Tổng hợp Phrasal verbs thi chuyên anh CAT

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/141

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

ko nhớ hết chim bé

Last updated 8:39 AM on 4/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

142 Terms

1
New cards

Wipe out

xóa sổ, tiêu diệt

2
New cards

Work yourself up to something

tự động viên, chuẩn bị tinh thần

3
New cards

Take over

tiếp quản, giành quyền kiểm soát

4
New cards

Come about

xảy ra

5
New cards

Speak out

lên tiếng

6
New cards

Read up on

đọc và nghiên cứu về

7
New cards

Iron out

giải quyết, gỡ rối

8
New cards

Scrape through

vượt qua một cách khó khăn

9
New cards

Live it up

sống hưởng thụ, ăn chơi xa hoa

10
New cards

Walk into

vô tình có được (công việc, vận may)

11
New cards

Let on

tiết lộ bí mật

12
New cards

Think back

nhớ lại

13
New cards

Make for

dẫn đến kết quả

14
New cards

Run into

tình cờ gặp, gặp phải (khó khăn)

15
New cards

Add up

có ý nghĩa, hợp lý

16
New cards

Settle for

chấp nhận điều gì đó dù không hoàn toàn hài lòng

17
New cards

Take on

tuyển dụng; nhận lấy trách nhiệm

18
New cards

Put forward

đề xuất

19
New cards

Phase out

loại bỏ dần dần

20
New cards

Cut down on

cắt giảm

21
New cards

Wear off

mất dần tác dụng

22
New cards

Stick with

kiên trì với

23
New cards

Keep up with

theo kịp

24
New cards

Come down with

mắc bệnh

25
New cards

Fall out with

cãi nhau với ai

26
New cards

Get away with

thoát tội

27
New cards

Look down on

coi thường

28
New cards

Make up for

đền bù, bù đắp

29
New cards

Break out

bùng phát

30
New cards

Bring about

gây ra, dẫn đến

31
New cards

Put up with

chịu đựng

32
New cards

Catch up with

bắt kịp

33
New cards

Pin down

ép buộc ai đưa ra quyết định

34
New cards

Fork out

bỏ ra một khoản tiền lớn

35
New cards

Reason with somebody

thuyết phục bằng lý lẽ

36
New cards

Grapple with

vật lộn với, đấu tranh để giải quyết

37
New cards

Rule out

loại trừ

38
New cards

Carry out

tiến hành, thực hiện

39
New cards

Come apart

vỡ ra, tách rời

40
New cards

Mark down

giảm giá

41
New cards

Attend to

giải quyết, chăm sóc

42
New cards

Count against

bị xem là bất lợi

43
New cards

Pull together

hợp lực, cùng nhau làm việc

44
New cards

Ferret out

tìm ra, moi ra

45
New cards

Press for

thúc giục, gây sức ép để đạt cái gì

46
New cards

Come up with

nghĩ ra, đề xuất

47
New cards

Blunder about

di chuyển vụng về, lóng ngóng

48
New cards

Draw out

kéo dài (cuộc trò chuyện, thời gian)

49
New cards

Let out

phát ra âm thanh; tiết lộ

50
New cards

Call off

hủy bỏ

51
New cards

Get around

lách luật, giải quyết vấn đề

52
New cards

Frown on/upon

không đồng ý, phản đối

53
New cards

Stick up for

bảo vệ, ủng hộ

54
New cards

Die down

dịu đi, lắng xuống

55
New cards

Keep from

kiềm chế, ngăn cản

56
New cards

Call for

yêu cầu, đòi hỏi

57
New cards

Carry off

làm thành công một việc khó khăn

58
New cards

Follow through

hoàn thành việc đã bắt đầu

59
New cards

Look into

điều tra, xem xét

60
New cards

Go through with

thực hiện đến cùng kế hoạch

61
New cards

Put across

truyền đạt thông tin rõ ràng

62
New cards

Run up against

gặp phải khó khăn

63
New cards

Stand in for

thay thế cho ai

64
New cards

Turn out

hóa ra, thành ra

65
New cards

Fall back on

dựa vào khi không còn cách nào khác

66
New cards

Keep out of

tránh xa khỏi

67
New cards

Hold back

kiềm chế cảm xúc; ngăn cản

68
New cards

Set out

bắt đầu một hành trình; trình bày

69
New cards

Stand up to

đối mặt, kháng cự lại

70
New cards

Live down

làm cho người khác quên đi sai lầm

71
New cards

Mess about

làm việc hời hợt, lãng phí thời gian

72
New cards

Reel off

nói một mạch, đọc vanh vách

73
New cards

Filter out

lọc ra, loại bỏ

74
New cards

Chicken out

chùn bước, hèn nhát không dám làm

75
New cards

Gloss over

lướt qua, che đậy

76
New cards

Blurt out

lỡ lời, buột miệng nói ra

77
New cards

Stem from

bắt nguồn từ

78
New cards

Put something down to something

cho là vì, quy cho là do

79
New cards

Blot out

che khuất, xóa đi ký ức

80
New cards

Account for

giải thích cho; chiếm (tỷ lệ)

81
New cards

Let somebody down

làm ai đó thất vọng

82
New cards

Pass away

qua đời

83
New cards

Look up to

ngưỡng mộ, kính trọng

84
New cards

Smarten up

làm cho gọn gàng, chỉn chu hơn; cải thiện

85
New cards

Succeed in

thành công trong việc gì

86
New cards

Pull through

hồi phục sau cơn bệnh; vượt qua khó khăn

87
New cards

Dwell on

cứ nghĩ mãi về

88
New cards

Abide by

tuân theo

89
New cards

Make out

nhìn thấy, hiểu được

90
New cards

Rule against

phán quyết chống lại

91
New cards

Talk somebody into

thuyết phục ai làm gì

92
New cards

Break down

hỏng hóc; suy sụp; chia nhỏ

93
New cards

Keep on at

lải nhải, mè nheo ai làm gì

94
New cards

Hand down

truyền lại

95
New cards

Bring up

nuôi dưỡng; đề cập đến

96
New cards

Go along with

đồng ý với

97
New cards

Get at

ám chỉ, ngụ ý

98
New cards

Part with

chia lìa, từ bỏ cái gì (dù không muốn)

99
New cards

Peter out

tàn lụi dần, chấm dứt

100
New cards

Piece together

ghép lại, tìm ra sự thật