1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Recognize
nhận ra, thừa nhận, chấp nhận
Recognition
sự công nhận, sự nhận ra
Recognizable
có thể công nhận, có thể nhận ra
Decision
quyết định
Decided >< Undecided
hiển nhiên, kiên quyết >< chưa quyết định, chưa xác định
Decisive (a) >< Indecisive
quyết đoán >< thiếu quyết đoán, nhu nhược
Reckon
cho là, nghĩ là
Caravan
xe moóc
Shelter
sự ẩn náu, nơi trú ẩn
Homeless
vô gia cư
Nomad
người du mục
Lifestyle
phong cách sống
Packaging
bao bì, đóng gói bao bì
Disposal
sự vứt bỏ
Thought
sự suy nghĩ, cân nhắc, ý tưởng
Thoughtful (a)
suy nghĩ cẩn thận, chu đáo
Thoughtless (a)
vô tâm, thiếu suy nghĩ
Tasteful
có óc thẩm mỹ, trang nhã
Fearful
lo lắng, sợ hãi
Waste
rác thải/lãng phí
Wasteful (a)
lãng phí
Moneyless (a)
không có tiền
Monetary (a)
thuộc tiền tệ
Commit
phạm phải, cam kết
Commitment
lời cam kết, sự cam kết
Consider
xem xét, cân nhắc
Considerate
thận trọng, ân cần
Considerable
đáng kể
Consideration
sự cân nhắc
Hesitate
do dự
Hesitation
sự ngập ngừng
Stick with sth
tuân theo cái gì
Try out
thử, kiểm tra
Take one’s time
nhẩn nha làm việc gì
Not bother doing sth
không bận tâm làm việc gì
Make up one’s mind
đưa ra quyết định
It + take + sb + time + to V
ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm việc gì
Avoid doing sth
tránh làm điều gì
Get on with
hòa hợp, có mối quan hệ tốt với
Put off
trì hoãn
Drop out (of sth)
bỏ cuộc, bỏ giữa chừng
Rush into
làm gì đó một cách vội vàng, chưa suy nghĩ kỹ
Make sure
bảo đảm, chắc chắn
Keep one’s options open
suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra quyết định
Manage to do sth
xoay sở làm được việc gì
Make a decision
đưa ra quyết định
Be accustomed to sth/doing sth = get used to sth/doing sth
quen với việc gì/làm việc gì
Get into sth
bắt đầu làm gì; có thói quen gì
Get the chance to do sth
có cơ hội để làm điều gì
Get in touch with sb
giữ liên lạc với ai
Get involved with sth
tham gia, có liên quan tới cái gì
Get ready to do sth
sẵn sàng làm việc gì
Be in two minds
đang phân vân
Belong to
thuộc về
Come across
tình cờ gặp
Look forward to sth/doing sth
mong chờ điều gì/làm điều gì
Remind sb to do sth
nhắc ai đó làm việc gì
Tell sb about sth
kể cho ai đó về điều gì