18/6

5.0(2)
studied byStudied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/56

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:39 AM on 6/20/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

57 Terms

1
New cards

die out

biến mất, tuyệt chủng

2
New cards

come down to st

rốt cuộc là do/ phụ thuộc vào

3
New cards

get round

xoay sở/ né tranh

4
New cards

come up against

đối mặt với

5
New cards

catch on st

hiểu/ nắm bắt

6
New cards

call off

ra lệnh ai dừng lại, hủy bỏ

7
New cards

get down to st

bắt tay vào làm gì

8
New cards

pin down st

xác định chính xác

9
New cards

look into = look over

điều tra, xem xét

10
New cards

try out

kiểm tra, thử nghiệm

11
New cards

bank on

dựa vào

12
New cards

put up

xây dựng, lắp đặt

13
New cards

whip up

chuẩn bị bữa ăn

14
New cards

kick off

bắt đầu

15
New cards

pull through

vượt qua

16
New cards

pop up

xuất hiện bất ngờ

17
New cards

meet up

gặp gỡ, tụ họp

18
New cards

engage with

tương tác, gắn bó với

19
New cards

turn away

từ chối/ không cho vào

20
New cards

get into

bắt đầu tham gia

21
New cards

make up of

bao gồm, được tạo thành

22
New cards

make for

đi về phía, hướng tới/ góp phần

23
New cards

usher in

mở ra, đánh dấu sự khởi đầu

24
New cards

pitch in

chung tay, góp sức

25
New cards

measure up to

đạt tới, đáp ứng được

26
New cards

let sb down

làm ai thất vọng

27
New cards

pay off

có lợi/ mang lại kết quả tốt

28
New cards

spice up

làm thú vị hơn

29
New cards

call up

gọi điện/ gợi nhớ lại

30
New cards

sift through

sàng lọc, xem xét kỹ

31
New cards

call on

kêu gọi

32
New cards

drop by

ghé qua

33
New cards

outward (adv)

về phía

34
New cards

self-assured (a)

tự tin

35
New cards

striking (a)

nổi bật

36
New cards

subtly (adv)

tinh tế, tế nhị

37
New cards

follow suit (v)

làm theo, bắt bước

38
New cards

draw in/ catch the attention

thu hút sự chú ý

39
New cards

holistic = all-inclusive = rounded = general (a)

toàn diện

40
New cards

general (n)

nhà chiến lược

41
New cards

cultivate (v)

tu dưỡng, trau dồi

42
New cards

readiness (n)

sự sẵn sàng/ sự lưu loát

43
New cards

get away with

thoát khỏi

44
New cards

put in

dành thời gian, công sức vào

45
New cards

pass by (v)

đi ngang qua, lướt qua

46
New cards

interfere with

can thiệp/ gây trở ngại

47
New cards

come down on

phê bình, chỉ trích, trừng phạt nghiêm khắc

48
New cards

dynamism (n)

động lực kinh tế

49
New cards

realm (n)

lĩnh vực, khoảng không gian

50
New cards

deliberately (adv) = on purpose

cố ý, có chủ đích

51
New cards

hit the spot

thỏa mãn điều thèm muốn

52
New cards

in a spot

trong hoàn cảnh xấu, khó khăn

53
New cards

hit the hight spot

bàn đến vấn đề chính

54
New cards

spot (v)

nhận ra, biết, phát hiện

55
New cards

composure (n)

sự điềm tĩnh

56
New cards

envision (v)

hình dung, tưởng tượng

57
New cards

merely (adv)

chỉ, đơn thuần