhóm mặt hàng cụ thể (n)

nhu cầu/đồ dùng cần thiết (n)

r.Fachhandel

r.Bedarf,-e

33
New cards

Các nhóm/đoàn kịch nghiệp dư. (n)

e.Laiengruppe,-n

34
New cards

mũ (n)

tóc giả (n)

đồ trang điểm (n)

nhiều thứ khác nữa

Đồ trang sức, đồ trang trí

r.Hut,-”e

e.Perücke,-n

e.Schminke,-n

vieles mehr

r.Schmuck,-e

35
New cards

Có mặt, hiện diện (adj)
vắng mặt (adj)

anwesend

abwesend

36
New cards

Nữ đạo diễn

Diễn giải, thể hiện, biên dịch một tác phẩm nghệ thuật theo một góc nhìn riêng

e.Regisseurin

interpretieren

37
New cards

hãy để bản thân bị làm cho bất ngờ bởi cái gì

sự kiện xảy ra, biến cố xảy ra

Hãy để bản thân bị bất ngờ bởi những diễn biến trên sân khấu

lassen sich überraschen von etwas

s.Gesehen

lassen Sie sich vom Gesehen auf der Bühne überraschen

38
New cards

Cấu trúc liên kế dùng để chỉ một phạm vi, dải lựa chọn rộng lớn kéo dài từ danh mục này qua danh mục khác đến danh mục cuối cùng.

Từ nhạc cổ điển, qua nhạc Blues cho đến nhạc Pop

von…über…bis zu

von Klassik über Blues bis zur Popmusik

39
New cards

thuộc về thời đại ngày nay, đương đại (adj)

Kiến trúc đương đại

zeitgenössisch

zeitgenössische Architektur

40
New cards

thiết bị/dàn âm thanh

với dàn âm thanh của riêng mình

e.Anlage,-n

mit eigener Anlage

41
New cards

món khai vị

e.Vorpeise,-n

42
New cards

sự trang trí, vật trang hoàng (n)

ai có thể mượn cho chúng ta cái bình hoa cho sự trang trính của căn phòng

e.Dekoration,-en

Wer kann uns Vasen zur Dekoration des Raums leihen?

43
New cards

chiếc tất dài/quần tất/vớ dài (n)

r.Strumpf,-”e

44
New cards

Vàng rực như ánh mặt trời (adj)

sonnengelb

45
New cards

Trắng tinh như tuyết.

schneeweiß

46
New cards

: Xanh da trời

himmelblau

47
New cards

Đen tuyền / Đen như lông quạ

rabenschwarz

48
New cards

Đỏ rực như lửa

feuerrot

49
New cards

Xanh lá cây / Xanh mướt như cỏ

grasgrün

50
New cards

Nâu hạt dẻ.

kastanienbraun

51
New cards

Mềm như bơ.

butterweich

52
New cards

Nhanh như chớp.

blitzschnell

53
New cards

Đẹp như tranh vẽ

bildschön

54
New cards

Già khú đế / Cổ xưa như đá

steinalt

55
New cards

Trơn láng như gương (thường nói về mặt băng, mặt đường trơn trượt).

spiegelglatt

56
New cards

Ngọt như đường

zuckersüß

57
New cards

Lạnh như băng

eiskalt

58
New cards

Dễ như ăn bánh / Dễ như trò trẻ con)

kinderleicht

59
New cards

Trọng tâm, điểm nhấn, phần cốt lõi (n)

r.Schwerpunkt,-e

60
New cards

Tranh màu nước / Kỹ thuật vẽ màu nước
Màu sơn dầu

s.Aquarell,-e
e.Ölfarbe,-n

61
New cards

Hiện thực hóa, biến (ý tưởng, kế hoạch) thành hành động/thực tế (v)

thực hiện hóa ý tưởng sáng tạo của mình

umsetzen

meine kreativen Ideen umsetzen

62
New cards

Sáng tác, xây dựng, biên soạn, phát triển (một tác phẩm, kế hoạch) thông qua quá trình lao động, thảo luận chung. (v)

erarbeiten

63
New cards

Giàu kinh nghiệm, lão luyện, từng trải (adj)

erfahren

64
New cards

Những lời khuyên phù hợp, những mẹo hữu ích.

giúp đỡ ai đó với những lời khuyên phù hơp

geeignete Tipps

jdm mit geeigneten Tipps helfen

65
New cards

Có những ý tưởng hay, những sáng kiến chợt lóe lên độc đáo

gute Einfälle haben