1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
prendre connaissance de
(phr) biết đến, tìm hiểu
adresser qqc à qqn
(v) trình bày cái gì cho ai
soumettre qqc à qqn
(v) trình bày/ gửi cái gì cho ai
viser à + inf
nhắm đến/ hướng đến
écologie numérique
sinh thái bảo vệ môi trường trong lĩnh vực kĩ thuật số
extraction
(n) sự khai thác
extraire
(v) lấy ra, khai thác
stockage
(n) lưu trữ
constat
(n) nhận thức/ thực trạng
L’émission de gaz à effet de serre
phát khí thải nhà kính
la production de déchets électroniques
việc sản xuất chất thải điện tử
pratique numérique
thói quen sử dụng công nghệ
adopter des comportements plus responsables
thực hiện những hành vi có trách nhiệm
démarche
(n) sáng kiến, cách tiếp cận
l’empreinte écologique
mức độ tác động của con người lên môi trường