1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Tuân thủ (quy định, thỏa thuận)
Giải thích cho, chiếm (tỉ lệ/lượng)
Tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc, chính sách)
Quy cho là (nguyên nhân của kết quả)
Phân tích chi tiết, hỏng hóc
Đạt được bước đột phá lớn
Gây ra, dẫn đến sự thay đổi
Ôn lại, cải thiện nhanh (kỹ năng)
Hủy bỏ (sự kiện, kế hoạch)
Bắt kịp, theo kịp (tiến độ)
Tình cờ gặp, tạo ấn tượng
Nảy ra, đề xuất (ý tưởng, giải pháp)
Cắt giảm (chi phí, tiêu thụ)
Viết nhanh, hoàn thành vội vã
Soạn thảo (hợp đồng, bản kế hoạch)
Ngụ ý, ám chỉ điều gì đó
Bỏ học nửa chừng, rút lui
Suy nghĩ quá nhiều về điều gì
Bắt tay vào làm (dự án/hành trình mới)
Thực hiện, triển khai (tương đương Carry out)
Tính đến, bao gồm (yếu tố cân nhắc)
Chậm tiến độ, tụt lại phía sau
Suy luận ra, tìm ra cách giải quyết
Theo sát, thực hiện bước tiếp theo
Loại bỏ dần
Hòa hợp, có mối quan hệ tốt
Vượt qua (thất bại, khủng hoảng)
Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng
Phụ thuộc hoàn toàn vào (điều gì đó)
Triển khai như là (biến thể của thực thi)
Giải quyết triệt để (vướng mắc)
Giữ vững phong độ, theo kịp xu hướng
Sa thải nhân viên (do kinh tế)
Chăm sóc, quản lý, chịu trách nhiệm
Điều tra, nghiên cứu sâu vấn đề
Chiếm (tỉ trọng), bù đắp, hòa giải
Thu hẹp (danh sách, phạm vi lựa chọn)
Ngất xỉu hoặc phân phát tài liệu
Tiếp thu nhanh, đón người
Nghiên cứu kỹ lưỡng, đọc nghiền ngẫm
Đề xuất, nêu ra (thay cho Bring up)
Trì hoãn việc gì đó
Chịu đựng (áp lực, sự khó chịu)
Loại trừ (khả năng, phương án)
Trình bày, công bố (quan điểm, hướng dẫn)
Xuất hiện, có mặt (đúng giờ)
Quyết định chọn (sau khi cân nhắc)
Bắt nguồn từ, xuất phát từ
Đệ trình, nộp cho ai đó
Tiếp quản, đảm nhận (vị trí)