1/14
Các thẻ từ vựng xoay quanh tính chất hóa học, quy tắc tách nước, phản ứng oxi hóa và ứng dụng thực tiễn của alcohol dựa trên tài liệu bài giảng.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Liên kết hydrogen của alcohol
Xảy ra giữa các phân tử ethanol với nhau hoặc giữa ethanol với nước, ảnh hưởng đến tính chất vật lí và độ tan.
Độ tan của alcohol trong nước
Giảm nhanh khi số nguyên tử carbon trong phân tử tăng lên do gốc hydrocarbon là phần kị nước tăng lên.
Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm −OH
Alcohol phản ứng với các kim loại mạnh như sodium, potassium giải phóng khí hydrogen: 2ROH+2Na→2RONa+H2.
Phản ứng tạo ether
Xảy ra khi đun nóng alcohol với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp (140∘C). Ví dụ: 2C2H5OH→C2H5−O−C2H5+H2O.
Phản ứng tạo alkene (tách nước)
Xảy ra khi cho hơi alcohol no, đơn chức, mạch hở qua bột Al2O3 nung nóng hoặc đun với H2SO4 đặc, H3PO4 đặc ở 180∘C.
Quy tắc tách Zaitsev
Trong phản ứng tách nước của alcohol, nhóm −OH bị tách ưu tiên cùng với nguyên tử hydrogen ở nguyên tử carbon bên cạnh có bậc cao hơn.
Oxi hóa không hoàn toàn alcohol bậc I
Alcohol bậc I bị oxi hóa bởi CuO ở nhiệt độ cao tạo thành aldehyde: R−CH2OH+CuO→R−CH=O+Cu+H2O.
Oxi hóa không hoàn toàn alcohol bậc II
Alcohol bậc II bị oxi hóa bởi CuO ở nhiệt độ cao tạo thành ketone: R−CH(OH)−R′+CuO→R−C(=O)−R′+Cu+H2O.
Oxi hóa không hoàn toàn alcohol bậc III
Trong điều kiện oxi hóa bằng CuO và đun nóng, alcohol bậc III không phản ứng.
Phản ứng cháy của alcohol
Alcohol bị đốt cháy trong không khí tạo thành carbon dioxide, hơi nước và tỏa nhiệt. Phương trình: CnH2n+1OH+23nO2→nCO2+(n+1)H2O.
Nhiệt tạo thành của ethanol (ΔrH298∘)
Phản ứng cháy của ethanol có ΔrH298∘=−1367kJ/mol, được sử dụng làm nhiên liệu (đèn cồn, xăng sinh học).
Phản ứng nhận biết polyalcohol
Các polyalcohol có các nhóm −OH liền kề (như ethylene glycol, glycerol) tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam đậm.
Ứng dụng của Methanol
Được sử dụng làm dung môi và là nguyên liệu để tổng hợp hóa chất.
Ứng dụng của Ethylene glycol
Dùng để tổng hợp polyester và làm dung dịch làm mát động cơ.
Ứng dụng của Glycerol
Dùng trong mực in, thuộc da, giữ ẩm và làm nguyên liệu sản xuất Nitroglycerol (dược phẩm, thuốc nổ).