1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
a primary concern
[s] mối quan tâm/vấn đề đáng lo ngại chính
a burning issue
[s] một vấn đề cấp bách
encourage sb to V
(v) khuyến khích ai đó làm gì
reside in somewhere
(v) live somewhere
suburban and rural areas
[p] những khu vực ngoại ô và nông thôn
ineffective
(adj) không hiệu quả
a feasible solution, a viable measure
[s] một biện pháp khả thi (2 cụm từ)
a persistent issue
[s] một vấn đề kéo dài/dai dẳng
complicated, complex
(adj) phức tạp (2 từ)
traffic congestion
[u] tắc nghẽn giao thông
rush hours, peak hours
[p] giờ cao điểm
commute
(v) đi làm/di chuyển đến nơi làm việc
local authorities
[p] chính quyền địa phương
implement a plan
(v) triển khai/thực hiện một kế hoạch
vehicle ownership
[u] việc sở hữu phương tiện
urban growth
[u] sự phát triển đô thị
infrastructure
[s/u] cơ sở hạ tầng
invest in sth
(v) đầu tư vào cái gì
transport system
[c] hệ thống giao thông
relocate sb to somewhere
(v) di dời ai đó đến đâu
relocation
[u] sự di dời, sự tái định cư
alleviate, mitigate
(v) giảm bớt, giảm nhẹ (sự nghiêm trọng, tác động tiêu cực của cái gì) (2 từ)
urbanisation
[u] đô thị hoá
exacerbate, worsen
(v) làm trầm trọng hơn, làm tệ đi
excessive
(adj) quá mức
gridlock
[u] kẹt xe nghiêm trọng
decentralization
[u] phi tập trung hoá (không tập trung hoạt động, cơ sở, nhà cửa ở một khu trung tâm)
population density
(n) mật độ dân số
satellite city
[c] đô thị vệ tinh (a smaller city near a large city)
central business district
[c] khu trung tâm thương mại
peak-hour traffic
[u] giao thông giờ cao điểm
strain
[u] áp lực (pressure, burden); (v) gây áp lực lên cái gì
urban planning
[u] quy hoạch đô thị
ease traffic congestion
(v) giảm ùn tắc giao thông
reduce commuting time
(v) giảm thời gian đi làm
place pressure on infrastructure
(v) gây áp lực lên hạ tầng
address transport issues
(v) giải quyết vấn đề giao thông
improve public transit
(v) cải thiện giao thông công cộng
relieve overcrowding in cities
(v) giảm quá tải ở thành phố
promote sustainable development
(v) thúc đẩy phát triển bền vững
encourage rural development
(v) thúc đẩy phát triển nông thôn
meet transport demands
(v) đáp ứng nhu cầu đi lại