1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
attorney
luật sư (đặc biệt trong hệ thống Mỹ)
barrister
luật sư tranh tụng tại tòa (Anh)
advocacy
sự biện hộ, bào chữa, vận động ủng hộ
acting for
đại diện cho
solicitor
luật sư tư vấn/phụ trách hồ sơ pháp lý (Anh)
litigation
việc kiện tụng, tố tụng
bailiff
chấp hành viên tòa án; nhân viên thi hành án
claim
yêu cầu, đơn kiện, khiếu nại
claim form
đơn khởi kiện
pleading a case
trình bày/bào chữa vụ án trước tòa
render
đưa ra, tuyên (ví dụ
allegation
lời cáo buộc
find in favour of
phán quyết có lợi cho ai
commit
thực hiện, phạm (tội)
deliberately
cố ý, có chủ đích
(get/seek) damages
đòi/yêu cầu bồi thường thiệt hại
duty of care
nghĩa vụ cẩn trọng/chăm sóc theo pháp luật
sue
kiện
accusation
sự buộc tội, lời tố cáo
unfair dismissal
sa thải trái pháp luật
formation of a business
việc thành lập doanh nghiệp
maternity leave
nghỉ thai sản
redundancy
tình trạng bị cho thôi việc do cắt giảm nhân sự
sick pay
tiền lương/trợ cấp trong thời gian nghỉ ốm
insolvent
mất khả năng thanh toán
merger
sự sáp nhập
partnership
công ty hợp danh; quan hệ hợp tác
tenant
người thuê nhà/thuê đất
conveyancing
thủ tục chuyển nhượng quyền sở hữu bất động sản
capital
vốn