1/148
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
你好
[ nǐhǎo ] Xin chào
老师
[ lǎoshī ] giáo viên
大家
[ dàjiā ] Mọi người, cả nhà
学生
[ xúe shēng ] Học sinh
们
[ men ] Số nhiều chỉ người
您
[ nín ] ông bà, cô chú ( lịch sự )
你们
[ nǐmen ] các bạn
谢谢
[ xièxie ] cảm ơn
不客气
[ bú kèqi ] không cần khách sáo
同学
[ tóng xué ] bạn cùng lớp
再见
[ zàijian ] tạm biệt
请问
[ qǐng wēn ] xin hỏi
你
[ nǐ ] bạn, anh, chị ….. ( người nghe )
叫
[ jiào ] tên là, gọi là
什么
[ shénme ] gì, cái gì
名字
[ míngzi ] tên
我
[ wǒ ] tôi
很
[ hěn ] rất
高兴
[ gāo xing ] vui mừng
认识
[ rèn shi ] quen biết
也
[ yě ] cũng
是
[ shì ] là
没事
[ méishì ] ổn; không sao / rảnh rỗi
对不起
[ duì bu qǐ ] xin lỗi
没关系
[ méi quān xi ] không sao đâu
人
[ rén ] người
的
[ de ] của ( được dùng sau định ngữ )
中国
[ Zhōng guó ] Trung Quốc
法国
[ Fǎguó ] Pháp
中文
[ Zhōng wén ] Tiếng Trung
越南
[ yuènán ] Việt Nam
这
[ zhè ] này, cái này
谁
[ shéi - shuí ] ai
女朋友
[ Nǚpéngyou ] bạn gái
哪
[ nǎ ] nào
国
[ guó ] quốc gia, nước
她
[ tā ] cô ấy
喂
[ wèi ] alo, này
姐姐
[ jiějie ] chị gái
工作
[ gōngzuō ] công việc
还
[ hái ] vẫn, còn
忙
[ máng ] bận
吗
[ ma ] không ?
对
[ duì ] đúng
太
[ tài ] quá
我们
[ wǒmen ] chúng tôi
想
[ xiǎng ] nhớ, muốn
有
[ yǒu ] có
多少
[ duō shao ] bao nhiêu
个
[ gè ] cái, chiếc - lượng từ trong nhiều trường hợp
一百
[ yī bǎi ] 100
一千
[ yī qiān ] 1000
哥哥
[ gēge ] anh trai
呢
[ ne ] trợ từ nghi vấn
没有
[ méi yǒu ] không có
家
[ jiā ] gia đình, nhà
几
[ jǐ ] mấy - đại từ
口
[ kǒu ] dùng cho người trong gia đình - lượng từ
爸爸
[ bà ba ] bố
妈妈
[ mà ma ] mẹ
妹妹
[ mèi mei ] em gái
和
[ hé ] và
儿子
[ érzi ] con trai
孩子
[ háizi ] trẻ em/ con cái
女儿
[ nǚ'ér ] con gái
岁
[ sùi ] tuổi - lượng từ
他
[ tà ] anh ấy, ông ấy
今年
[ jīnnián ] năm nay
多大
[ duōdà ] bao nhiêu tuổi
今天
[ jīn tiān ] hôm nay
号
[ hào ] ngày; mồng; số ngày
月
[ yuè ] tháng
日
[ rì ] ngày
星期
[ xīngqī ] tuần
星期日/ 星期天
[ xīngqīrì / xīngqī tiān ] Chủ Nhật
休息
[ xiūxi ] nghỉ ngơi
会
[ hùi ] biết, có thể (làm gì)
做饭
[ zuò fàn ] nấu cơm , nấu ăn
饺子
[ jiǎozi ] sủi cảo, há cảo, bánh chẻo
一些
[ yīxiē ] một số , một ít
面条
[ miàntiáo ] mì sợi
菜
[ cài ] món ăn, món, rau, thức ăn
下班
[ xiàbān ] tan làm
新
[ xīn ] mới
电脑
[ diànnǎo ] máy tính
真
[ zhēn ] thật, thực sự
好看
[ hǎokàn ] đẹp, hay, thú vị
喜欢
[ xǐhuan ] thích, yêu mến
它
[ tā ] nó ( đồ vật, con vật )
手机
[ shǒujī ] điện thoại
电话
[ diànhuà ] điện thoại bàn
+号
[ hào ] số
明天
[ míngtiān ] ngày mai
去
[ qù ] đi
哪儿
[ nǎr ] ở đâu
买
[ mǎi ] mua
超市
[ chāoshì ] siêu thị
东西
[ dōngxī ] đồ vật
些
[ xiē ] vài, một ít
牛奶
[ niúnǎi ] sữa bò