1/100
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Sự biệt hóa của ngoại bì, TRỪ MỘT:
A. Tế bào mào thần kinh.
B. Cơ cạnh sống.
C. Da.
D. Hệ thần kinh.
B. Cơ cạnh sống.
Trong cung mang 1, ụ trán-mũi sẽ biệt hoá thành ?
A. Mũi
B. Hàm trên
C. Hàm dưới
D. Ổ miệng
A. Mũi
Giữa cung mang số 2 và số 3 có cấu trúc nào ?
A. Amdial
B. Tuyến giáp
C. Tuyến cận giáp trên
D. Tuyến cận giáp dưới
A. Amdial
Đặc điểm của vi ống trung thận:
A. Tạo cặp ống đi từ dưới lên trên
B. Có nguồn gốc là ống Wolf ở nam
C. Hình thành từ lá thành bao Bowman
D. Sẽ thoái hoá ở nữ
A. Tạo cặp ống đi từ dưới lên trên

Phát biểu đúng về cấu trúc sau:
A. Thận đa nang đột biến gene trội có tiến triển nặng dần theo thời gian
B. Thận đa nang đột biến gene lặn gây suy thận ở trẻ
C. Thận đột biến gene trội không gây suy thận đến khi trưởng thành
D. Di truyền đột biến liên quan đến biểu mô có cấu trúc cilia
D. Di truyền đột biến liên quan đến biểu mô có cấu trúc cilia
Thận tạo nước tiểu vĩnh viễn vào thời điểm nào ?
A. Tuần 6
B. Tuần 10
C. Tuần 12
D. Tuần 4
C. Tuần 12
Đặc điểm quá trình hình thành chi trên nào là đúng ?
A. Xoay 90 độ ra ngoài
B. Xoay 90 độ vào trong
C. Xoay 90 độ vào giữa
D. Xoay 90 độ ra sau
A. Xoay 90 độ ra ngoài
Khi nói về đặc điểm của quá trình tạo xương của vùng chuyển tiếp, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Xương ngắn có 2 vùng chuyền tiếp
B. Xương dài có 1 vùng chuyên tiếp
C. Hai đầu của xương có cầu tạo là các mô xương
D. Sau khi sinh vẫn tiếp tục phát triển cho đến khi đạt được chiều dài nhất định
D. Sau khi sinh vẫn tiếp tục phát triển cho đến khi đạt được chiều dài quy định
Trong cơ chế điều hoà phân tử, sự hình thàh trục đầu-đuôi là do:
A. gene HOX
B. MSX2
C. SER2
D. ZPA
A. gene HOX

Quan sát hình dưới đây cho biết đây là dị tật gì ?
A. Meromelia
B. Amelia
C. Phocomelia
D. Micromelia
A. Meromelia
Bệnh Campomelic có đặc điểm:
A. Đột biến gen SOX9
B. Ảnh hưởng đến xương
C. Cơ quan sinh dục ngoài bất thường
D. Không có buồng trứng
A. Đột biến gen SOX9

Vùng dưới đồi biệt hoá thành cấu trúc nào ?
A. Não trước
B. Não giữa
C. Não sau
D. Cống não
A. Não trước
Não thất IV được biệt hoá từ:
A. Não trước
B. Não giữa
C. Não sau
D. Cống não
B. Não giữa
Sự bất thường của ruột giữa sẽ gây ra:
A. Thoát vị hoành
B. Túi thừa Meckel
C. Không lõm hậu môn
D. Tịt trực tràng
B. Túi thừa Meckel

Bất thường sau đây là của cấu trúc nào ?
A. Ruột giữa
B. Ruột trước
C. Ruột sau
D. Xoang niệu dục
A. Ruột giữa

Bất thường sau đây là có đặc điểm:
A. Ruột xoay 90 độ cùng chiều kim đồng hồ
B. Ruột xoay 90 độ ngược chiều kim đồng hồ
C. Ruột xoay 270 độ cùng chiều kim đồng hồ
D. Ruột xoay 270 độ ngược chiều kim đồng hồ
A. Ruột xoay 90 độ cùng chiều kim đồng hồ

Quan sát hình bên dưới, chi tiết nào tạo nên phổi:
A. Chi tiết A
B. Chi tiết B
C. Chi tiết C
D. Chi tiết D

Quan sát hình bên dưới, cấu trúc tạo nên da:
A. Chi tiết A
B. Chi tiết B
C. Chi tiết C
D. Chi tiết D

Quan sát hình dưới đây, cấu trúc nào góp phần tạo nên mạch máu của gai nhau bậc 3 ?
A. Chi tiết A
B. Chi tiết B
C. Chi tiết C
D. Chi tiết D
A. Chi tiết A

Tế bào nào là tế bào nhiều nhân ?
A. Chi tiết A
B. Chi tiết B
C. Chi tiết C
D. Chi tiết D
B. Chi tiết B
Một người phụ nữ sinh ra và sống với những đốm đen trên người. Dị tật của người này do thành phần nào biệt hoá:
A. Tế bào mào thần kinh
B. Tế bào sao
C. Tế bào ít nhánh
D. Tế bào biểu mô thần kinh
A. Tế bào mào thần kinh
Sự phát triển của ruột giữa có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A. Quai ruột giữa quay 1 góc 270 độ để sắp xếp khung đại tràng bên ngoài, ruột non bên trong
B. Ngành trên phát triển tạo các quai ruột non xếp nếp
C. Ở tuần thứ 10, quai ruột có hiện tượng thoát vị rốn sinh lý
D. Sự xoay của ruột giữa tạo ra vách niệu trực tràng và phân chia ổ nhớp
C. Ở tuần thứ 10, quai ruột có hiện tượng thoát vị rốn sinh lý
Dấu hiệu khiếm khuyết ống thần kinh marker khi lưu thông trong dòng máu ?
A. LDH
B. hCG
C. Estrogen
D. AFP
D. AFP
Cung số 1 hình thành:
A. Xương búa
B. Cơ trâm móng
C. Cơ trâm hầu
D. Sụn thanh quản
A. Xương búa

Cấu trúc tạo nên màng ngoài tim ?
A. Chú thích A
B. Chú thích B
C. Chú thích C
D. Chú thích D


Cấu trúc tạo nên thất phải:
A. Chú thích A
B. Chú thích B
C. Chú thích C
D. Chú thích D


Cấu trúc tạo nên van tim ?
A. Chú thích A
B. Chú thích B
C. Chú thích C
D. Chú thích D

Ruột xoay theo trục nào ?
A. Động mạch mạc treo tràng trên
B. Động mạch mạc treo tràng dưới
C. Động mạch chủ bụng
D. Động mạch rốn
A. Động mạch mạc treo tràng trên
Bệnh nhân có thực quản bị hẹp, tịt trên siêu âm sẽ thấy:
A. Không có bóng hơi dạ dày
B. Bóng đôi
C. Thiểu ối
D. Đường kính vòng bụng thai nhi tăng vọt
A. Không có bóng hơi dạ dày
Thông liên nhĩ gồm:
A. Vách nguyên phát tạo thành lỗ thứ phát lớn
B. Còn lỗ nguyên phát
C. Vách thứ phát kém phát triển
D. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều đúng
Quá trình ngăn các buồng tim nào xảy ra đầu tiên ?
A. Tạo vách ngăn ống nhĩ thất
B. Tạo vách nguyên phát
C. Tạo vách liên thất cơ
D. Tạo vách liên thất màng
A. Tạo vách ngăn ống nhĩ thất
Phát biểu nào sau đây đúng về ngăn buồng nhĩ:
A. Không còn vách nguyên phát sẽ gây tật còn lỗ bầu dục
B. Không có vách thứ phát sẽ không có lỗ thứ phát
C. Khi chưa ra đời, áp lực nhĩ phải thấp hơn nhĩ trái
D. Lỗ bâu dục nằm trên vách nguyên phát
A. Không còn vách nguyên phát sẽ gây tật còn lỗ bầu dục
Tuần hoàn sau sinh:
A. Máu lên phổi dễ dàng nhờ động tác cắt dây rốn
B. Máu không thể đổ từ nhĩ phải sang nhĩ trái do vách nguyên phát bịt lại
C. Máu từ động mạch chủ luồng qua động mạch phổi nhờ ống động mạch
D. Máu từ tĩnh mạch chủ dưới đổ về làm áp lực nhĩ phải cao hơn nhĩ trái
B. Máu không thể đổ từ nhĩ phải sang nhĩ trái do vách nguyên phát bịt lại
Vách nguyên phát là:
A. Vách liên nhĩ
B. Vách liên thất cơ
C. Vách liên thất màng
D. Vách ngăn ống nhĩ thất
A. Vách liên nhĩ
Hành động mạch được ngăn làm hai, NGOẠI TRỪ:
A. Động mạch chủ, động mạch phổi
B. Vách ngăn xoắn giữa hai động mạch
C. Động mạch chủ ở bên phải, động mạch phổi ở bên trái
D. Động mạch chủ ở bên trái, động mạch phổi ở bên trái
C. Động mạch chủ ở bên phải, động mạch phổi ở bên trái
Trẻ bị tứ chứng Fallot là do:
A. Mẹ bệnh cúm 1 tháng trước sanh
B. Mẹ bệnh uốn ván 1 tháng trước sinh
C. Mẹ hút thuốc lá
D. Không phải là do nguyên nhân từ đồ ăn, thức uống của mẹ
C. Mẹ hút thuốc lá
Ống tim nguyên thuỷ được hình thành, NGOẠI TRỪ:
A. Do phôi khép mình
B. Do sự thu nhỏ của ống noãn hoàng
C. Do sự sát nhập của 2 ống tim nội mô
D. Phía đầu phôi gập 180 độ
B. Do sự thu nhỏ của ống noãn hoàng
Ống tim nguyên thuỷ trải qua các quá trình sau, NGOẠI TRỪ:
A. Tạo van tim
B. Phát triển theo chiều dọc, chiều phôi
C. Phát triển không đồng đều
D. Tạo vách ngăn buồng tim
C. Phát triển không đồng đều
Các dị tật ở tim:
A. Vừa do môi trường vừa do di truyền
B. Do quá trình gấp khúc thường gặp trên lâm sàng, gây tử vong cao
C. Tồn tại lỗ bầu dục là một bệnh lý làm các dị tật khác đi kèm trở nên nặng hơn
D. A, C đúng
D. A, C đúng
Được hình thành 1 phần nhờ vào nếp Rathke:
A. Ruột trước
B. Ruột giữa
C. Ruột sau
D. Cả 3 đoạn trên
C. Ruột sau
Túi thừa Meckel:
A. Trong lòng túi có thể chứa mô dạ dày
B. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C. Triệu chứng lâm sàng rất giống viêm ruột hoại tử
D. Là di tích của ruột thừa
A. Trong lòng túi có thể chứa mô dạ dày
Thoát vị tạng bẩm sinh ở ổ bụng:
A. Khối thoát vị thường là tuỵ (do tuỵ hình thành từ 2 mầm)
B. Không thể chẩn đoán sớm lúc thai nhi còn trong bụng mẹ dù có siêu âm
C. Khối thoát vị chỉ có thể là gan (do thể tích lớn) và đi kèm với các tạng khác ở lồng ngực như tim, phổi
D. Tất cả đều sai
D. Tất cả đều sai
Dùng đèn pin soi vào túi thoát vị ở rốn, nếu thấy rõ quai ruột, có thể kết luận thoát vị rốn bẩm sinh do nguyên nhân:
A. Thành bụng yếu
B. Quai ruột sau khi xoay không thể trở về ổ bụng
C. Ống niệu rốn không xơ hoá lại sau sinh
D. Bất thường xoang bàng quang niệu dục nguyên thuỷ
B. Quai ruột sau khi xoay không thể trở về ổ bụng
Nguyên nhân gây dị tật ở thận, NGOẠI TRỪ:
A. Nụ niệu quản
B. Động mạch chủ
C. Khép mình trong phôi
D. Mầm sinh hậu thận
C. Khép mình trong phôi
Ống niệu rốn:
A. Là một bất thường trong quá trình phát triển của hệ tiết niệu
B. Có thể phát hiện sau sinh
C. Gây rỉ nước tiểu qua trực tràng
D. Xơ hoá thành dây chằng tròn
B. Có thể phát hiện sau sinh
Chọn phát biểu SAI về dị tật cơ quan sinh dục:
A. Thoát vị bẹn bẩm sinh và vô sinh bao giờ cũng đi kèm với tinh hoàng lạc chỗ
B. Trong trường hợp thiếu androgen, dương vật thường bị teo và cong xuống dưới
C. A, B đúng
D. A, B sai
D. A, B sai
Xác định thật giới tính thật của 1 đứa trẻ:
A. Dựa vào cơ quan sinh dục ngoài
B. Hormone sinh dục
C. Đặc điểm sinh dục thứ phát
D. Có thể thấy qua karyotype
D. Có thể thấy qua karyotype
Lưỡng tính giả là do:
A. Quá trình tiết hormone của tế bào Leydig
B. Tăng 5-alpha-reductase
C. Hội chứng không nhạy cảm với androgen do bất thường hormone nam
D. Không có sự tiết aromatase
C. Hội chứng không nhạy cảm với androgen do bất thường hormone nam
Sự cảm ứng tạo cơ vùng đầu:
A. Do mô liên kết từ lá thành của trung bì tấm bên
B. Do dây sống và ống thần kinh
C. Do mô liên kết từ các tế bào mào thần kinh
D. Do mô liên kết từ lá tạng trung bì tấm bên
Bì của chi và thành của cơ thể có nguồn gốc:
A. Trung bì tấm bên
B. Trung bì cận trục
C. Trung bì trung gian
D. Ngoại bì
Trong quá trình tạo bì, hiện tượng nào diễn ra sau cùng:
A. Sự tập trung các tế bào trung mô liên kết nhau bởi các nhánh bào tương
B. Sợi thần kinh cảm giác tiền bào vào bì và biểu bì
C. Sự xuất hiện các nhú bì
D. Sự chuyển dạng tế bào trung mô thành nguyên bào sợi
Tế bào mào thần kinh (neural crest) xâm nhập vào biểu bì và biệt hoá thành:
A. Tế bào mỡ
B. Tế bào sừng
C. Tế bào sắc tố
D. Tế bào Langerhans
Hậu quả của bất thường tế bào mào thần kinh, TRỪ MỘT:
A. Dị tật bẩm sinh tim.
B. Bất thường chi
C. Bạch tạng
D. Bất thường tai
B. Bất thường chi
Hội chứng nàng tiên cá (Sirenomelia), TRỪ MỘT:
A. Bất thường trong quá trình hình thành phôi 3 lá.
B. Dính 2 chi dưới.
C. Có thể phát hiện trước sinh trong quá trình siêu âm.
D. Rất hay gặp ở trẻ sơ sinh.
D. Rất hay gặp ở trẻ sơ sinh.
Sự hình thành dây sống:
A. Tạo thành tuỷ sống vào tuần thứ 4.
B. Kết hợp với nội bì.
C. Do đường nguyên thuỷ thoái hoá.
D. Có nguồn gốc từ nội trung bì ngoài phôi.
B. Kết hợp với nội bì.
Các dị tật sau do sự phát triển bất thường của ruột sau, TRỪ MỘT:
A. Không có lõm hậu môn.
B. Tịt trực tràng.
C. Rò trực tràng.
D. Không thủng hậu môn.
A. Không có lõm hậu môn.
Sự phát triển của ruột giữa có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A. Ngành trên phát triển tạo các quai ruột non xếp nếp.
B. Quai ruột giữa quay một góc 270 độ để sắp xếp khung đại tràng bên ngoài, ruột non bên trong.
C. Sự xoay của ruột giữa tạo ra vách niệu trực tràng và phân chia ổ nhớp.
D. Ở tuần thứ 10, quai ruột có hiện tượng thoát vị rốn sinh lý.
C. Sự xoay của ruột giữa tạo ra vách niệu trực tràng và phân chia ổ nhớp (cái này là ruột sau-hindgut)


Sự tồn tại của cấu trúc này sẽ có thể dẫn đến tật nang ống niệu rốn, dò ống niệu rốn, xoang ống niệu rốn ?
A. Ghi chú 2.
B. Ghi chú 3.
C. Ghi chú 4
D. Ghi chú 1.
B. Ghi chú 3 (Allantois-niệu nang)
Trong phôi thai học, niệu nang ban đầu nối đỉnh bàng quang với rốn.
Bình thường, cấu trúc này sẽ xơ hóa hoàn toàn và biến thành một dải sợi gọi là dây chằng rốn giữa (median umbilical ligament).
Nếu quá trình đóng và xơ hóa này bị bít tắc không hoàn toàn, tùy thuộc vào vị trí và mức độ tồn tại của lòng ống, nó sẽ dẫn đến 4 dạng dị tật ống niệu rốn trên

Đặc điểm của tuần hoàn trước sinh:
A. Máu đi từ nhĩ phải sang nhĩ trái qua ống tĩnh mạch.
B. Tĩnh mạch rốn đổ máu vào tĩnh mạch chủ dưới.
C. Ống động mạch giúp máu đi từ động mạch phổi sang động mạch chủ.
D. Máu trong động mạch rốn có độ bão hoà oxy cao.
C. Ống động mạch giúp máu đi từ động mạch phổi sang động mạch chủ.

Hình ảnh nguyên nhân có thể do:
A. Màng hậu môn không thủng.
B. Dò trực tràng âm đạo.
C. Không có lõm hậu môn.
D. Bất sản ống hậu môn.
A. Màng hậu môn không thủng.
Siêu âm thai lúc 30 tuần thấy dạ dày của thai nhi nằm cạnh tim, nguyên nhân có thể là:
A. Dạ dày quá nhỏ.
B. Lồng ngực rộng.
C. Thực quản quá ngắn.
D. Lổ thực quản của cơ hoành quá to.
C. Thực quản quá ngắn.
Gờ ngoại bì đỉnh có đăc điểm:
A. Là cấu trúc tiêu biến hết trong giai đoạn hình thành chi vĩnh viễn.
B. Quan sát rõ hình thái khi xem qua kính hiển vi điện tử xuyên.
C. Là phần bên của nụ chi dày lên và hình thành.
D. Không có chức năng trong quá trình hình thành chi trong giai đoạn thai.
B. Quan sát rõ hình thái khi xem qua kính hiển vi điện tử xuyên.
Bất thường vách niệu trực tràng âm đạo:
A. Ống trung thận không cắm vào phần cổ bàng quang.
B. Do hòà bất thường của nếp niệu dục.
C. Trực tràng và âm đạo đổ vào chung 1 đường.
D. Do 2 ống cận trung thận không hòa vào nhau.
C. Trực tràng và âm đạo đổ vào chung 1 đường.
Túi mang số 3 sẽ hình thành cấu trúc:
A. Tuyến cận giáp trên.
B. Tuyến giáp
C. Tuyến ức.
D. Nang cận giáp và tế bào C của tuyến giáp.
C. Tuyến ức.
Các biến chứng có thể gặp trong bệnh lý thận đa nang bẩm sinh:
A. Tăng huyết áp.
B. Thiếu máu.
C. Nhiễm trùng tiểu tái đi tái lại.
D. Tất cả các lựa chọn trên.
D. Tất cả các lựa chọn trên.
Tế bào biểu mô thần kinh biệt hóa thành các tế bào sau, TRỪ MỘT:
A. Nguyên bào đệm.
B. Tế bào biểu mô nội tủy
C. Nguyên bào thần kinh đa cực.
D. Nguyên bào thần kinh lưỡng cực.
A. Nguyên bào đệm.
Màng nhĩ hình thành từ cung mang số:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
A. 1.


Dị tật sứt môi như hình sau là do:
A. Nụ hàm trên kém phát triển.
B. Vòm khẩu cái kém phát triển.
C. Nụ mũi giữa kém phát triển.
D. Phần trong của nụ mũi bên kém phát triển.
C. Nụ mũi giữa kém phát triển.

Sự tạo chi có đặc điểm sau:
A. Mầm chi xuất hiện ở thành bên mặt lưng của phôi.
B. Gờ ngoại bì đỉnh xuất hiện đầu tiên.
C. Túi nhô xuất hiện trước tiên.
D. Mầm chi trên và chi dưới xuất hiện cùng lúc.
C. Túi nhô xuất hiện trước tiên.
Nụ tụy bụng và nụ tụy lưng sẽ mọc ra từ:
A. Ruột trước.
B. Mạc treo lưng.
C. Ruột sau.
D. Ruột giữa.
A. Ruột trước.

Biệt hoá thành môi nhỏ ở nữ:
A. Ghi chú B.
B. Ghi chú C.
C. Ghi chú D.
D. Ghi chú A.
A. Ghi chú B.
Ranh giới giữa ruột trước và ruột giữa là:
A. Tá tràng.
B. Dạ dày.
C. Nụ gan.
D. Chỗ nối 2/3 và 1/3 trái của đại tràng ngang.
C. Nụ gan.
Ống tai ngoài - hòm tai giữa được hình thành từ:
A. Túi mang 2.
B. Túi mang 3.
C. Túi mang 4.
D. Túi mang 1.
D. Túi mang 1.
Tuyến giáp có nguồn gốc từ:
A. Nội bì túi mang thứ 4.
B. Nội bì túi mang thứ 3.
C. Nội bì sàn miệng sau phình lưỡi giữa.
D. Ông giáp lưỡi.
C. Nội bì sàn miệng sau phình lưỡi giữa.

Dị tật sau là do ruột chỉ xoay:
A. 90 độ
B. 180 độ
C. 270 độ
D. 360 độ
A. 90 độ
Ống tai ngoài có nguồn gốc từ:
A. Khe mang 2.
B. Khe mang 1.
C. Khe mang 3
D. Khe mang 4
B. Khe mang 1.

Ống trung thận có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A. Là tiền thân ống sinh tinh ở nam.
C. Sẽ thoái hóa ở nữ.
B. Không nối vào ổ nhớp.
D. Là ống Wolff.
B. Không nối vào ổ nhớp.

Ổ nhớp sẽ bị phân chia thành ống hậu môn-trực tràng và xoang niệu dục là nhờ vào cấu trúc:
A. Ghi chú 3
B. Ghi chú 2
C. Ghi chú 1
D. Ghi chú 4
B. Ghi chú 2 (Uro-rectal septum)


Hình ảnh sau nguyên nhân có thể là do:
A. Màng hậu môn không thủng
B. Không có lõm hậu môn
C. Bất sản ống hậu môn
D. Dò trực tràng âm đạo
A. Màng hậu môn không thủng
Đầu tận của trực tràng không mở ra da tầng sinh môn mà kết thúc ở một hố hậu môn (anal pit) nông bên ngoài. Giữa hố hậu môn và lòng trực tràng còn tồn tại một lớp mô mỏng được gọi là màng hậu môn (anal membrane). Màng này ngăn cách hoàn toàn lòng ruột với môi trường bên ngoài, làm cho trẻ sinh ra không có lỗ hậu môn thực sự. Đây là hậu quả của sự thất bại trong quá trình tiêu biến của màng hậu môn ở giai đoạn cuối phát triển phôi.

Tủy răng sữa được chia làm 3 giai đoạn:
A. Giai đoạn phát triển
B. Giai đoạn trưởng thành
C. Giai đoạn thoái hóa
D. Cả 3 giai đoạn trên
D. Cả 3 giai đoạn trên
Tủy răng vĩnh viễn có cấu tạo sau, TRỪ MỘT:
A. Lớp thành chứa thần kinh và mao mạch nhỏ bao quanh.
B. Vùng vô bào, vùng giàu tế bào.
C. Lớp tạng chứa thần kinh và mao mạch nhỏ bao quanh.
D. Vùng trung tâm có các mạch máu và thần kinh lớn.
C. Lớp tạng chứa thần kinh và mao mạch nhỏ bao quanh.
Các cấu trúc xoang niệu dục được tạo thành từ:
A. Ruột trước.
B. Ruột giữa.
C. Ruột sau.
D. Niệu nang
C. Ruột sau.
Cement không có tế bào có đặc điểm sau:
A. Nguyên bào cement bị vùi trong chất nền
B. Có nguồn gốc từ sợi Malassez
C. Nguyên bào cement chế tiết chất nền hữu cơ gồm sợi collagen và chất căn bản
D. Biểu mô Hertwig bao chân răng di chuyển ra xa
C. Nguyên bào cement chế tiết chất nền hữu cơ gồm sợi collagen và chất căn bản
Sự hình thành tim:
A. Hoạt động sau cơ quan tạo máu
B. Có nguồn gốc từ trung bì
C. Tế bào mào thần kinh không tham gia quá trình hình thành tim
D. Ống nội mạc tạo thành đường thoát thất phải và trái
B. Có nguồn gốc từ trung bì (mô nguyên bào sinh mạch-angioblastic tissue có nguồn gốc từ trung bì)
Dây chằng nha chu có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A. Một đầu bám vào cement
B. Một đầu bám vào xương ổ răng
C. Bó chéo hình thành trước
D. Cuối cùng là các bó sợi ở chân răng
C. Bó chéo hình thành trước
Môi trên và môi dưới được hình thành từ:
A. Ụ hàm dưới và ụ trán mũi giữa
B. Ụ hàm trên, ụ trán mũi 2 bên và ụ trán mũi giữa
C. Ụ hàm trên và ụ hàm dưới
D. Ụ hàm trên, ụ trán mũi giữa và ụ hàm dưới
D. Ụ hàm trên, ụ trán mũi giữa và ụ hàm dưới
Tim bẩm sinh có đặc điểm:
A. Các dị tật bẩm sinh đều gây chết trong quá trình sơ sinh
B. Không thể phát hiện trước sinh
C. Rối loạn nhiễm sắc thể là nguyên nhân hiếm gặp
D. Mẹ bị tiểu đường làm tăng nguy cơ sinh con bị tim bẩm sinh
D. Mẹ bị tiểu đường làm tăng nguy cơ sinh con bị tim bẩm sinh
Tuỷ răng có nguồn gốc từ:
A. Nang răng
B. Cơ quan men
C. Lớp sao bào
D. Nhú răng
D. Nhú răng
Biểu mô bao chân răng Hertwig có các tính chất sau, TRỪ MỘT:
A. Đóng vai trò quan trọng trong quá trình tạo chân răng
B. Nơi biểu mô ngà trong và biểu mô men ngoài gặp nhau
C. Giúp định hình dạng chân răng
D. Nơi biểu mô ngà trong và biểu mô men trong gặp nhau
D. Nơi biểu mô ngà trong và biểu mô men trong gặp nhau
Tương quan giữa sự hình thành ngà răng và men răng có đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A. Nguyên bào men và nguyên bào ngà di chuyển theo 2 hướng trái ngược nhau
B. Ngà răng được hình thành sau men răng
C. Nguyên bào men và nguyên bào ngà ban đầu ở vị trí khớp nối chân men ngà
D. Lớp biểu mô hình thành nguyên bào men sẽ kích thích biệt hoá nguyên bào ngà
B. Ngà răng được hình thành sau men răng
Dây chằng nha chu và cement bắt đầu được hình thành khi có một hiện tượng xảy ra ở vùng chân răng, đó là:
A. Biểu mô bao chân răng hình thành
B. Tuỷ răng được hình thành
C. Răng bắt đầu mọc qua bề mặt nướu
D. Biểu mô bao chân răng vỡ ra
D. Biểu mô bao chân răng vỡ ra
Ụ mũi giữa sẽ hình thành cấu trúc sau:
A. Cánh mũi bên
B. Nhân trung
C. Phần bên của môi trên
D. Chưa có câu trả lời thích hợp
B. Nhân trung

Dạ dày sẽ phát triển từ:
A. Chi tiết A
B. Chi tiết B
C. Chi tiết C
D. Chi tiết D
A. Chi tiết A

Kết hợp với nội bì:
A. Chú thích A
B. Chú thích B
C. Chú thích C
D. Chú thích D
C. Chú thích C

Trong quá trình hình thành tuỷ răng, thần kinh đóng 1 vai trò quan trọng. Vì vậy, sự hình thành thần kinh ở tuỷ răng có đặc điểm:
A. Các sợi giao cảm đi vào tuỷ răng trước
B. Các sợi cảm giác đi vào tuỷ răng trước
C. Các sợi thần kinh phát triển không phụ thuốc tế bào tuỷ răng
D. Ngay từ giai đoạn nụ, thần kinh đã đi vào nhú răng
B. Các sợi cảm giác đi vào tuỷ răng trước

Thoái hoá khi hình thành dây sống:
A. Chú thích A
B. Chú thích B
C. Chú thích C
D. Chú thích D
B. Chú thích B

Sự hình thành dây sống:
A. Có nguồn gốc từ nội bì túi noãn hoàng
B. Kết hợp với nội bì tạo thành hạ bì
C. Do đường nguyên thuỷ thoái hoá
D. Do sự ấn xuống của thượng bì từ node nguyên thuỷ
D. Do sự ấn xuống của thượng bì từ node nguyên thuỷ
Mầm gan sẽ mọc ra từ:
A. Mạc treo lưng
B. Ruột trước
C. Ruột giữa
D. Ruột sau
B. Ruột trước

Sứt môi bên là dị tật vùng mặt thường gặp nhất. Di tật này gây ra do sự không hợp nhất của:
A. Ụ hàm trên và ụ mũi giữa
B. 2 ụ mũi giữa
C. 2 tấm vòng miệng
D. Ụ hàm trên và ụ mũi bên
A. Ụ hàm trên và ụ mũi giữa
Bất thường trong quá trình đóng ống thần kinh có các loại sau, TRỪ MỘT:
A. Gây tật thai vô sọ
B. Có thể phát hiện trước sinh
C. Gây tử vong ngay sau sinh
D. Gây thoát vị tuỷ hoặc màng tuỷ
C. Gây tử vong ngay sau sinh