1/204
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ecotourism
(n); du lịch sinh thái
graduate
(v); tốt nghiệp
graduate from university
(v); tốt nghiệp đại học
suitable
(adj); phù hợp, thích hợp
unsuitable
adj, k phù hợp
start to
(v); bắt đầu
look down on
(phv); nhìn xuống, coi thường
turn into
(phv); biến thành, trở thành
put off
(phv); trì hoãn
receptionist
(n); lễ tân
response
(n); sự phản hồi
responsibly
(adv); 1 cách có trách nhiệm
Irresponsibly
adv, 1 cách thiêus, vô trách nhiệm
enthusiastic
(adj); có tính nhiệt tình, hào hứng
receive
(v); tiếp, tiếp đón, tiếp đãi, đón tiếp
visitor
(n); khách đến thăm, khách tham quan, ng đến thăm
A tbe wanted for b
cần tuyển A cho B check in
check out
(v); trả phòng
take bookings
(v); nhận đặt chỗ
celebration
(n); lễ kỷ niệm
procedure
(n); quy trình, thủ tục
arrangement
(n); sự sắp xếp
school yard
n sân trừơng
make arrangements for sb
(v); cbi/ sắp xếp cho sb
communist
n, cộng sản
present
(v); trình bày, giới thiệu
announcement
(n); thông báo, tuyên bố, công bố
announce
v, thông báo, công bố
The celebration of the __ anniversary of the sth
(n); sự kỉ niệm ngày thành lập
tug of wả
(phv); kéo co
tug
n/v, (s) kéo mạnh, giật mạnh contest
enable
(v); tạo điều kiện, cho phép, giúp
enable A to do sty
giúp a làm sth
frequent
(adj); có tính thường xuyên
infrequent; có tính k thg xuyên
Needy
adj, nghèo khó, nhút nhát
numerous
(adj); có số lượng nhiều
opportunity for sb to do sth
(n); cơ hội cho sb làm sth
get involved in
(v); tham gia
various
many/much employer
come into w
(phv); tiếp xúc với, gặp gỡ, bd quen bt
bully
(v); bắt nạt
admire
(v); ngưỡng mộ
arrive
đến( k đi trt vs O) reach
ignore
(v); phớt lờ, bỏ qua
discard
(v); vứt bỏ, loại bỏ
disregard
V, phớtb lờ, bỏ qua
unacceptable
(adj); không thể chấp nhận
acceptable
(adj); có thể chấp nhận,chấp nhậnn đc, đc chấp nhận, đc cho phép
tobe acceptable to sb
có thể chấp nhận sb
relevant to
(adj); có liên quan đến
relevant for
liên quan cho
irrelevant
(adj); không liên quan
unaffected
(adj); không bị ảnh hưởng, tự nhiên
affected
(adj); bị ảnh hưởng, giả tạo
adequate
(adj); đầy đủ, phù hợp
tease
(v); trêu chọc, đùa giỡn
, thỏa đáng threaten+
(n); đe dọa, hăm dọa; gây nguy hiểm tới
endanger
v, gây nguy hiểm tới
expert
(n); chuyên gia/ adj; mg tính chuyên gia, chuyên môn
tobe expert in/on/at doing sth
chuyên về
experience
(n); trải nghiệm/ v- trải qua
point
(n); thời điểm, lúc
bystander
(n); người đứng ngoài, người chứng kiến, ng ngoài cuộc
onlooker
n, người đứng ngoài, người chứng kiến, ng ngoài cuộc
embarrassed
(adj); có tính lúng túng, ngượng ngùng
more Ving happen
việc V sẽ cànb xảy ra nhiwèu hơn
mind
(v); quan tâm, để ý, bận tâm, lo lắnh
stand by
(phv); đứng nhìn, đứng ngoài
frightened
(adj); có tính sợ hãi
upstander
(n); người đứng lên giúp đỡ
made from
(v); làm từ
object
(n); vật thể, đồ vật
whole
(n); tổng thể
whale
cá voi
turtle
(n); rùa
exist
(v); tồn tại, hịên hữu
decompose
(v); phân hủy
usefulness
(n); sự hữu ích
rubbish dump
(n); bãi rác
remove
(v); tháo bỏ, loại bỏ
leak
(v); rò rỉ
keep
giữ
get rid of
(phv); loại bỏ
part
(n); phần, bộ phận
oil
(n); dầu mỏ
coal
(n); than đá
natural gas
(n); khí tự nhiên
supply
(n); nguồn cung; vật/ đồ tiếp tế; vc cung cấp
resource supply
(n); nguồn cung tài nguyên
Earth's supply
(n); tài nguyên Trái Đất
investigate
(v); nghiên cứu, điều tra
investigate sb for/over sth
điều tra sb vêf sth
sweet potato
(n); khoai lang
freeze
(v); làm lạnh
flax
cây lanh landfill site
smelly
(adj); có mùi hôi, hôi thốu
recycled
(adj); có tính đã tái chế
usable
(adj); có thể sử dụng
waste
adj bỏ đi