1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
enroll in a course
(v) đăng ký vào một khoá học
enroll at a school
(v) đăng ký vào một trường học cụ thể
childcare centre
[c] trung tâm chăm sóc trẻ
a good childcare centre helps children develop social skills
một trung tâm chăm sóc trẻ tốt giúp trẻ em phát triển kỹ năng xã hội
cater for sb
(v) đáp ứng/phục vụ nhu cầu của ai
flexible
(adj) linh hoạt, linh động
flexibility
[u] sự linh hoạt, sự linh động
flexible working hours
[p] thời gian làm việc linh hoạt
fixed working hours
[p] thời gian làm việc cố định
drop off
(v) đưa ai đến rồi rời đi
medical condition
[c] tình trạng sức khoẻ
the elderly need to have regular check-ups to monitor their medical conditions
người cao tuổi cần khám sức khoẻ định kỳ thường xuyên để giám sát/theo dõi tình trạng sức khoẻ
emergency contact
[c] người liên lạc khẩn cấp
invoice
[c] hoá đơn thanh toán (mà bên công ty/dịch vụ cung cấp cho khách hàng)
school fees, tuition fees
[p] học phí (2 từ)
the government should consider reducing university fees
Chính phủ nên xem xét việc giảm học phí đại học
term
[c] học kỳ
mature
(adj) chín chắn, trưởng thành
major
(n) chuyên ngành
emotionally mature
(adj) trưởng thành về mặt cảm xúc
students are divided into groups according to their age
học sinh được chia vào các nhóm dựa vào tuổi của họ
budget
(v) lập ngân sách ; (n) ngân sách
the government should allocate the national budget to education
chính phủ nên phân bổ ngân sách quốc gia cho giáo dục
feel more secure
(v) cảm thấy an tâm
work productivity and efficiency
[u] hiệu suất và hiệu quả công việc
work productively and effectively
(v) làm việc một cách hiệu suất và hiệu quả
self-discipline
[u] kỷ luật
manage time
(v) quản lý thời gian
time management skills
[p] những kỹ năng quản lý thời gian